Rune có tỷ lệ thắng cao nhất
Bảng rune có tỷ lệ thắng cao nhất cho Liên Minh Huyền Thoại nêu bật những rune nào dẫn đến nhiều chiến thắng nhất trong meta hiện tại. Bảng hiển thị tên rune, tỷ lệ thắng, tỷ lệ chọn, tướng hàng đầu và mô tả ngắn, cho người chơi cái nhìn tổng quan rõ ràng về các lựa chọn mạnh nhất. Bằng cách so sánh tỷ lệ thắng với tỷ lệ chọn, bạn có thể thấy những rune nào vừa hiệu quả vừa phổ biến. Phần tướng hàng đầu giúp bạn kết hợp rune với những pick yêu thích, trong khi mô tả giải thích điểm mạnh như gây hấn sớm hoặc scale muộn. Sử dụng dữ liệu này để tinh chỉnh build và cải thiện hiệu suất xếp hạng. Top rune: Hộ Vệ (51.5% WR), Dư Chấn (51.2% WR), Đòn Phủ Đầu (51.2% WR). Hộ Vệ dẫn đầu với 51.47% tỷ lệ thắng và 1.67% tỷ lệ chọn. Đắc Thắng phổ biến nhất với 34.35% tỷ lệ chọn. Phân tích 61 rune với số liệu thời gian thực.
Top 3 Keystone tốt nhất để thắng nhiều hơn
Rank | Name | Description | Win Rate | Pick Rate | Top Champions |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộ vệ đồng minh bạn dùng phép lên hoặc những người ở rất gần bạn. Nếu bạn hoặc đồng minh được hộ vệ chịu sát thương dựa trên cấp độ, cả hai được thêm một lớp lá chắn. | 51.47% | 1.67% | ||
| 2 | Sau khi | 51.24% | 4.16% | ||
| 3 | Khi khởi đầu giao tranh với tướng, gây thêm 7% sát thương trong vòng 3 giây và nhận vàng dựa trên lượng sát thương thêm đã gây ra. | 51.17% | 4.70% | ||
| 4 | 51.17% | 6.30% | |||
| 5 | Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép. | 51.13% | 5.41% | ||
| 6 | Tăng | 51.03% | 4.51% | ||
| 7 | Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng dồn sẽ cho bạn Nhận thêm | 51.01% | 3.65% | ||
| 8 | Nhận một chút vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại. | 50.76% | 11.87% | ||
| 9 | Đòn đánh và kỹ năng đưa Aery đến chỗ mục tiêu, gây sát thương kẻ địch hoặc che chắn cho đồng minh. | 50.66% | 7.00% | ||
| 10 | Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam. Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩm Thần Lực. Khi đạt tới cấp 9, nhận 1 Dược Phẩm Kỹ Năng. | 50.56% | 8.04% | ||
| 11 | Tăng máu vĩnh viễn khi có lính hoặc quái chết gần bạn. | 50.41% | 13.83% | ||
| 12 | 50.38% | 15.26% | |||
| 13 | Gây thêm sát thương lên tướng khi bạn thấp máu. | 50.34% | 20.98% | ||
| 14 | Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, hồi lại một phần máu đã mất theo thời gian. | 50.34% | 9.98% | ||
| 15 | Chiêu Cuối của bạn đã được tăng sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. Tham gia hạ gục tướng địch sẽ giảm hồi chiêu hiện tại cho Chiêu Cuối của bạn. | 50.33% | 4.89% | ||
| 16 | Nhận 5% hiệu lực Hồi máu và tạo Lá chắn. Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu. | 50.33% | 8.74% | ||
| 17 | Bạn nhận được giày miễn phí vào phút 12 nhưng trước đó không thể mua giày. Mỗi lần | 50.30% | 16.44% | ||
| 18 | Nhận Giáp và Kháng Phép khi chịu hiệu ứng khống chế. | 50.28% | 8.24% | ||
| 19 | 50.26% | 34.35% | |||
| 20 | + + | 50.26% | 19.09% | ||
| 21 | Tấn công và di chuyển tăng cộng dồn Tích Điện. Ở 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp của bạn hồi máu và tăng | 50.25% | 4.39% | ||
| 22 | Nhận thêm SMCK hoặc SMPT, | 50.20% | 14.87% | ||
| 23 | Mỗi khi nhận được lá chắn, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm sát thương | 50.16% | 5.02% | ||
| 24 | Đòn đánh thứ ba của bạn lên trụ gây thêm sát thương. | 50.15% | 5.42% | ||
| 25 | Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng: Cấp 5: +5 Cấp 8: +5 Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%. | 50.14% | 23.39% | ||
| 26 | 50.10% | 7.54% | |||
| 27 | Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250. Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây. | 50.08% | 23.96% | ||
| 28 | Gây | 50.07% | 17.87% | ||
| 29 | 50.07% | 9.05% | |||
| 30 | Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng thả một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó. | 50.01% | 10.05% | ||
| 31 | Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp). Thời gian: 1.5 giây Hồi chiêu: 55 giây | 49.96% | 15.49% | ||
| 32 | Tấn công một tướng địch 3 lần liên tục sẽ gây thêm sát thương và khuếch đại sát thương của bạn đến khi rời khỏi giao tranh với tướng. | 49.93% | 8.13% | ||
| 33 | Mắt trong rừng địch của bạn được tính là Cấp 9: Mắt trên sông cũng được coi là | 49.93% | 1.59% | ||
| 34 | 49.89% | 27.12% | |||
| 35 | Bình thuốc hồi lại một phần máu ngay lập tức. | 49.89% | 0.17% | ||
| 36 | Nhận được một Bánh Quy miễn phí mỗi 2 phút, cho đến phút 6. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa và hồi Máu. | 49.86% | 14.79% | ||
| 37 | Gây thêm sát thương lên tướng địch nhiều máu. | 49.81% | 11.81% | ||
| 38 | Tấn công tướng địch sẽ cho bạn thêm Tốc Độ Đánh, tối đa 6 cộng dồn. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm | 49.79% | 15.29% | ||
| 39 | Mỗi 4 giây, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm sát thương phép, hồi máu cho bạn và tăng vĩnh viễn máu tối đa. | 49.73% | 5.79% | ||
| 40 | Nhận một lượng lớn Tốc độ Đánh trong 3 đòn đánh đầu tiên lên tướng. | 49.70% | 3.26% | ||
| 41 | Mỗi 10 giây, kỹ năng đầu tiên trúng đích đốt cháy tướng địch. | 49.67% | 17.54% | ||
| 42 | Khi có trên 70% máu, nhận thêm | 49.66% | 6.32% | ||
| 43 | Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi máu cho bạn. | 49.65% | 3.30% | ||
| 44 | Làm bất động tướng địch sẽ tạo ra 3 vệt băng làm chậm kẻ địch xung quanh và giảm sát thương chúng gây ra lên đồng minh của bạn. | 49.62% | 1.20% | ||
| 45 | 49.62% | 11.09% | |||
| 46 | Gây thêm sát thương chuẩn lên tướng địch bị | 49.51% | 9.41% | ||
| 47 | Sát thương từ đòn đánh và kỹ năng gây thêm sát thương chuẩn lên tướng địch sau khi dùng lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc khi thoát tàng hình. | 49.45% | 12.69% | ||
| 48 | Nhận thêm | 49.45% | 2.41% | ||
| 49 | Gây thêm sát thương lên tướng địch thấp máu. | 49.44% | 21.53% | ||
| 50 | Sát thương tướng địch thấp máu gây | 49.44% | 4.41% | ||
| 51 | Hồi máu khi bạn gây sát thương lên tướng địch. | 49.40% | 5.15% | ||
| 52 | 3 kỹ năng hoặc đòn đánh riêng biệt trúng một tướng trong vòng 3 giây gây thêm | 49.36% | 9.07% | ||
| 53 | Thu thập 1 ký ức khi Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. | 49.35% | 13.30% | ||
| 54 | Hồi lại một lượng nhỏ năng lượng hoặc nội năng khi gây sát thương lên tướng địch. Tham gia hạ gục hồi lại năng lượng hoặc nội năng. | 49.26% | 18.35% | ||
| 55 | 49.24% | 5.36% | |||
| 56 | Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng | 49.19% | 3.36% | ||
| 57 | Tốc Biến khi đang hồi chiêu được thay bằng Tốc Biến Ma Thuật. Tốc Biến Ma Thuật: Vận sức, sau đó dịch chuyển tức thời đến một địa điểm mới. | 49.13% | 1.49% | ||
| 58 | Với Hồi Chiêu dài, tự động cảm nhận một con mắt ở gần chưa bị phát hiện, đánh dấu nó cho toàn đội. Cấp 11: Đồng thời làm lộ diện mắt đó trong 10 giây. | 49.10% | 3.18% | ||
| 59 | 49.09% | 13.75% | |||
| 60 | Đổi Phép Bổ Trợ khi không giao tranh. Đổi một Phép Bổ Trợ riêng biệt sẽ giảm thời gian bạn có thể tiếp tục đổi trong tương lai. | 48.88% | 0.31% | ||
| 61 | Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt sẽ tăng mạnh | 48.12% | 2.69% | ||
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp
Rune nào có tỷ lệ thắng cao nhất trong Liên Minh Huyền Thoại?
Hộ Vệ có tỷ lệ thắng cao nhất với 51.47% trong tất cả các rune.
Rune phổ biến nhất trong Liên Minh Huyền Thoại là gì?
Đắc Thắng là rune phổ biến nhất với tỷ lệ chọn 34.35%.
Rune nào được sử dụng trong nhiều trận đấu nhất?
Đắc Thắng đã được sử dụng trong 260,561 trận, khiến nó trở thành rune được chọn nhiều nhất.



















































































































