Rune có tỷ lệ chọn cao nhất
Bảng rune có tỷ lệ chọn cao nhất cho Liên Minh Huyền Thoại cho thấy những rune nào phổ biến nhất và tại sao chúng thống trị meta hiện tại. Mỗi mục liệt kê tên rune, tỷ lệ chọn, tỷ lệ thắng, tướng hàng đầu và mô tả ngắn, giúp dễ dàng hiểu những rune nào được người chơi tin tưởng nhất. Tỷ lệ chọn cao thường báo hiệu sự ổn định, đa năng và cộng hưởng mạnh với nhiều tướng. Cột tướng hàng đầu nêu bật những người dùng tốt nhất, trong khi mô tả giải thích cách mỗi rune ảnh hưởng đến lối chơi. Dù bạn muốn theo meta hay tinh chỉnh build, bảng này giúp bạn chọn những rune được chọn nhiều nhất. Top rune: Đắc Thắng (50.2% WR), Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh (50.0% WR), Dải Băng Năng Lượng (50.3% WR). Đòn Phủ Đầu dẫn đầu với 51.52% tỷ lệ thắng và 4.25% tỷ lệ chọn. Đắc Thắng phổ biến nhất với 34.39% tỷ lệ chọn. Phân tích 61 rune với số liệu thời gian thực.
Top 3 Keystone phổ biến nhất
Rank | Name | Description | Win Rate | Pick Rate | Top Champions |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 50.24% | 34.39% | |||
| 2 | 49.99% | 27.13% | |||
| 3 | Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250. Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây. | 50.34% | 24.32% | ||
| 4 | Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng: Cấp 5: +5 Cấp 8: +5 Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%. | 50.24% | 23.75% | ||
| 5 | Gây thêm sát thương lên tướng khi bạn thấp máu. | 50.23% | 20.92% | ||
| 6 | Gây thêm sát thương lên tướng địch thấp máu. | 49.35% | 20.82% | ||
| 7 | Hồi lại một lượng nhỏ năng lượng hoặc nội năng khi gây sát thương lên tướng địch. Tham gia hạ gục hồi lại năng lượng hoặc nội năng. | 49.42% | 19.08% | ||
| 8 | + + | 50.34% | 18.72% | ||
| 9 | Gây | 49.95% | 17.79% | ||
| 10 | Mỗi 10 giây, kỹ năng đầu tiên trúng đích đốt cháy tướng địch. | 49.79% | 17.66% | ||
| 11 | Bạn nhận được giày miễn phí vào phút 12 nhưng trước đó không thể mua giày. Mỗi lần | 50.31% | 16.05% | ||
| 12 | 50.35% | 15.73% | |||
| 13 | Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp). Thời gian: 1.5 giây Hồi chiêu: 55 giây | 49.99% | 15.27% | ||
| 14 | Tấn công tướng địch sẽ cho bạn thêm Tốc Độ Đánh, tối đa 6 cộng dồn. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm | 49.93% | 15.05% | ||
| 15 | Nhận được một Bánh Quy miễn phí mỗi 2 phút, cho đến phút 6. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa và hồi Máu. | 50.00% | 14.83% | ||
| 16 | Nhận thêm SMCK hoặc SMPT, | 50.46% | 14.40% | ||
| 17 | 49.21% | 14.02% | |||
| 18 | Thu thập 1 ký ức khi Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. | 49.01% | 14.02% | ||
| 19 | Tăng máu vĩnh viễn khi có lính hoặc quái chết gần bạn. | 50.01% | 13.65% | ||
| 20 | Sát thương từ đòn đánh và kỹ năng gây thêm sát thương chuẩn lên tướng địch sau khi dùng lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc khi thoát tàng hình. | 49.17% | 12.75% | ||
| 21 | Gây thêm sát thương lên tướng địch nhiều máu. | 50.37% | 12.74% | ||
| 22 | Nhận một chút vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại. | 50.96% | 11.00% | ||
| 23 | 49.66% | 10.69% | |||
| 24 | Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng thả một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó. | 49.86% | 10.09% | ||
| 25 | Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, hồi lại một phần máu đã mất theo thời gian. | 49.91% | 9.75% | ||
| 26 | Gây thêm sát thương chuẩn lên tướng địch bị | 49.54% | 9.48% | ||
| 27 | 3 kỹ năng hoặc đòn đánh riêng biệt trúng một tướng trong vòng 3 giây gây thêm | 49.30% | 9.39% | ||
| 28 | 49.65% | 9.08% | |||
| 29 | Nhận 5% hiệu lực Hồi máu và tạo Lá chắn. Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu. | 50.83% | 8.69% | ||
| 30 | Nhận Giáp và Kháng Phép khi chịu hiệu ứng khống chế. | 49.64% | 8.12% | ||
| 31 | 50.51% | 7.80% | |||
| 32 | Tấn công một tướng địch 3 lần liên tục sẽ gây thêm sát thương và khuếch đại sát thương của bạn đến khi rời khỏi giao tranh với tướng. | 49.93% | 7.57% | ||
| 33 | Đòn đánh và kỹ năng đưa Aery đến chỗ mục tiêu, gây sát thương kẻ địch hoặc che chắn cho đồng minh. | 51.25% | 7.43% | ||
| 34 | Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam. Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩm Thần Lực. Khi đạt tới cấp 9, nhận 1 Dược Phẩm Kỹ Năng. | 50.55% | 6.63% | ||
| 35 | 50.76% | 5.92% | |||
| 36 | Mỗi khi nhận được lá chắn, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm sát thương | 50.53% | 5.90% | ||
| 37 | Khi có trên 70% máu, nhận thêm | 49.48% | 5.85% | ||
| 38 | Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép. | 50.69% | 5.81% | ||
| 39 | Mỗi 4 giây, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm sát thương phép, hồi máu cho bạn và tăng vĩnh viễn máu tối đa. | 50.11% | 5.74% | ||
| 40 | Chiêu Cuối của bạn đã được tăng sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. Tham gia hạ gục tướng địch sẽ giảm hồi chiêu hiện tại cho Chiêu Cuối của bạn. | 50.01% | 5.54% | ||
| 41 | 48.96% | 5.34% | |||
| 42 | Tăng | 50.96% | 5.12% | ||
| 43 | Hồi máu khi bạn gây sát thương lên tướng địch. | 49.21% | 5.08% | ||
| 44 | Sát thương tướng địch thấp máu gây | 48.90% | 5.07% | ||
| 45 | Đòn đánh thứ ba của bạn lên trụ gây thêm sát thương. | 49.52% | 4.92% | ||
| 46 | Tấn công và di chuyển tăng cộng dồn Tích Điện. Ở 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp của bạn hồi máu và tăng | 50.16% | 4.86% | ||
| 47 | Khi khởi đầu giao tranh với tướng, gây thêm 7% sát thương trong vòng 3 giây và nhận vàng dựa trên lượng sát thương thêm đã gây ra. | 51.52% | 4.25% | ||
| 48 | Sau khi | 50.91% | 4.06% | ||
| 49 | Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng | 49.54% | 3.55% | ||
| 50 | Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng dồn sẽ cho bạn Nhận thêm | 51.45% | 3.49% | ||
| 51 | Với Hồi Chiêu dài, tự động cảm nhận một con mắt ở gần chưa bị phát hiện, đánh dấu nó cho toàn đội. Cấp 11: Đồng thời làm lộ diện mắt đó trong 10 giây. | 49.58% | 3.34% | ||
| 52 | Nhận một lượng lớn Tốc độ Đánh trong 3 đòn đánh đầu tiên lên tướng. | 49.59% | 3.02% | ||
| 53 | Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi máu cho bạn. | 48.83% | 2.88% | ||
| 54 | Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt sẽ tăng mạnh | 48.55% | 2.62% | ||
| 55 | Nhận thêm | 48.95% | 2.25% | ||
| 56 | Tốc Biến khi đang hồi chiêu được thay bằng Tốc Biến Ma Thuật. Tốc Biến Ma Thuật: Vận sức, sau đó dịch chuyển tức thời đến một địa điểm mới. | 49.83% | 1.68% | ||
| 57 | Mắt trong rừng địch của bạn được tính là Cấp 9: Mắt trên sông cũng được coi là | 49.64% | 1.66% | ||
| 58 | Hộ vệ đồng minh bạn dùng phép lên hoặc những người ở rất gần bạn. Nếu bạn hoặc đồng minh được hộ vệ chịu sát thương dựa trên cấp độ, cả hai được thêm một lớp lá chắn. | 49.98% | 1.60% | ||
| 59 | Làm bất động tướng địch sẽ tạo ra 3 vệt băng làm chậm kẻ địch xung quanh và giảm sát thương chúng gây ra lên đồng minh của bạn. | 50.31% | 1.21% | ||
| 60 | Đổi Phép Bổ Trợ khi không giao tranh. Đổi một Phép Bổ Trợ riêng biệt sẽ giảm thời gian bạn có thể tiếp tục đổi trong tương lai. | 48.89% | 0.24% | ||
| 61 | Bình thuốc hồi lại một phần máu ngay lập tức. | 50.78% | 0.14% | ||
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp
Rune nào có tỷ lệ thắng cao nhất trong Liên Minh Huyền Thoại?
Đòn Phủ Đầu có tỷ lệ thắng cao nhất với 51.52% trong tất cả các rune.
Rune phổ biến nhất trong Liên Minh Huyền Thoại là gì?
Đắc Thắng là rune phổ biến nhất với tỷ lệ chọn 34.39%.
Rune nào được sử dụng trong nhiều trận đấu nhất?
Đắc Thắng đã được sử dụng trong 170,670 trận, khiến nó trở thành rune được chọn nhiều nhất.

















































































































