Trang bị AD tốt nhất
Patch 26.19
Trang bị Sát thương tốt nhất bản 26.19 theo tỷ lệ thắng: Giáp Thiên Thần (61.1%, 3.200 vàng), Huyết Kiếm (56.6%, 3.400 vàng), Liềm Xích Huyết Thực (56.5%, 3.100 vàng). This League of Legends item table ranks every AD item by the amount of attack damage they provide, giving players a clear view of the strongest options for marksmen, assassins, and fighters. It highlights core items like Infinity Edge, The Collector, and Bloodthirster that deliver huge damage spikes. The table is sortable, letting players quickly compare items based on their total AD output. Whether you want to maximize burst, crit scaling, or sustained DPS, this list helps you choose the best attack damage items. Use this complete League of Legends AD item guide to optimize your builds and secure more victories. Trang bị hàng đầu: Huyết Kiếm (+80 AD), Vô Cực Kiếm (+75 AD), Liềm Xích Huyết Thực (+65 AD). Giáp Thiên Thần đạt tỷ lệ thắng 61.10% với tỷ lệ chọn 2.63%. Vô Cực Kiếm thống trị với tỷ lệ chọn 13.43%. Phân tích 45 trang bị với thống kê thời gian thực.
- Bản cập nhật
- 26.19
- Nhiều AD nhất
- Huyết Kiếm · +80 AD
- Tỷ lệ thắng tốt nhất
- Giáp Thiên Thần · 61.1%
- Được lên nhiều nhất
- Vô Cực Kiếm · 13.4%
- Rẻ nhất
- Kiếm Ác Xà · 2.500g
- Số trang bị xếp hạng
- 45
Top 3 Trang bị AD tốt nhất
Xếp hạng | Ten | Giá | AP | AD | AS | Chi mang | Mau | Giap | KP | Thang | Chon | Tuong tot nhat |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.400 | - | - | - | - | - | - | 56.57% | 2.09% | |||
| 2 | 3.500 | - | - | - | - | - | 55.10% | 13.43% | ||||
| 3 | 3.100 | - | - | - | - | - | - | 56.55% | 1.33% | |||
| 4 | 3.300 | - | - | - | - | - | - | 51.77% | 1.35% | |||
| 5 | 3.300 | - | - | - | - | - | 55.82% | 6.19% | ||||
| 6 | 3.100 | - | - | - | - | - | 53.24% | 1.27% | ||||
| 7 | 2.800 | - | - | - | - | - | - | 49.41% | 1.83% | |||
| 8 | 2.900 | - | - | - | - | - | - | 49.37% | 3.26% | |||
| 9 | 3.200 | - | - | - | - | - | 61.10% | 2.63% | ||||
| 10 | 3.000 | - | - | - | - | - | 54.56% | 3.62% | ||||
| 11 | 3.000 | - | - | - | - | - | - | 53.09% | 1.64% | |||
| 12 | 2.750 | - | - | - | - | - | - | 52.34% | 1.70% | |||
| 13 | 2.800 | - | - | - | - | - | 51.97% | 3.76% | ||||
| 14 | 2.800 | - | - | - | - | - | - | 51.20% | 2.03% | |||
| 15 | 3.000 | - | - | - | - | - | - | 51.05% | 5.09% | |||
| 16 | 2.800 | - | - | - | - | - | - | 50.70% | 4.19% | |||
| 17 | 2.850 | - | - | - | - | - | - | 50.13% | 1.48% | |||
| 18 | 2.500 | - | - | - | - | - | - | 49.45% | 1.14% | |||
| 19 | 3.200 | - | - | - | - | - | 57.54% | 0.38% | ||||
| 20 | 3.200 | - | - | - | - | 54.51% | 1.26% | |||||
| 21 | 3.000 | - | - | - | - | - | 53.86% | 1.74% | ||||
| 22 | 3.000 | - | - | - | - | - | 51.70% | 2.96% | ||||
| 23 | 3.000 | - | - | - | - | - | 50.52% | 8.67% | ||||
| 24 | 3.050 | - | - | - | - | - | 48.75% | 2.21% | ||||
| 25 | 3.100 | - | - | - | - | - | 52.88% | 2.61% | ||||
| 26 | 3.000 | - | - | - | - | - | 52.76% | 5.74% | ||||
| 27 | 3.000 | - | - | - | - | - | - | 52.43% | 1.67% | |||
| 28 | 3.000 | - | - | - | - | - | 51.49% | 0.28% | ||||
| 29 | 3.000 | - | - | - | - | 51.44% | 2.42% | |||||
| 30 | 3.000 | - | - | - | - | - | 50.73% | 5.61% | ||||
| 31 | 3.000 | - | - | - | - | 53.76% | 1.02% | |||||
| 32 | 3.300 | - | - | - | - | - | 53.39% | 1.53% | ||||
| 33 | 3.000 | - | - | - | - | - | 52.58% | 0.74% | ||||
| 34 | 3.300 | - | - | - | - | 52.40% | 2.85% | |||||
| 35 | 3.100 | - | - | - | - | - | 51.35% | 1.81% | ||||
| 36 | 3.200 | - | - | - | - | - | 51.14% | 6.21% | ||||
| 37 | 3.000 | - | - | - | - | - | 49.79% | 0.95% | ||||
| 38 | 3.333 | - | - | - | - | 50.51% | 4.87% | |||||
| 39 | 3.300 | - | - | - | - | - | 56.10% | 8.34% | ||||
| 40 | 3.000 | - | - | - | - | - | 51.95% | 2.97% | ||||
| 41 | 2.900 | - | - | - | - | - | - | 48.74% | 1.07% | |||
| 42 | 2.900 | - | - | - | - | - | - | 47.63% | 0.07% | |||
| 43 | 3.300 | - | - | - | - | - | 56.74% | 0.68% | ||||
| 44 | 3.000 | - | - | - | - | - | 55.52% | 1.44% | ||||
| 45 | 3.000 | - | - | - | - | 52.92% | 2.45% | |||||
Tự thiết kế build tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp Trang bị AD tốt nhất - Bản 26.19
Trang bị nào cho nhiều sát thương nhất trong League of Legends?
Huyết Kiếm cho nhiều sát thương nhất trong số các trang bị hoàn chỉnh, với +80 AD, giá 3.400 vàng. Kế tiếp là Vô Cực Kiếm (+75 AD) và Liềm Xích Huyết Thực (+65 AD).
Trang bị sát thương nào có tỷ lệ thắng cao nhất?
Trong 45 trang bị cung cấp sát thương, Giáp Thiên Thần có tỷ lệ thắng cao nhất ở mức 61.1% với tỷ lệ chọn 2.6% trong bản 26.19. Tỷ lệ thắng phản ánh ai lên trang bị và khi nào, không chỉ bản thân trang bị.
Trang bị sát thương nào phổ biến nhất?
Vô Cực Kiếm là trang bị sát thương được lên nhiều nhất, xuất hiện trong 13.4% số trận đã ghi nhận với tỷ lệ thắng 55.1%.
Trang bị sát thương nào rẻ nhất?
Kiếm Ác Xà là trang bị hoàn chỉnh rẻ nhất cung cấp sát thương: 2.500 vàng cho +55 AD.


