
- Tỷ lệ thắng
- 44.3%
- Trận đấu
- 666
- KDA
- 2.87
Calico vs Violet vs Violet
- Cấp độ kỹ năng
- Tất cả cấp độ kỹ năng
- Trận đấu
- 10.429
- Phien ban
- 6795
- Cập nhật lần cuối
- 21 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Violet đối chọi mạnh mẽ Calico chỉ với tỷ lệ thắng 44.3% trong 666 trận. Violet bảo đảm -0.4 tiêu diệt nhiều hơn trung bình. Khi đối mặt với đối chọi này, ưu tiên các vật phẩm phòng thủ, chơi đội và tránh các cuộc trao đổi kéo dài.
Phân tích đối đầu của Calico
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Calico hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Calico vs Violet?

Calico vs Violet Tóm tắt đối đầu
The Calico vs Violet matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 666 recent matches analyzed, Violet wins with a 55.7% win rate compared to Calico's 44.3%, giving Violet a 11.4 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in damage output, where Violet consistently outperforms. Violet has overwhelming statistical superiority in this matchup. Calico should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Calico vs Violet Phân tích chiến đấu
Violet edges out Calico in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, damage output. With only a 3-2 margin based on 666 matches analyzed, this Calico vs Violet matchup remains contestable for both sides. Calico shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Calico's favor.
Calico vs Violet Phân tích kinh tế
Calico generates approximately 1.492 more souls than Violet on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Calico a mid-game advantage. Violet secures more last hits (46.9 vs 38.2), while Calico leads in denies (1.4 vs 0.8). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Calico vs Violet
Build Calico vs Violet







This optimized build for Calico against Violet is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 55.7% win rate disadvantage against Violet, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Extra Stamina, Indomitable, Spirit Burn, and 4 more items, totaling approximately 28.000 souls The build emphasizes early power spikes with cost-efficient items, allowing you to stay relevant even when Violet has an inherent advantage.
Build Violet vs Calico







Violet's recommended build against Calico leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Violet, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Focus Lens, Plated Armor, Phantom Strike, and 4 more items, totaling approximately 31.200 souls Understanding Violet's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Calico vs Violet dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 666 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Calico
Phòng Đội Hình chấm điểm mọi cặp trong đội bạn theo tỷ lệ thắng thực tế từ hàng trăm nghìn trận, đối chiếu lựa chọn với đội hình địch và tải các đội hình tỷ lệ thắng cao đã được chứng minh.
- Bảng đội sáu anh hùng
- Tỷ lệ thắng theo cặp
- Đội hình thắng cao đã chứng minh

Calico có matchup thuận lợi với 20 tướng và matchup bất lợi với 22 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Calico là với Mirage với tỷ lệ thắng 56.5%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 40.6%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 42.95% | 5.267 | 3.05 | 7.4 | 6.4 | 28.982 | 40.614 | |
| 54.59% | 4.721 | 3.25 | 7.6 | 6.2 | 29.348 | 41.011 | |
| 49.78% | 3.021 | 3.09 | 7.3 | 6.3 | 28.687 | 41.081 | |
| 47.56% | 2.435 | 3.05 | 7.8 | 6.5 | 29.571 | 39.990 | |
| 51.72% | 2.297 | 3.12 | 7.9 | 6.6 | 30.864 | 40.606 | |
| 40.60% | 2.197 | 2.86 | 7.4 | 6.7 | 28.073 | 40.127 | |
| 50.35% | 2.151 | 3.10 | 7.8 | 6.5 | 29.660 | 41.279 | |
| 50.35% | 2.117 | 3.05 | 7.5 | 6.5 | 29.269 | 40.559 | |
| 45.70% | 2.116 | 2.85 | 7.8 | 7.0 | 30.192 | 40.192 | |
| 48.06% | 2.108 | 3.02 | 7.8 | 6.7 | 30.287 | 40.869 | |
| 43.28% | 2.098 | 2.93 | 7.1 | 6.4 | 28.522 | 39.509 | |
| 49.82% | 1.963 | 3.13 | 8.1 | 6.6 | 30.958 | 41.855 | |
| 48.27% | 1.854 | 2.87 | 7.6 | 6.7 | 28.399 | 40.689 | |
| 50.85% | 1.770 | 3.19 | 7.6 | 6.3 | 29.808 | 41.018 | |
| 49.91% | 1.757 | 3.07 | 7.5 | 6.5 | 29.068 | 41.284 | |
| 47.68% | 1.745 | 3.11 | 7.7 | 6.4 | 29.203 | 40.544 | |
| 41.07% | 1.714 | 2.91 | 7.4 | 6.5 | 28.328 | 40.499 | |
| 43.44% | 1.547 | 3.12 | 7.8 | 6.4 | 29.392 | 40.714 | |
| 48.61% | 1.477 | 3.07 | 7.8 | 6.6 | 30.111 | 40.471 | |
| 51.74% | 1.467 | 2.98 | 7.9 | 6.8 | 30.481 | 40.083 | |
| 54.36% | 1.444 | 3.29 | 7.9 | 6.3 | 29.692 | 41.690 | |
| 51.64% | 1.435 | 2.97 | 7.5 | 6.8 | 29.106 | 40.979 | |
| 55.77% | 1.420 | 3.20 | 7.7 | 6.4 | 29.832 | 40.930 | |
| 50.49% | 1.319 | 2.96 | 7.6 | 6.7 | 30.363 | 40.908 | |
| 44.14% | 1.314 | 2.96 | 7.5 | 6.5 | 30.009 | 40.345 | |
| 47.18% | 1.314 | 2.94 | 7.6 | 6.8 | 30.765 | 41.307 | |
| 51.80% | 1.193 | 3.04 | 7.6 | 6.6 | 29.491 | 40.492 | |
| 47.42% | 1.164 | 2.99 | 7.5 | 6.6 | 30.808 | 40.593 | |
| 45.31% | 1.152 | 3.12 | 7.7 | 6.4 | 30.229 | 40.365 | |
| 49.16% | 1.127 | 3.07 | 7.8 | 6.7 | 31.139 | 41.941 | |
| 49.17% | 1.027 | 2.99 | 7.4 | 6.7 | 30.599 | 41.016 | |
| 53.95% | 1.025 | 3.22 | 8.2 | 6.6 | 31.332 | 42.542 | |
| 51.38% | 868 | 2.99 | 7.5 | 6.5 | 29.067 | 40.989 | |
| 55.57% | 853 | 3.33 | 8.0 | 6.2 | 30.109 | 41.533 | |
| 44.03% | 804 | 2.91 | 7.2 | 6.5 | 30.886 | 39.556 | |
| 51.72% | 785 | 3.17 | 7.7 | 6.4 | 29.036 | 40.907 | |
| 44.29% | 666 | 2.87 | 5.1 | 5.0 | 21.585 | 34.357 | |
| 52.11% | 641 | 3.06 | 7.6 | 6.4 | 29.951 | 40.950 | |
| 56.54% | 619 | 3.30 | 7.9 | 6.3 | 31.125 | 43.198 | |
| 55.30% | 613 | 3.36 | 7.4 | 5.7 | 28.279 | 40.239 | |
| 54.04% | 557 | 3.22 | 7.8 | 6.3 | 29.005 | 40.902 | |
| 51.98% | 404 | 3.19 | 7.8 | 6.5 | 30.060 | 41.103 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Calico Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Calico trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Calico là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 56.5%. Calico xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Calico là gì?
Trận đấu khó nhất của Calico là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 40.6%. Chống lại đối thủ này, Calico nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Calico có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Calico có 20 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 22 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Calico trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Calico trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Calico?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Calico bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
