Bang xep hang tuong LoL - Ban va 26.20

Patch 26.20

Bảng xếp bậc League of Legends này sắp xếp 173 tướng cho Patch 26.20, từ bậc S xuống bậc F. Vị trí được xác định bằng tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn và lượng dữ liệu trận đấu đứng sau mỗi kết quả, nên đây không phải là bảng sắp xếp thuần theo tỉ lệ thắng: một mục có tỉ lệ thắng cao nhưng ít trận sẽ đứng dưới một mục ổn định hơn. Hạng S — 24 tướng mạnh nhất hiện tại — bao gồm Shyvana (54.3%), Cho'Gath (53.3%), Milio (53.5%), Briar (52.6%) và Amumu (52.8%). Shyvana dẫn đầu hạng S với tỷ lệ thắng 54.3% qua 6.633 trận, thành tích tốt nhất khi tính đến cỡ mẫu. Với những người chơi đang tìm kiếm lợi thế, Zilean là lựa chọn bị đánh giá thấp nhất ở phiên bản này — kết quả hạng S nhưng chỉ với tỷ lệ chọn 1.1% — trong khi Lee Sin có vẻ bị đánh giá quá cao, phổ biến ở mức 5.8% nhưng chỉ đạt hạng F. Bảng xếp hạng được cập nhật hàng ngày từ các trận đấu xếp hạng thực tế, vì vậy mỗi vị trí phản ánh phong độ hiện tại chứ không phải một kết quả nhất thời. Hãy sử dụng các hạng bên dưới để chọn tướng tốt nhất cho trận đấu của bạn.

Tier S

Tier S - Định hình meta

(24)

Hạng S được dẫn đầu bởi Shyvana, đối tượng đang thống trị dữ liệu hiện tại với tỷ lệ thắng 54.3% với tỷ lệ chọn 3.3%. Theo sau là Cho'Gath (53.3%), Milio (53.5%), Briar (52.6%), Amumu (52.8%), Rammus (53.0%), Ngộ Không (52.3%) và Leona (52.3%). 16 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 52.1%. Những tướng này định hình meta hiện tại và là lựa chọn an toàn nhất, có sức ảnh hưởng lớn nhất. Mức độ phổ biến trong bậc S rất chênh lệch: Jinx được chọn trong 9.0% số trận, còn Zilean chỉ 1.1%, dù cả hai cùng một bậc.

Tier A

Tier A - Lựa chọn mạnh

(24)

Hạng A được dẫn đầu bởi Rell, đối tượng cho kết quả mạnh mẽ với tỷ lệ thắng 52.2% với tỷ lệ chọn 1.7%. Theo sau là Sivir (52.3%), Teemo (51.4%), Garen (51.3%), Maokai (52.0%), Veigar (51.1%), Soraka (51.7%) và Malphite (51.1%). 16 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 50.9%. Đây là những tướng mạnh mẽ, đáng tin cậy và thể hiện tốt trong hầu hết mọi trận đấu. Mức độ phổ biến trong bậc A rất chênh lệch: Caitlyn được chọn trong 9.9% số trận, còn Singed chỉ 1.2%, dù cả hai cùng một bậc.

Tier B

Tier B - Khả thi

(26)

Hạng B được dẫn đầu bởi Taric, đối tượng cho kết quả cạnh tranh với tỷ lệ thắng 52.6% với tỷ lệ chọn 0.9%. Theo sau là Diana (50.4%), Illaoi (50.8%), Master Yi (50.4%), Bel'Veth (51.4%), Zeri (51.3%), Yorick (50.6%) và Yasuo (50.0%). 18 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 50.4%. Những tướng này cân bằng và hoàn toàn khả thi khi được sử dụng tốt. Mức độ phổ biến trong bậc B rất chênh lệch: Jhin được chọn trong 8.9% số trận, còn Renata Glasc chỉ 0.8%, dù cả hai cùng một bậc.

Tier C

Tier C - Tùy tình huống

(24)

Hạng C được dẫn đầu bởi Gragas, đối tượng cho kết quả thất thường với tỷ lệ thắng 50.4% với tỷ lệ chọn 1.3%. Theo sau là Yunara (49.7%), Zyra (50.0%), Pantheon (49.4%), Viego (49.5%), Alistar (50.0%), Sion (50.1%) và Shaco (49.6%). 16 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 49.7%. Những tướng này phụ thuộc tình huống và cần các cặp đấu hoặc đội hình thuận lợi để tỏa sáng. Kai'Sa vẫn được chọn nhiều (7.0%) bất chấp kết quả ở bậc C, trong khi Elise chỉ đạt 1.0%.

Tier D

Tier D - Dưới trung bình

(26)

Hạng D được dẫn đầu bởi Fiddlesticks, đối tượng thua kém các lựa chọn mạnh hơn với tỷ lệ thắng 49.8% với tỷ lệ chọn 1.8%. Theo sau là Tahm Kench (49.3%), Jax (49.3%), Anivia (50.1%), Nautilus (48.9%), Udyr (50.0%), Lissandra (49.3%) và Evelynn (49.9%). 18 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 49.2%. Những tướng này thể hiện kém so với meta hiện tại và cần nhiều nỗ lực hơn để giành chiến thắng. Sylas vẫn được chọn nhiều (7.7%) bất chấp kết quả ở bậc D, trong khi Skarner chỉ đạt 0.6%.

Tier F

Tier F - Yếu

(49)

Hạng F được dẫn đầu bởi Galio, đối tượng hiện đang kém hiệu quả với tỷ lệ thắng 48.4% với tỷ lệ chọn 2.8%. Theo sau là Ziggs (48.8%), Ambessa (48.8%), Darius (48.0%), Draven (48.7%), Aurora (49.0%), Ashe (48.0%) và Fiora (48.6%). 41 tướng còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 46.9%. Những tướng này là lựa chọn yếu nhất ở phiên bản này và nên tránh khi chơi xếp hạng. Lee Sin vẫn được chọn nhiều (5.8%) bất chấp kết quả ở bậc F, trong khi Rek'Sai chỉ đạt 0.4%.

Galio F-tier LoL champion - 48.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Galio
48.4%2.8% TLC
Xem Thống Kê →
Ziggs F-tier LoL champion - 48.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ziggs
48.8%1.7% TLC
Xem Thống Kê →
Ambessa F-tier LoL champion - 48.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ambessa
48.8%1.5% TLC
Xem Thống Kê →
Darius F-tier LoL champion - 48.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Darius
48.0%4.6% TLC
Xem Thống Kê →
Draven F-tier LoL champion - 48.7% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Draven
48.7%1.8% TLC
Xem Thống Kê →
Aurora F-tier LoL champion - 49.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Aurora
49.0%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Ashe F-tier LoL champion - 48.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ashe
48.0%5.2% TLC
Xem Thống Kê →
Fiora F-tier LoL champion - 48.6% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Fiora
48.6%1.7% TLC
Xem Thống Kê →
Akali F-tier LoL champion - 47.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Akali
47.9%4.8% TLC
Xem Thống Kê →
Ivern F-tier LoL champion - 49.7% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ivern
49.7%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Gnar F-tier LoL champion - 48.5% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Gnar
48.5%1.9% TLC
Xem Thống Kê →
Naafiri F-tier LoL champion - 48.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Naafiri
48.3%2.2% TLC
Xem Thống Kê →
Akshan F-tier LoL champion - 49.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Akshan
49.0%1.0% TLC
Xem Thống Kê →
Varus F-tier LoL champion - 48.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Varus
48.4%1.9% TLC
Xem Thống Kê →
Kha'Zix F-tier LoL champion - 48.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kha'Zix
48.2%2.3% TLC
Xem Thống Kê →
Lucian F-tier LoL champion - 47.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Lucian
47.8%3.5% TLC
Xem Thống Kê →
Locke F-tier LoL champion - 47.7% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Locke
47.7%3.6% TLC
Xem Thống Kê →
Twisted Fate F-tier LoL champion - 48.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Twisted Fate
48.2%1.6% TLC
Xem Thống Kê →
Karthus F-tier LoL champion - 49.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Karthus
49.1%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Kennen F-tier LoL champion - 48.5% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kennen
48.5%1.1% TLC
Xem Thống Kê →
Kled F-tier LoL champion - 48.4% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kled
48.4%1.0% TLC
Xem Thống Kê →
Karma F-tier LoL champion - 47.7% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Karma
47.7%2.3% TLC
Xem Thống Kê →
Yuumi F-tier LoL champion - 47.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Yuumi
47.9%1.5% TLC
Xem Thống Kê →
Jayce F-tier LoL champion - 47.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Jayce
47.9%1.4% TLC
Xem Thống Kê →
Kassadin F-tier LoL champion - 48.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kassadin
48.3%0.8% TLC
Xem Thống Kê →
Bard F-tier LoL champion - 47.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Bard
47.8%1.1% TLC
Xem Thống Kê →
Azir F-tier LoL champion - 48.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Azir
48.0%0.8% TLC
Xem Thống Kê →
Corki F-tier LoL champion - 48.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Corki
48.1%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Zoe F-tier LoL champion - 47.0% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Zoe
47.0%1.9% TLC
Xem Thống Kê →
Neeko F-tier LoL champion - 46.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Neeko
46.9%1.4% TLC
Xem Thống Kê →
Camille F-tier LoL champion - 46.5% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Camille
46.5%2.0% TLC
Xem Thống Kê →
Riven F-tier LoL champion - 46.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Riven
46.8%1.2% TLC
Xem Thống Kê →
Kalista F-tier LoL champion - 46.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kalista
46.8%1.2% TLC
Xem Thống Kê →
Lee Sin F-tier LoL champion - 45.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Lee Sin
45.3%5.8% TLC
Xem Thống Kê →
Rumble F-tier LoL champion - 46.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Rumble
46.9%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Ezreal F-tier LoL champion - 45.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ezreal
45.2%4.3% TLC
Xem Thống Kê →
Mel F-tier LoL champion - 45.2% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Mel
45.2%3.6% TLC
Xem Thống Kê →
Qiyana F-tier LoL champion - 45.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Qiyana
45.1%3.8% TLC
Xem Thống Kê →
Orianna F-tier LoL champion - 45.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Orianna
45.9%1.2% TLC
Xem Thống Kê →
Rek'Sai F-tier LoL champion - 47.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Rek'Sai
47.3%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Kindred F-tier LoL champion - 45.7% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Kindred
45.7%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Ryze F-tier LoL champion - 45.6% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Ryze
45.6%1.2% TLC
Xem Thống Kê →
Rengar F-tier LoL champion - 45.3% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Rengar
45.3%1.4% TLC
Xem Thống Kê →
Taliyah F-tier LoL champion - 46.1% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Taliyah
46.1%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
K'Sante F-tier LoL champion - 44.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
K'Sante
44.9%1.1% TLC
Xem Thống Kê →
Hecarim F-tier LoL champion - 44.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Hecarim
44.8%1.1% TLC
Xem Thống Kê →
Nunu & Willump F-tier LoL champion - 44.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Nunu & Willump
44.8%1.0% TLC
Xem Thống Kê →
Cassiopeia F-tier LoL champion - 43.9% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Cassiopeia
43.9%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Nidalee F-tier LoL champion - 42.8% tỷ lệ thắng trong Patch 26.20
Nidalee
42.8%0.5% TLC
Xem Thống Kê →

Pocket pick: mạnh nhưng ít được chơi

(1)

Taric thắng 52.6% trong 1.888 trận, nhưng tỷ lệ chọn 0.9% thấp hơn mức 1.0% mà một tướng cần để vào hạng S hoặc A. Tỷ lệ thắng của Taric vẫn trên 50% ngay cả ở cận dưới của khoảng tin cậy 95%, nhưng cách biệt khá mỏng: hãy dùng tướng này làm lựa chọn khắc chế hoặc tướng tủ thay vì chọn trước an toàn.

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Cau hoi thuong gap ve bang xep hang tier LoL - Ban va 26.20

Tier S trong Lien Minh Huyen Thoai la gi?

Tier S dai dien cho cac tuong manh nhat, dinh nghia meta trong ban va hien tai. Cac tuong nay co ty le thang xuat sac, suc manh tong hop manh va thong tri vai tro cua ho. Trong ban va 26.20, co 24 tuong tier S, bao gồm Shyvana, Cho'Gath, Milio.

Nhung tuong nao la tier S trong Ban va 26.20?

Cac tuong tier S hien tai la: Shyvana (54.3% WR), Cho'Gath (53.3% WR), Milio (53.5% WR), Briar (52.6% WR), Amumu (52.8% WR), Rammus (53.0% WR), Ngộ Không (52.3% WR), Leona (52.3% WR), Ahri (52.2% WR), Warwick (52.2% WR), Kog'Maw (53.0% WR), Jinx (51.8% WR), Lillia (52.4% WR), Zilean (53.1% WR), Hwei (52.5% WR), Gwen (52.0% WR), Nami (52.0% WR), Xerath (52.1% WR), Fizz (51.9% WR), Smolder (51.8% WR), Mordekaiser (51.6% WR), Vex (52.1% WR), Yone (51.3% WR), Malzahar (51.6% WR). Nhung tuong nay la cac pick manh nhat trong meta hien nay.

Tier tuong duoc xac dinh nhu the nao?

Tier tuong duoc tinh toan bang cach ket hop ty le thang, ty le chon, ty le cam va hieu suat o cac cap do ky nang khac nhau. Thuat toan cua chung toi phan tich hang trieu tran xep hang moi ngay de cung cap bang xep hang tier chinh xac. Mot tuong can hieu suat cao lien tuc de dat tier S.

Shyvana co tot bay gio khong?

Shyvana hien dang hoat dong rat tot voi ty le thang 54.3% va duoc xep vao tier S. Với tỷ lệ chọn 3.3%, Shyvana là lựa chọn ít người dùng nhưng hiệu quả.

Những tướng ngoài meta nào đang mạnh hiện nay?

Taric là lựa chọn ngoài meta nổi bật nhất ở phiên bản 26.20: tỷ lệ thắng 52.6% qua 1.888 trận với tỷ lệ chọn chỉ 0.9%. Tướng này nằm ở hạng B vì quá ít người chơi chọn; hạng S và A yêu cầu tỷ lệ chọn tối thiểu 1.0%.

Bang xep hang tier duoc cap nhat bao lau mot lan?

Bang xep hang tier cua chung toi duoc cap nhat hang ngay voi du lieu moi tu cac tran xep hang o tat ca cac khu vuc. Du lieu ban va 26.20 phan anh hieu suat tuong moi nhat, thay doi ky nang va su thay doi meta.