Bang xep hang tuong LoL - Ban va 26.14

Bảng xếp hạng tướng của League of Legends này xếp toàn bộ 173 tướng theo tỷ lệ thắng cho phiên bản Patch 26.14, sắp xếp từ hạng S xuống hạng F để bạn có thể nắm bắt meta hiện tại chỉ trong nháy mắt. Hạng S — 26 tướng mạnh nhất hiện tại — bao gồm Rammus (55.3%), Shyvana (54.1%), Singed (54.0%), Mordekaiser (54.0%) và Ornn (53.5%). Rammus đạt tỷ lệ thắng cao nhất với 55.3%. Với những người chơi đang tìm kiếm lợi thế, Rek'Sai là lựa chọn bị đánh giá thấp nhất ở phiên bản này — kết quả hạng A nhưng chỉ với tỷ lệ chọn 0.5% — trong khi Locke có vẻ bị đánh giá quá cao, phổ biến ở mức 7.5% nhưng chỉ đạt hạng F. Bảng xếp hạng được cập nhật hàng ngày từ các trận đấu xếp hạng thực tế, vì vậy mỗi vị trí phản ánh phong độ hiện tại chứ không phải một kết quả nhất thời. Hãy sử dụng các hạng bên dưới để chọn tướng tốt nhất cho trận đấu của bạn.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Dữ liệu tier trực tiếp khi chọn tướng
S

Tier S - Định hình meta

(26)

Hạng S được dẫn đầu bởi Rammus, đối tượng thống trị meta với tỷ lệ thắng 55.3% với tỷ lệ chọn 1.5%. Theo sau là Shyvana (54.1%), Singed (54.0%), Mordekaiser (54.0%), Ornn (53.5%), Nilah (53.1%), Soraka (53.1%) và Urgot (52.9%). 18 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 52.3%. Những tướng này định hình meta hiện tại và là lựa chọn an toàn nhất, có sức ảnh hưởng lớn nhất. Về độ phổ biến, Seraphine là cái tên được ưa chuộng nhất ở đây với tỷ lệ chọn 10.2%, trong khi Nilah lại bị xem nhẹ với chỉ 0.7% — một lựa chọn hạng S mạnh mẽ đang âm thầm tỏa sáng.

A

Tier A - Lựa chọn mạnh

(26)

Hạng A được dẫn đầu bởi Nami, đối tượng giữ vững phong độ với tỷ lệ thắng 51.8% với tỷ lệ chọn 4.0%. Theo sau là Milio (51.7%), Kassadin (51.7%), Briar (51.7%), Maokai (51.7%), Miss Fortune (51.6%), Fizz (51.6%) và Ngộ Không (51.6%). 18 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 51.1%. Đây là những tướng mạnh mẽ, đáng tin cậy và thể hiện tốt trong hầu hết mọi trận đấu. Về độ phổ biến, Miss Fortune là cái tên được ưa chuộng nhất ở đây với tỷ lệ chọn 10.4%, trong khi Rek'Sai lại bị xem nhẹ với chỉ 0.5% — một lựa chọn hạng A mạnh mẽ đang âm thầm tỏa sáng.

B

Tier B - Khả thi

(26)

Hạng B được dẫn đầu bởi Malphite, đối tượng giữ vững phong độ với tỷ lệ thắng 50.7% với tỷ lệ chọn 4.9%. Theo sau là Kled (50.7%), Zilean (50.7%), Zoe (50.6%), Sett (50.6%), Renata Glasc (50.6%), Illaoi (50.6%) và Blitzcrank (50.6%). 18 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 50.3%. Những tướng này cân bằng và hoàn toàn khả thi khi được sử dụng tốt. Về độ phổ biến, Lux là cái tên được ưa chuộng nhất ở đây với tỷ lệ chọn 9.9%, trong khi Renata Glasc lại bị xem nhẹ với chỉ 0.5% — một lựa chọn hạng B mạnh mẽ đang âm thầm tỏa sáng.

C

Tier C - Tùy tình huống

(26)

Hạng C được dẫn đầu bởi Graves, đối tượng giữ vững phong độ với tỷ lệ thắng 50.2% với tỷ lệ chọn 3.2%. Theo sau là Gangplank (50.2%), Vladimir (50.1%), Volibear (50.1%), Twitch (50.1%), Vayne (50.1%), Kindred (50.1%) và Yone (50.0%). 18 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 49.8%. Những tướng này phụ thuộc tình huống và cần các cặp đấu hoặc đội hình thuận lợi để tỏa sáng. Dù xếp hạng thấp, Jhin vẫn phổ biến với tỷ lệ chọn 7.6%, nghĩa là người chơi đang đánh giá quá cao so với kết quả hạng C của nó, trong khi Kindred (1.2%) bị né tránh có phần hợp lý hơn.

D

Tier D - Dưới trung bình

(26)

Hạng D được dẫn đầu bởi Pantheon, đối tượng gặp khó khăn với tỷ lệ thắng 49.5% với tỷ lệ chọn 4.4%. Theo sau là Lulu (49.4%), Viktor (49.4%), Vi (49.4%), Karma (49.4%), Aatrox (49.4%), Evelynn (49.4%) và Galio (49.3%). 18 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 49.1%. Những tướng này thể hiện kém so với meta hiện tại và cần nhiều nỗ lực hơn để giành chiến thắng. Dù xếp hạng thấp, Caitlyn vẫn phổ biến với tỷ lệ chọn 10.2%, nghĩa là người chơi đang đánh giá quá cao so với kết quả hạng D của nó, trong khi Elise (0.7%) bị né tránh có phần hợp lý hơn.

F

Tier F - Yếu

(43)

Hạng F được dẫn đầu bởi Zaahen, đối tượng gặp khó khăn với tỷ lệ thắng 48.8% với tỷ lệ chọn 1.6%. Theo sau là Sylas (48.7%), Darius (48.7%), Yunara (48.7%), Rakan (48.6%), Cho'Gath (48.6%), Hwei (48.5%) và Akshan (48.5%). 35 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 46.9%. Những tướng này là lựa chọn yếu nhất ở phiên bản này và nên tránh khi chơi xếp hạng. Dù xếp hạng thấp, Locke vẫn phổ biến với tỷ lệ chọn 7.5%, nghĩa là người chơi đang đánh giá quá cao so với kết quả hạng F của nó, trong khi Nidalee (0.7%) bị né tránh có phần hợp lý hơn.

Zaahen F-tier LoL champion - 48.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Zaahen
48.8%1.6% TLC
Xem Thống Kê →
Sylas F-tier LoL champion - 48.7% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Sylas
48.7%7.1% TLC
Xem Thống Kê →
Darius F-tier LoL champion - 48.7% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Darius
48.7%4.3% TLC
Xem Thống Kê →
Yunara F-tier LoL champion - 48.7% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Yunara
48.7%3.8% TLC
Xem Thống Kê →
Rakan F-tier LoL champion - 48.6% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Rakan
48.6%1.4% TLC
Xem Thống Kê →
Cho'Gath F-tier LoL champion - 48.6% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Cho'Gath
48.6%2.5% TLC
Xem Thống Kê →
Hwei F-tier LoL champion - 48.5% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Hwei
48.5%2.6% TLC
Xem Thống Kê →
Akshan F-tier LoL champion - 48.5% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Akshan
48.5%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Gragas F-tier LoL champion - 48.5% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Gragas
48.5%1.4% TLC
Xem Thống Kê →
Pyke F-tier LoL champion - 48.4% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Pyke
48.4%3.4% TLC
Xem Thống Kê →
Cassiopeia F-tier LoL champion - 48.3% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Cassiopeia
48.3%0.9% TLC
Xem Thống Kê →
Alistar F-tier LoL champion - 48.2% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Alistar
48.2%1.5% TLC
Xem Thống Kê →
Kha'Zix F-tier LoL champion - 48.0% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Kha'Zix
48.0%1.8% TLC
Xem Thống Kê →
Talon F-tier LoL champion - 47.9% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Talon
47.9%2.0% TLC
Xem Thống Kê →
Locke F-tier LoL champion - 47.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Locke
47.8%7.5% TLC
Xem Thống Kê →
Zed F-tier LoL champion - 47.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Zed
47.8%3.9% TLC
Xem Thống Kê →
Nunu & Willump F-tier LoL champion - 47.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Nunu & Willump
47.8%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Kalista F-tier LoL champion - 47.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Kalista
47.8%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Kai'Sa F-tier LoL champion - 47.7% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Kai'Sa
47.7%4.7% TLC
Xem Thống Kê →
Bard F-tier LoL champion - 47.5% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Bard
47.5%1.5% TLC
Xem Thống Kê →
Ivern F-tier LoL champion - 47.4% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Ivern
47.4%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Camille F-tier LoL champion - 47.4% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Camille
47.4%2.7% TLC
Xem Thống Kê →
Kennen F-tier LoL champion - 47.3% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Kennen
47.3%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Rumble F-tier LoL champion - 47.2% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Rumble
47.2%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Anivia F-tier LoL champion - 47.1% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Anivia
47.1%1.4% TLC
Xem Thống Kê →
Varus F-tier LoL champion - 47.1% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Varus
47.1%1.7% TLC
Xem Thống Kê →
Jayce F-tier LoL champion - 47.1% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Jayce
47.1%1.5% TLC
Xem Thống Kê →
Rengar F-tier LoL champion - 47.1% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Rengar
47.1%2.0% TLC
Xem Thống Kê →
Fiora F-tier LoL champion - 47.1% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Fiora
47.1%1.6% TLC
Xem Thống Kê →
Ezreal F-tier LoL champion - 47.0% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Ezreal
47.0%5.1% TLC
Xem Thống Kê →
K'Sante F-tier LoL champion - 47.0% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
K'Sante
47.0%1.0% TLC
Xem Thống Kê →
Ryze F-tier LoL champion - 46.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Ryze
46.8%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Yuumi F-tier LoL champion - 46.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Yuumi
46.8%1.8% TLC
Xem Thống Kê →
Lee Sin F-tier LoL champion - 46.7% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Lee Sin
46.7%4.0% TLC
Xem Thống Kê →
Hecarim F-tier LoL champion - 46.6% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Hecarim
46.6%1.6% TLC
Xem Thống Kê →
Aurora F-tier LoL champion - 45.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Aurora
45.8%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Orianna F-tier LoL champion - 45.7% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Orianna
45.7%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Mel F-tier LoL champion - 45.6% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Mel
45.6%5.5% TLC
Xem Thống Kê →
Gnar F-tier LoL champion - 45.3% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Gnar
45.3%1.8% TLC
Xem Thống Kê →
Qiyana F-tier LoL champion - 44.8% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Qiyana
44.8%1.6% TLC
Xem Thống Kê →
Skarner F-tier LoL champion - 44.5% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Skarner
44.5%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Nidalee F-tier LoL champion - 44.2% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Nidalee
44.2%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Azir F-tier LoL champion - 42.9% tỷ lệ thắng in Patch 26.14
Azir
42.9%0.9% TLC
Xem Thống Kê →
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Cau hoi thuong gap ve bang xep hang tier LoL - Ban va 26.14

Tier S trong Lien Minh Huyen Thoai la gi?

Tier S dai dien cho cac tuong manh nhat, dinh nghia meta trong ban va hien tai. Cac tuong nay co ty le thang xuat sac, suc manh tong hop manh va thong tri vai tro cua ho. Trong ban va 26.14, co 26 tuong tier S including Rammus, Shyvana, Singed.

Nhung tuong nao la tier S trong Ban va 26.14?

Cac tuong tier S hien tai la: Rammus (55.3% WR), Shyvana (54.1% WR), Singed (54.0% WR), Mordekaiser (54.0% WR), Ornn (53.5% WR), Nilah (53.1% WR), Soraka (53.1% WR), Urgot (52.9% WR), Malzahar (52.9% WR), Xerath (52.8% WR), Braum (52.7% WR), Karthus (52.6% WR), Rell (52.6% WR), Sona (52.6% WR), Taric (52.5% WR), Seraphine (52.4% WR), Amumu (52.3% WR), Veigar (52.2% WR), Fiddlesticks (52.1% WR), Annie (52.0% WR), Sivir (51.9% WR), LeBlanc (51.8% WR), Kog'Maw (51.8% WR), Yorick (51.8% WR), Nasus (51.8% WR), Aurelion Sol (51.8% WR). Nhung tuong nay la cac pick manh nhat trong meta hien nay.

Tier tuong duoc xac dinh nhu the nao?

Tier tuong duoc tinh toan bang cach ket hop ty le thang, ty le chon, ty le cam va hieu suat o cac cap do ky nang khac nhau. Thuat toan cua chung toi phan tich hang trieu tran xep hang moi ngay de cung cap bang xep hang tier chinh xac. Mot tuong can hieu suat cao lien tuc de dat tier S.

Rammus co tot bay gio khong?

Rammus hien dang hoat dong rat tot voi ty le thang 55.3% va duoc xep vao tier S. With a 1.5% pick rate, Rammus is a niche but effective pick.

Bang xep hang tier duoc cap nhat bao lau mot lan?

Bang xep hang tier cua chung toi duoc cap nhat hang ngay voi du lieu moi tu cac tran xep hang o tat ca cac khu vuc. Du lieu ban va 26.14 phan anh hieu suat tuong moi nhat, thay doi ky nang va su thay doi meta.