Bảng Xếp Hạng ARAM - Phiên Bản 26.20

Patch 26.20

Bảng xếp bậc League of Legends này sắp xếp 173 tướng cho Patch 26.20, từ bậc S xuống bậc F. Vị trí được xác định bằng tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn và lượng dữ liệu trận đấu đứng sau mỗi kết quả, nên đây không phải là bảng sắp xếp thuần theo tỉ lệ thắng: một mục có tỉ lệ thắng cao nhưng ít trận sẽ đứng dưới một mục ổn định hơn. Hạng S — 17 tướng mạnh nhất hiện tại — bao gồm Swain (63.8%), Poppy (58.9%), Kalista (58.9%), Tristana (56.4%) và Sejuani (55.6%). Swain đạt tỷ lệ thắng cao nhất với 63.8%. Với những người chơi đang tìm kiếm lợi thế, Kled là lựa chọn bị đánh giá thấp nhất ở phiên bản này — kết quả hạng S nhưng chỉ với tỷ lệ chọn 0.1% — trong khi Ezreal có vẻ bị đánh giá quá cao, phổ biến ở mức 1.3% nhưng chỉ đạt hạng F. Bảng xếp hạng được cập nhật hàng ngày từ các trận đấu xếp hạng thực tế, vì vậy mỗi vị trí phản ánh phong độ hiện tại chứ không phải một kết quả nhất thời. Hãy sử dụng các hạng bên dưới để chọn tướng tốt nhất cho trận đấu của bạn.

Tier S

Tier S - Định hình meta

(17)

Hạng S được dẫn đầu bởi Swain, đối tượng đang thống trị dữ liệu hiện tại với tỷ lệ thắng 63.8% với tỷ lệ chọn 0.8%. Theo sau là Poppy (58.9%), Kalista (58.9%), Tristana (56.4%), Sejuani (55.6%), Master Yi (55.5%), Zaahen (55.1%) và Sion (54.8%). 9 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 54.2%. Những tướng này định hình meta hiện tại và là lựa chọn an toàn nhất, có sức ảnh hưởng lớn nhất. Mức độ phổ biến trong bậc S rất chênh lệch: Lux được chọn trong 1.3% số trận, còn Kled chỉ 0.1%, dù cả hai cùng một bậc.

Tier A

Tier A - Lựa chọn mạnh

(17)

Hạng A được dẫn đầu bởi Viktor, đối tượng cho kết quả mạnh mẽ với tỷ lệ thắng 53.8% với tỷ lệ chọn 0.7%. Theo sau là Yorick (53.8%), Malzahar (53.7%), Kindred (53.6%), Soraka (53.4%), Caitlyn (53.3%), Aurelion Sol (53.3%) và Aphelios (53.2%). 9 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 53.0%. Đây là những tướng mạnh mẽ, đáng tin cậy và thể hiện tốt trong hầu hết mọi trận đấu. Mức độ phổ biến trong bậc A rất chênh lệch: Caitlyn được chọn trong 1.4% số trận, còn Yorick chỉ 0.2%, dù cả hai cùng một bậc.

Tier B

Tier B - Khả thi

(17)

Hạng B được dẫn đầu bởi Sona, đối tượng cho kết quả cạnh tranh với tỷ lệ thắng 52.9% với tỷ lệ chọn 0.6%. Theo sau là Seraphine (52.7%), Vi (52.7%), Ornn (52.6%), Illaoi (52.6%), Heimerdinger (52.6%), Milio (52.6%) và Galio (52.5%). 9 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 52.3%. Những tướng này cân bằng và hoàn toàn khả thi khi được sử dụng tốt. Mức độ phổ biến trong bậc B rất chênh lệch: Seraphine được chọn trong 1.1% số trận, còn Rek'Sai chỉ 0.1%, dù cả hai cùng một bậc.

Tier C

Tier C - Tùy tình huống

(35)

Hạng C được dẫn đầu bởi Jhin, đối tượng cho kết quả thất thường với tỷ lệ thắng 52.0% với tỷ lệ chọn 1.1%. Theo sau là Shen (51.9%), Bel'Veth (51.7%), Aurora (51.7%), Miss Fortune (51.7%), Viego (51.6%), Morgana (51.5%) và Fizz (51.4%). 27 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 50.7%. Những tướng này phụ thuộc tình huống và cần các cặp đấu hoặc đội hình thuận lợi để tỏa sáng. Miss Fortune vẫn được chọn nhiều (1.4%) bất chấp kết quả ở bậc C, trong khi Bel'Veth chỉ đạt 0.3%.

Tier D

Tier D - Dưới trung bình

(35)

Hạng D được dẫn đầu bởi Kai'Sa, đối tượng thua kém các lựa chọn mạnh hơn với tỷ lệ thắng 50.0% với tỷ lệ chọn 1.2%. Theo sau là Zyra (50.0%), Veigar (49.9%), Azir (49.9%), Samira (49.8%), Evelynn (49.8%), Karthus (49.7%) và Urgot (49.7%). 27 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 49.2%. Những tướng này thể hiện kém so với meta hiện tại và cần nhiều nỗ lực hơn để giành chiến thắng. Veigar vẫn được chọn nhiều (1.2%) bất chấp kết quả ở bậc D, trong khi Evelynn chỉ đạt 0.2%.

Tier F

Tier F - Yếu

(52)

Hạng F được dẫn đầu bởi Amumu, đối tượng hiện đang kém hiệu quả với tỷ lệ thắng 48.5% với tỷ lệ chọn 0.5%. Theo sau là Ezreal (48.4%), Kennen (48.3%), Zoe (48.1%), Renata Glasc (47.9%), Quinn (47.8%), Lucian (47.7%) và Gnar (47.7%). 44 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 44.5%. Những tướng này là lựa chọn yếu nhất ở phiên bản này và nên tránh khi chơi xếp hạng. Ezreal vẫn được chọn nhiều (1.3%) bất chấp kết quả ở bậc F, trong khi Naafiri chỉ đạt 0.1%.

Amumu F-tier LoL champion - 48.5% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Amumu
48.5%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Ezreal F-tier LoL champion - 48.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ezreal
48.4%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Kennen F-tier LoL champion - 48.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kennen
48.3%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Zoe F-tier LoL champion - 48.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Zoe
48.1%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Renata Glasc F-tier LoL champion - 47.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Renata Glasc
47.9%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Quinn F-tier LoL champion - 47.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Quinn
47.8%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Lucian F-tier LoL champion - 47.7% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Lucian
47.7%1.1% TLC
Xem Thống Kê →
Gnar F-tier LoL champion - 47.7% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Gnar
47.7%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Singed F-tier LoL champion - 47.5% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Singed
47.5%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Lillia F-tier LoL champion - 47.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Lillia
47.3%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Rumble F-tier LoL champion - 47.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Rumble
47.1%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Fiora F-tier LoL champion - 47.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Fiora
47.1%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Zac F-tier LoL champion - 47.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Zac
47.0%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Karma F-tier LoL champion - 47.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Karma
47.0%0.9% TLC
Xem Thống Kê →
Camille F-tier LoL champion - 46.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Camille
46.9%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Hecarim F-tier LoL champion - 46.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Hecarim
46.9%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Akshan F-tier LoL champion - 46.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Akshan
46.4%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
LeBlanc F-tier LoL champion - 46.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
LeBlanc
46.4%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Rammus F-tier LoL champion - 46.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Rammus
46.4%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Aatrox F-tier LoL champion - 46.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Aatrox
46.3%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Riven F-tier LoL champion - 46.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Riven
46.2%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Ambessa F-tier LoL champion - 46.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ambessa
46.1%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Udyr F-tier LoL champion - 46.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Udyr
46.0%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Kayn F-tier LoL champion - 45.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kayn
45.9%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Graves F-tier LoL champion - 45.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Graves
45.8%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Lulu F-tier LoL champion - 45.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Lulu
45.8%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Vladimir F-tier LoL champion - 45.7% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Vladimir
45.7%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Zed F-tier LoL champion - 45.6% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Zed
45.6%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Ryze F-tier LoL champion - 45.5% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ryze
45.5%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Taliyah F-tier LoL champion - 45.5% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Taliyah
45.5%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Smolder F-tier LoL champion - 45.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Smolder
45.4%0.8% TLC
Xem Thống Kê →
Annie F-tier LoL champion - 45.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Annie
45.3%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Akali F-tier LoL champion - 45.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Akali
45.2%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Bard F-tier LoL champion - 44.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Bard
44.4%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Elise F-tier LoL champion - 44.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Elise
44.4%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Yuumi F-tier LoL champion - 44.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Yuumi
44.3%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Kassadin F-tier LoL champion - 44.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kassadin
44.3%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
K'Sante F-tier LoL champion - 43.5% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
K'Sante
43.5%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Talon F-tier LoL champion - 43.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Talon
43.1%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Cassiopeia F-tier LoL champion - 42.6% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Cassiopeia
42.6%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Jarvan IV F-tier LoL champion - 42.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Jarvan IV
42.3%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Lee Sin F-tier LoL champion - 42.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Lee Sin
42.2%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Rengar F-tier LoL champion - 42.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Rengar
42.2%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Zeri F-tier LoL champion - 42.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Zeri
42.1%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Jayce F-tier LoL champion - 42.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Jayce
42.0%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Locke F-tier LoL champion - 42.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Locke
42.0%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Skarner F-tier LoL champion - 41.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Skarner
41.2%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Katarina F-tier LoL champion - 41.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Katarina
41.2%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Kha'Zix F-tier LoL champion - 40.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kha'Zix
40.8%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Pyke F-tier LoL champion - 40.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Pyke
40.3%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Qiyana F-tier LoL champion - 40.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Qiyana
40.1%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Naafiri F-tier LoL champion - 37.6% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Naafiri
37.6%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

FAQ Bảng Xếp Hạng ARAM - Phiên Bản 26.20

Tướng S-tier trong ARAM là những ai?

Trong Phiên Bản 26.20, có 17 tướng S-tier ARAM including Swain, Poppy, Kalista. Tướng S-tier là những lựa chọn thống trị meta, áp đảo Vực Gào Thét với tỷ lệ thắng vượt trội.

Tướng mạnh nhất trong ARAM Phiên Bản 26.20 là ai?

Các tướng ARAM mạnh nhất trong phiên bản hiện tại là: Swain (63.8% WR), Poppy (58.9% WR), Kalista (58.9% WR), Tristana (56.4% WR), Sejuani (55.6% WR), Master Yi (55.5% WR), Zaahen (55.1% WR), Sion (54.8% WR), Kled (54.6% WR), Hwei (54.6% WR), Mordekaiser (54.5% WR), Rell (54.4% WR), Taric (54.2% WR), Xayah (54.2% WR), Lux (53.9% WR), Olaf (53.9% WR), Xin Zhao (53.9% WR). Những tướng này nổi bật trên Vực Gào Thét nhờ khả năng poke, hồi phục hoặc giao tranh đội mạnh mẽ.

Bảng xếp hạng ARAM được tính như thế nào?

Bảng xếp hạng ARAM của chúng tôi xếp hạng tướng dựa trên tỷ lệ thắng, tỷ lệ chọn và hiệu suất tổng thể trên Vực Gào Thét. Chúng tôi tính đến các thay đổi cân bằng riêng cho ARAM bao gồm hệ số sát thương gây ra/chịu. Các tướng được phân vào hạng S, A, B, C, D và F.

Tại sao Swain là hạng cao nhất trong ARAM?

Swain có tỷ lệ thắng 63.8% trong ARAM, đưa họ vào hạng S. With a 0.8% pick rate, Swain is a niche but effective ARAM pick.

Bảng xếp hạng ARAM được cập nhật bao lâu một lần?

Bảng xếp hạng ARAM của chúng tôi được cập nhật hàng ngày với dữ liệu mới từ Phiên Bản 26.20. Hạng của tướng có thể thay đổi khi dữ liệu mới được thu thập và các thay đổi cân bằng ARAM có hiệu lực.