
Abrams vượt trội hơn The Doorman với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.3% trong Deadlock. Trong 2.710 trò chơi, Abrams trung bình có 7.0 tiêu diệt và sát thương người chơi 259 hơn trên mỗi trận. Đối đầu thuận lợi này cho phép chơi tấn công và cơ hội chiến đấu sớm.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Abrams hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Abrams vs The Doorman matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 2.710 recent matches analyzed, Abrams wins with a 55.3% win rate compared to The Doorman's 44.8%, giving Abrams a 10.5 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Abrams consistently outperforms. Abrams has overwhelming statistical superiority in this matchup. The Doorman should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Abrams edges out The Doorman in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, damage output, objective damage. With only a 3-2 margin based on 2.710 matches analyzed, this Abrams vs The Doorman matchup remains contestable for both sides. The Doorman shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in The Doorman's favor.
The Doorman generates approximately 902 more souls than Abrams on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving The Doorman a mid-game advantage. The Doorman secures more last hits (103.0 vs 89.0), while Abrams leads in denies (3.4 vs 2.7). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This winning build for Abrams against The Doorman focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 55.3% win rate against The Doorman, these 7 items help Abrams press the advantage and close out games efficiently. Grit, Colossus, Weighted Shots, and 4 more items, totaling approximately 27.200 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







The Doorman's counter-build against Abrams attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, The Doorman players typically prioritize items that help them survive and scale. Lightning Scroll, Weighted Shots, Spirit Burn, and 4 more items, totaling approximately 40.399 souls Knowing The Doorman's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Abrams vs The Doorman dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 2.710 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Abrams có matchup thuận lợi với 26 tướng và matchup bất lợi với 11 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Abrams là với Silver với tỷ lệ thắng 56.9%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 45.3%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.94% | 7.385 | 2.59 | 6.8 | 7.9 | 31.753 | 41.093 | |
| 48.98% | 6.952 | 2.50 | 6.6 | 7.9 | 31.124 | 40.784 | |
| 50.96% | 6.421 | 2.58 | 6.9 | 7.9 | 31.668 | 41.717 | |
| 49.29% | 6.236 | 2.57 | 6.9 | 7.9 | 32.167 | 41.685 | |
| 50.55% | 6.197 | 2.56 | 6.8 | 8.0 | 31.425 | 40.934 | |
| 52.36% | 5.691 | 2.65 | 7.0 | 7.8 | 31.584 | 41.274 | |
| 50.12% | 5.673 | 2.62 | 6.8 | 7.7 | 31.189 | 41.085 | |
| 52.65% | 5.625 | 2.62 | 7.0 | 7.9 | 31.670 | 41.436 | |
| 54.09% | 5.436 | 2.59 | 6.8 | 7.9 | 31.721 | 41.684 | |
| 55.44% | 5.404 | 2.58 | 6.8 | 7.9 | 31.591 | 41.593 | |
| 46.60% | 5.211 | 2.55 | 6.8 | 7.8 | 31.395 | 41.650 | |
| 45.25% | 5.164 | 2.51 | 6.8 | 7.9 | 30.673 | 41.667 | |
| 54.81% | 4.996 | 2.74 | 6.9 | 7.5 | 31.213 | 41.485 | |
| 53.17% | 4.969 | 2.61 | 6.9 | 7.8 | 32.674 | 41.659 | |
| 49.23% | 4.966 | 2.55 | 6.6 | 7.9 | 31.569 | 40.601 | |
| 46.80% | 4.816 | 2.46 | 6.7 | 7.9 | 30.441 | 41.424 | |
| 46.07% | 4.784 | 2.49 | 6.8 | 8.0 | 32.276 | 41.152 | |
| 52.86% | 4.776 | 2.58 | 6.8 | 7.8 | 31.595 | 41.652 | |
| 50.06% | 4.764 | 2.45 | 6.5 | 7.9 | 29.764 | 41.132 | |
| 46.32% | 4.515 | 2.52 | 6.5 | 7.8 | 30.925 | 40.445 | |
| 49.51% | 4.251 | 2.51 | 6.6 | 7.9 | 31.621 | 41.360 | |
| 53.88% | 3.986 | 2.65 | 6.9 | 7.8 | 31.870 | 42.117 | |
| 50.84% | 3.898 | 2.56 | 6.6 | 7.9 | 30.919 | 40.489 | |
| 51.50% | 3.873 | 2.64 | 7.1 | 8.0 | 33.177 | 41.912 | |
| 51.86% | 3.810 | 2.62 | 7.0 | 7.9 | 31.594 | 41.275 | |
| 51.39% | 3.784 | 2.62 | 7.0 | 7.8 | 32.986 | 41.850 | |
| 52.63% | 3.463 | 2.61 | 6.6 | 7.6 | 31.580 | 41.674 | |
| 50.08% | 3.385 | 2.55 | 6.6 | 7.8 | 30.581 | 40.788 | |
| 54.01% | 3.111 | 2.59 | 6.9 | 7.9 | 31.945 | 41.908 | |
| 56.89% | 3.034 | 2.62 | 7.1 | 7.9 | 31.622 | 41.891 | |
| 48.04% | 2.827 | 2.52 | 6.7 | 7.9 | 30.893 | 40.676 | |
| 47.39% | 2.726 | 2.50 | 6.5 | 7.8 | 32.124 | 40.245 | |
| 55.29% | 2.710 | 2.63 | 7.0 | 7.9 | 32.844 | 43.076 | |
| 52.97% | 2.594 | 2.65 | 6.9 | 7.5 | 31.449 | 42.267 | |
| 56.58% | 2.508 | 2.62 | 6.9 | 7.8 | 31.933 | 42.370 | |
| 53.39% | 2.477 | 2.69 | 6.8 | 7.6 | 31.759 | 41.689 | |
| 51.08% | 2.462 | 2.50 | 6.6 | 7.8 | 30.415 | 41.308 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Abrams là chống lại Silver, đạt tỷ lệ thắng 56.9%. Abrams xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Abrams là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 45.3%. Chống lại đối thủ này, Abrams nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Abrams có 26 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 11 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Abrams trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Abrams bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.