
Vyper duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 51.7% so với Abrams dựa trên 2.830 trận Deadlock. Vyper trung bình có giá trị ròng 2.579 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vyper hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Vyper vs Abrams matchup in Deadlock is một đối đầu có lợi vừa phải. Based on 2.830 recent matches analyzed, Vyper wins with a 51.7% win rate compared to Abrams's 47.9%, giving Vyper a 3.8 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Vyper consistently outperforms. Vyper holds a meaningful advantage in this matchup. Abrams players should play more cautiously, prioritize safe farming, and look for team fight opportunities where positioning and coordination matter more than 1v1 statistics.
Vyper claims 4 out of 5 combat metrics in the Vyper vs Abrams matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in kill production, survivability, damage output. Our analysis of 2.830 ranked games reveals Vyper consistently outperforms Abrams in direct combat scenarios. While Abrams manages to win one metric, the overall picture favors Vyper in fights. Abrams players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Vyper dominates.
Vyper vastly out-earns Abrams by 2.579 souls on average. This substantial economic gap means Vyper will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. Vyper secures more last hits (97.3 vs 84.6), while Vyper leads in denies (3.7 vs 3.3). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This winning build for Vyper against Abrams focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 51.7% win rate against Abrams, these 7 items help Vyper press the advantage and close out games efficiently. Battle Vest, Weighted Shots, Silencer, and 4 more items, totaling approximately 36.800 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







Abrams's counter-build against Vyper attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Abrams players typically prioritize items that help them survive and scale. Swift Striker, Echo Shard, Colossus, and 4 more items, totaling approximately 34.400 souls Knowing Abrams's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Vyper vs Abrams dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 2.830 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Vyper có matchup thuận lợi với 22 tướng và matchup bất lợi với 15 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Vyper là với Mirage với tỷ lệ thắng 56.6%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 44.6%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.80% | 4.292 | 2.45 | 8.5 | 7.9 | 35.415 | 43.474 | |
| 50.11% | 4.029 | 2.36 | 8.2 | 7.9 | 34.554 | 43.064 | |
| 50.54% | 3.930 | 2.36 | 8.5 | 8.1 | 34.974 | 43.065 | |
| 47.07% | 3.887 | 2.37 | 8.3 | 7.8 | 34.080 | 43.305 | |
| 50.31% | 3.861 | 2.43 | 8.5 | 7.9 | 34.907 | 43.728 | |
| 53.87% | 3.650 | 2.43 | 8.4 | 7.8 | 34.622 | 43.682 | |
| 48.56% | 3.451 | 2.41 | 8.3 | 7.7 | 34.117 | 42.783 | |
| 51.42% | 3.431 | 2.44 | 8.5 | 7.8 | 34.244 | 42.945 | |
| 54.87% | 3.373 | 2.39 | 8.2 | 7.8 | 33.966 | 43.638 | |
| 46.09% | 3.289 | 2.38 | 8.4 | 7.9 | 34.917 | 44.072 | |
| 44.61% | 3.188 | 2.36 | 8.1 | 7.8 | 33.114 | 43.319 | |
| 51.37% | 3.134 | 2.38 | 8.4 | 8.1 | 34.348 | 43.404 | |
| 50.85% | 3.078 | 2.37 | 8.2 | 7.9 | 34.508 | 43.333 | |
| 53.11% | 3.036 | 2.51 | 8.4 | 7.6 | 33.968 | 43.296 | |
| 49.82% | 2.977 | 2.31 | 8.3 | 7.9 | 33.016 | 43.158 | |
| 51.69% | 2.830 | 2.48 | 8.4 | 7.7 | 34.847 | 43.219 | |
| 47.35% | 2.822 | 2.44 | 8.3 | 7.6 | 34.579 | 42.249 | |
| 46.95% | 2.813 | 2.34 | 8.0 | 7.7 | 33.032 | 43.560 | |
| 45.00% | 2.735 | 2.36 | 8.3 | 7.8 | 35.328 | 43.011 | |
| 48.13% | 2.624 | 2.32 | 8.1 | 7.9 | 35.281 | 43.566 | |
| 52.88% | 2.597 | 2.50 | 8.7 | 7.7 | 36.033 | 44.343 | |
| 48.74% | 2.593 | 2.38 | 8.2 | 7.8 | 35.064 | 42.876 | |
| 49.48% | 2.470 | 2.40 | 8.4 | 8.0 | 34.785 | 43.445 | |
| 48.63% | 2.374 | 2.36 | 8.4 | 7.9 | 34.871 | 42.940 | |
| 56.20% | 2.326 | 2.52 | 8.7 | 7.7 | 35.442 | 44.590 | |
| 52.43% | 2.306 | 2.41 | 8.3 | 7.9 | 34.149 | 42.982 | |
| 50.12% | 2.240 | 2.46 | 8.4 | 7.6 | 35.251 | 43.608 | |
| 52.05% | 2.185 | 2.37 | 8.3 | 7.9 | 35.418 | 43.689 | |
| 48.64% | 2.017 | 2.38 | 8.1 | 7.8 | 33.660 | 42.727 | |
| 52.55% | 1.876 | 2.38 | 8.3 | 7.9 | 34.433 | 43.469 | |
| 54.34% | 1.874 | 2.41 | 8.2 | 7.9 | 32.953 | 42.942 | |
| 47.29% | 1.719 | 2.35 | 8.4 | 7.8 | 35.954 | 42.977 | |
| 48.91% | 1.658 | 2.41 | 8.0 | 7.5 | 33.455 | 43.368 | |
| 55.59% | 1.589 | 2.43 | 8.4 | 7.8 | 35.079 | 44.395 | |
| 53.46% | 1.544 | 2.47 | 8.2 | 7.5 | 33.896 | 43.293 | |
| 56.57% | 1.521 | 2.42 | 8.5 | 7.8 | 34.944 | 44.021 | |
| 51.93% | 1.450 | 2.39 | 8.2 | 7.7 | 33.652 | 43.682 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Vyper là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 56.6%. Vyper xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Vyper là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 44.6%. Chống lại đối thủ này, Vyper nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Vyper có 22 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 15 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Vyper trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Vyper bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.