
VyperDoi dau
Vyper gặp khó khăn trong nhiều đối đầu với chỉ 6 đối đầu đối mặt thuận lợi trong 37. Đối chọi khó nhất: Seven (38.4% WR). Xem các phân tích đối đầu cụ thể dưới đây để biết chiến lược đối chọi và khuyến nghị vật phẩm.
Phân tích đối đầu của Vyper
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vyper hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

Vyper có matchup thuận lợi với 6 tướng và matchup bất lợi với 31 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Vyper là với Silver với tỷ lệ thắng 54.1%. Matchup khó nhất là Seven với tỷ lệ thắng 38.4%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Ha guc | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 42.05% | 985 | 2.29 | 8.3 | 8.3 | 33,695 | 42,334 | |
| 48.59% | 963 | 2.35 | 8.3 | 7.9 | 32,885 | 42,512 | |
| 51.29% | 925 | 2.39 | 8.4 | 7.9 | 32,911 | 41,815 | |
| 47.59% | 875 | 2.27 | 8.4 | 8.2 | 33,190 | 41,986 | |
| 45.33% | 869 | 2.19 | 8.0 | 8.3 | 32,326 | 42,281 | |
| 45.19% | 866 | 2.29 | 8.2 | 7.9 | 31,621 | 40,818 | |
| 43.59% | 809 | 2.24 | 8.1 | 8.1 | 32,377 | 40,991 | |
| 38.35% | 798 | 2.21 | 7.8 | 8.0 | 31,338 | 41,635 | |
| 50.89% | 769 | 2.28 | 8.0 | 8.1 | 32,602 | 42,222 | |
| 45.57% | 746 | 2.29 | 8.2 | 8.2 | 31,691 | 41,513 | |
| 47.24% | 738 | 2.33 | 8.4 | 7.9 | 33,533 | 42,238 | |
| 47.22% | 681 | 2.41 | 8.5 | 7.9 | 34,336 | 42,462 | |
| 51.69% | 661 | 2.32 | 8.3 | 8.2 | 31,971 | 42,496 | |
| 44.31% | 638 | 2.29 | 8.0 | 7.8 | 31,559 | 42,882 | |
| 45.23% | 620 | 2.36 | 8.3 | 7.8 | 33,575 | 41,670 | |
| 48.29% | 615 | 2.36 | 8.1 | 7.9 | 32,577 | 41,860 | |
| 48.35% | 604 | 2.35 | 8.3 | 8.0 | 32,842 | 41,978 | |
| 44.85% | 592 | 2.19 | 7.8 | 7.9 | 30,300 | 41,392 | |
| 43.41% | 584 | 2.26 | 8.1 | 8.2 | 31,695 | 42,131 | |
| 47.31% | 573 | 2.27 | 7.8 | 7.9 | 32,388 | 42,389 | |
| 48.21% | 548 | 2.33 | 8.3 | 7.9 | 32,173 | 42,379 | |
| 42.60% | 541 | 2.17 | 7.9 | 8.3 | 31,676 | 41,088 | |
| 46.23% | 514 | 2.30 | 8.2 | 8.2 | 34,210 | 42,917 | |
| 49.36% | 503 | 2.29 | 8.2 | 8.0 | 33,105 | 42,596 | |
| 53.15% | 492 | 2.39 | 7.9 | 7.8 | 31,998 | 42,408 | |
| 46.15% | 480 | 2.30 | 8.4 | 7.9 | 33,939 | 42,477 | |
| 50.00% | 462 | 2.23 | 8.2 | 8.4 | 34,079 | 41,394 | |
| 46.34% | 453 | 2.25 | 8.0 | 8.3 | 31,254 | 41,050 | |
| 54.10% | 423 | 2.33 | 8.2 | 8.0 | 31,271 | 41,471 | |
| 47.56% | 422 | 2.23 | 7.6 | 7.9 | 31,855 | 42,339 | |
| 44.62% | 409 | 2.27 | 8.1 | 8.1 | 33,273 | 42,969 | |
| 49.86% | 400 | 2.38 | 8.4 | 8.0 | 32,792 | 42,027 | |
| 47.99% | 398 | 2.44 | 8.6 | 7.9 | 33,000 | 42,855 | |
| 46.18% | 366 | 2.17 | 7.7 | 7.8 | 30,298 | 40,363 | |
| 42.86% | 347 | 2.32 | 8.1 | 7.8 | 31,915 | 42,878 | |
| 42.47% | 318 | 2.27 | 8.0 | 7.9 | 33,381 | 41,769 | |
| 49.32% | 314 | 2.33 | 8.1 | 7.8 | 31,681 | 42,168 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Vyper Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Vyper trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Vyper là chống lại Silver, đạt tỷ lệ thắng 54.1%. Vyper xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Vyper là gì?
Trận đấu khó nhất của Vyper là chống lại Seven, chỉ với tỷ lệ thắng 38.4%. Chống lại đối thủ này, Vyper nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Vyper có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Vyper có 6 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 31 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Vyper trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Vyper trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Vyper?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Vyper bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.