Biểu tượng Wax trong Enshrouded

Wax Nguyên liệu

ThườngNguyên liệuCấp 5
Loại
Nguyên liệu
Chồng tối đa
250
Tác Giả
Dakota Chinnick

A common ingredient with a smooth consistency. Needed for illumination of all sorts.

Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.

Độ hiếm
Thường
Cấp
5
Chế tạo tại
Beehive
Dùng trong
4 công thức

Công thức Wax

Dữ liệu game

Nguyên liệu, trạm chế tạo và các nâng cấp cần thiết.

Chế tạo tại Beehive

một trong: Plant Fiber, Paper Reed

Wax dùng để làm gì

Dữ liệu game

4 công thức dùng nó làm nguyên liệu.

Wax dùng để làm gì
Tạo raCầnTạo raTrạm chế tạo
Hardened Leather2×1Hunter
Mining Sieve1×1Blacksmith
Wax Torch1×1Hunter
Flame Level 310—The Flame
MetaBot Desktop

Thêm Wax vào danh sách mua sắm

Thêm trang bị, cấp Flame Altar hoặc khối xây dựng, ứng dụng sẽ cộng mọi nguyên liệu thô, trừ phần bạn đã có và liệt kê các bàn chế tạo cần dùng. Ghim danh sách vào Companion trong game và đánh dấu khi thu thập.

  • Nguyên liệu thô được cộng sẵn
  • Lên kế hoạch trước các cấp Flame Altar
  • Ghim trong Companion trong game
Danh sách mua sắm Enshrouded trong MetaBot Desktop

Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Bạn có Wax bằng cách chế tạo tại Beehive. Nó được dùng trong 4 công thức, ví dụ Hardened Leather, Mining Sieve, Wax Torch.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Wax — Enshrouded

Chế tạo Wax như thế nào?

Chế tạo Wax tại Beehive với 3× Plant Fiber.

Wax dùng để làm gì?

Wax là nguyên liệu trong 4 công thức, gồm Hardened Leather, Mining Sieve, Wax Torch.