One-Handed Axe Enshrouded

Đủ 34 vũ khí One-Handed Axe trong Enshrouded 1.0, cấp 1–55, kèm loại sát thương, tốc độ, perk và cách kiếm.

Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.

Vũ khí
34
Cấp
1–55
Loại sát thương chính
Chém75%
Độc nhất có tên
4
Chế tạo được
0
Tốc độ đánh
0,6 s

Sát thương vũ khí tăng theo cấp vật phẩm và độ hiếm, nên danh sách này so sánh những gì file game cố định cho mỗi vũ khí: loại, loại sát thương, khoảng cấp và perk. Vũ khí roll độ hiếm rơi ra theo cấp của khu vực, từ 1 đến 55.

Mọi One-Handed Axe

Dữ liệu game
Hiển thị 34 / 34
Độ hiếm
Cách kiếm
Mọi One-Handed Axe
Vật phẩm
Độ hiếm
Cấp
Tốc độ
Sát thương chính
Ô perk
Cách kiếm
Biểu tượng Batwing Axe trong EnshroudedBatwing AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Bonebreaker trong EnshroudedBonebreakerOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Calescent Axe trong EnshroudedCalescent AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Celestial Axe trong EnshroudedCelestial AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Dark Cleaver trong EnshroudedDark CleaverOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Death Gazer Axe trong EnshroudedDeath Gazer AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Dimweald Axe trong EnshroudedDimweald AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55Huyền thoại1–550.6sChém5Loot cố định
Biểu tượng Dragonsbane trong EnshroudedDragonsbaneOne-Handed Axe · Chém · 1–55Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Drak'Dal Chieftain Axe trong EnshroudedDrak'Dal Chieftain AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Enshrouded Axe trong EnshroudedEnshrouded AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Fenrig's Axe trong EnshroudedFenrig's AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55Sử thi1–55—Chém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Final Gambit trong EnshroudedFinal GambitOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–55—Chém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Frostwing Axe trong EnshroudedFrostwing AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Graven Idol Axe trong EnshroudedGraven Idol AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Hair Splitter trong EnshroudedHair SplitterOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Hatchet trong EnshroudedHatchetOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Jagged Obsidian Axe trong EnshroudedJagged Obsidian AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Jezmina's Apotheosis trong EnshroudedJezmina's ApotheosisOne-Handed Axe · Chém · 1–55Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Lightforged Axe trong EnshroudedLightforged AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Lucent Axe trong EnshroudedLucent AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Lumenshade Axe trong EnshroudedLumenshade AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Meat Chopper trong EnshroudedMeat ChopperOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Molten Axe trong EnshroudedMolten AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Nocturnal Axe trong EnshroudedNocturnal AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Provisional Scythe trong EnshroudedProvisional ScytheOne-Handed Axe · Xuyên · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sXuyên5Loot cố định
Biểu tượng Scavenger Miner Axe trong EnshroudedScavenger Miner AxeOne-Handed Axe · Xuyên · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sXuyên5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Skull Splitter Axe trong EnshroudedSkull Splitter AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Steel Moon Axe trong EnshroudedSteel Moon AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Sun Axe trong EnshroudedSun AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Tainted Axe trong EnshroudedTainted AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Thunderbolt Axe trong EnshroudedThunderbolt AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Veilrift Axe trong EnshroudedVeilrift AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–55—Chém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Wolf Pack Axe trong EnshroudedWolf Pack AxeOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên
Biểu tượng Wolf's Claw trong EnshroudedWolf's ClawOne-Handed Axe · Chém · 1–55≤ Huyền thoại1–550.6sChém5Rơi ngẫu nhiên

Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

MetaBot Desktop

Biến nó thành danh sách mua sắm

Thêm trang bị, cấp Flame Altar hoặc khối xây dựng, ứng dụng sẽ cộng mọi nguyên liệu thô, trừ phần bạn đã có và liệt kê các bàn chế tạo cần dùng. Ghim danh sách vào Companion trong game và đánh dấu khi thu thập.

  • Nguyên liệu thô được cộng sẵn
  • Lên kế hoạch trước các cấp Flame Altar
  • Ghim trong Companion trong game
Danh sách mua sắm Enshrouded trong MetaBot Desktop

Hồ sơ sát thương

Tính toán

Tỉ lệ trung bình của từng loại sát thương trong loại vũ khí này.

Chém
75%
Xuyên
7%
Lửa
6%
Sét
4%
Shroud
3%
Băng
3%
Đập
1%

Vũ khí One-Handed Axe có tên

Dữ liệu game

Vũ khí sử thi và huyền thoại với độ hiếm cố định, cấp cao nhất trước.

Vũ khí One-Handed Axe có tên
Vật phẩmCấpĐộ hiếmNguồn
Jezmina's Apotheosis1–55Huyền thoạiRơi ngẫu nhiên
Fenrig's Axe1–55Sử thiRơi ngẫu nhiên
Dragonsbane1–55Huyền thoạiRơi ngẫu nhiên
Dimweald Axe1–55Huyền thoạiLoot cố định

Enshrouded 1.0 có 34 vũ khí One-Handed Axe, từ cấp 1–55; cao nhất là Dimweald Axe. Chúng chủ yếu gây sát thương Chém (trung bình 75%). Các vũ khí độc nhất có tên đáng săn gồm Dimweald Axe, Dragonsbane, Fenrig's Axe, Jezmina's Apotheosis.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về One-Handed Axe — Enshrouded 1.0

Enshrouded có bao nhiêu vũ khí One-Handed Axe?

Có 34 vũ khí One-Handed Axe, từ cấp 1–55.

One-Handed Axe tốt nhất trong Enshrouded là gì?

One-Handed Axe cấp cao nhất là Dimweald Axe (cấp 1); sát thương tăng theo cấp vật phẩm, nên cấp quan trọng nhất, sau đó đến độ hiếm và perk.

Có những vũ khí One-Handed Axe có tên nào?

Các vũ khí có tên gồm Dimweald Axe, Dragonsbane, Fenrig's Axe, Jezmina's Apotheosis.

One-Handed Axe gây loại sát thương gì?

Trung bình 75% sát thương của One-Handed Axe là Chém.

Có chế tạo được vũ khí One-Handed Axe không?

0 trong số 34 chế tạo được; phần còn lại rơi từ kẻ địch và rương.