
Fiddlesticksvs Akali
Fiddlesticks vs Akali là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Fiddlesticks thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Akali dựa trên 6 trận. Akali wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Akali.
Fiddlesticks Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Fiddlesticks vs Akali Matchup?

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Akali
Trận đấu Fiddlesticks vs Akali là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Akali, cho Fiddlesticks lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Akali là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Akali
Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Fiddlesticks Build Against Akali
Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Akali là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Akali.
Early Game vs Late Game
Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Akali phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fiddlesticks đạt các mốc scaling. Nếu Fiddlesticks sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Fiddlesticks Runes Against Akali
Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Fiddlesticks tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Akali.
Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43.90% | 82 | 1.1 | 703 | 11,412 | 52.3% | 34.2% | |
| 46.75% | 77 | 1.1 | 813 | 13,223 | 48.0% | 46.1% | |
| 50.67% | 75 | 1.2 | 785 | 13,104 | 33.3% | 60.4% | |
| 64.41% | 59 | 0.9 | 723 | 12,357 | 60.9% | 66.7% | |
| 56.86% | 51 | 1.0 | 709 | 12,353 | 50.0% | 62.1% | |
| 60.00% | 50 | 1.1 | 786 | 13,671 | 53.3% | 62.9% | |
| 45.83% | 48 | 1.1 | 778 | 12,603 | 28.6% | 59.3% | |
| 46.34% | 41 | 1.1 | 719 | 12,277 | 50.0% | 43.5% | |
| 47.50% | 40 | 1.1 | 785 | 11,892 | 60.0% | 35.0% | |
| 55.56% | 36 | 1.0 | 808 | 13,559 | 58.3% | 54.2% | |
| 48.39% | 31 | 1.2 | 832 | 13,012 | 46.1% | 50.0% | |
| 43.33% | 30 | 1.1 | 775 | 13,166 | 57.1% | 39.1% | |
| 43.33% | 30 | 1.8 | 684 | 12,050 | 42.9% | 43.8% | |
| 37.93% | 29 | 1.4 | 849 | 10,973 | 43.8% | 30.8% | |
| 44.44% | 27 | 1.7 | 786 | 11,392 | 30.8% | 57.1% | |
| 65.38% | 26 | 1.2 | 810 | 12,999 | 53.9% | 76.9% | |
| 48.00% | 25 | 1.3 | 747 | 12,401 | 50.0% | 46.7% | |
| 54.17% | 24 | 1.0 | 672 | 12,168 | 63.6% | 46.1% | |
| 33.33% | 24 | 1.1 | 801 | 14,213 | 40.0% | 31.6% | |
| 47.83% | 23 | 1.0 | 711 | 12,159 | 53.9% | 40.0% | |
| 56.52% | 23 | 1.0 | 799 | 12,327 | 62.5% | 42.9% | |
| 43.48% | 23 | 1.3 | 819 | 13,706 | 57.1% | 37.5% | |
| 50.00% | 22 | 1.2 | 693 | 11,043 | 60.0% | 41.7% | |
| 47.62% | 21 | 1.0 | 763 | 13,365 | 60.0% | 43.8% | |
| 30.00% | 20 | 1.2 | 813 | 10,825 | 11.1% | 45.5% | |
| 42.11% | 19 | 0.9 | 840 | 12,512 | 37.5% | 45.5% | |
| 42.11% | 19 | 1.3 | 708 | 12,191 | 50.0% | 38.5% | |
| 52.63% | 19 | 3.4 | 795 | 12,497 | 71.4% | 41.7% | |
| 38.89% | 18 | 1.8 | 773 | 11,661 | 40.0% | 37.5% | |
| 55.56% | 18 | 1.1 | 757 | 12,902 | 50.0% | 60.0% | |
| 47.06% | 17 | 2.3 | 936 | 13,851 | 50.0% | 46.1% | |
| 37.50% | 16 | 1.3 | 839 | 12,608 | 37.5% | 37.5% | |
| 37.50% | 16 | 1.8 | 787 | 12,637 | 50.0% | 30.0% | |
| 60.00% | 15 | 1.7 | 681 | 9,446 | 83.3% | 44.4% | |
| 46.67% | 15 | 3.0 | 723 | 9,500 | 55.6% | 33.3% | |
| 64.29% | 14 | 1.5 | 926 | 13,362 | 33.3% | 87.5% | |
| 35.71% | 14 | 2.1 | 777 | 13,075 | 25.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 14 | 1.9 | 697 | 12,142 | 50.0% | 80.0% | |
| 57.14% | 14 | 2.8 | 828 | 11,204 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 14 | 1.0 | 637 | 11,973 | 85.7% | 28.6% | |
| 46.15% | 13 | 1.2 | 780 | 13,069 | 100.0% | 30.0% | |
| 38.46% | 13 | 2.1 | 784 | 12,121 | 14.3% | 66.7% | |
| 46.15% | 13 | 1.9 | 632 | 10,245 | 50.0% | 42.9% | |
| 33.33% | 12 | 1.3 | 719 | 11,520 | 66.7% | 22.2% | |
| 58.33% | 12 | 1.4 | 694 | 12,603 | 60.0% | 57.1% | |
| 54.55% | 11 | 2.4 | 948 | 11,991 | 80.0% | 33.3% | |
| 54.55% | 11 | 1.6 | 813 | 11,877 | 100.0% | 50.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.0 | 763 | 10,902 | 60.0% | 66.7% | |
| 54.55% | 11 | 1.2 | 840 | 14,792 | 50.0% | 57.1% | |
| 54.55% | 11 | 1.6 | 629 | 8,692 | 25.0% | 71.4% | |
| 45.45% | 11 | 1.7 | 665 | 8,968 | 57.1% | 25.0% | |
| 54.55% | 11 | 2.0 | 564 | 10,586 | 40.0% | 66.7% | |
| 45.45% | 11 | 2.0 | 694 | 10,821 | 50.0% | 40.0% | |
| 27.27% | 11 | 1.9 | 587 | 9,567 | 0.0% | 37.5% | |
| 45.45% | 11 | 1.6 | 838 | 11,979 | 0.0% | 62.5% | |
| 63.64% | 11 | 1.1 | 614 | 12,245 | 60.0% | 66.7% | |
| 63.64% | 11 | 1.5 | 696 | 9,419 | 75.0% | 57.1% | |
| 60.00% | 10 | 2.1 | 981 | 13,856 | 80.0% | 40.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.7 | 904 | 10,568 | 25.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.1 | 750 | 11,445 | 50.0% | 37.5% | |
| 30.00% | 10 | 1.5 | 793 | 11,055 | 40.0% | 20.0% | |
| 22.22% | 9 | 1.6 | 788 | 9,822 | 0.0% | 33.3% | |
| 22.22% | 9 | 3.2 | 621 | 8,910 | 40.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.0 | 729 | 12,737 | 75.0% | 60.0% | |
| 25.00% | 8 | 5.5 | 681 | 9,318 | 16.7% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.2 | 697 | 8,755 | 25.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 5.1 | 778 | 11,993 | 50.0% | 50.0% | |
| 14.29% | 7 | 1.2 | 1,122 | 16,967 | 0.0% | 20.0% | |
| 14.29% | 7 | 4.5 | 891 | 8,692 | 0.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 1.6 | 710 | 8,740 | 25.0% | 33.3% | |
| 28.57% | 7 | 1.5 | 603 | 8,961 | 50.0% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.2 | 772 | 9,275 | 50.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 0.9 | 855 | 13,270 | 100.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.2 | 609 | 10,332 | 0.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.5 | 613 | 9,529 | 50.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.3 | 780 | 9,972 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.3 | 746 | 10,965 | 100.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 3.3 | 738 | 8,395 | 60.0% | 100.0% | |
| 42.86% | 7 | 3.2 | 817 | 9,416 | 33.3% | 100.0% | |
| 85.71% | 7 | 1.4 | 590 | 9,829 | 66.7% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.9 | 724 | 13,018 | 50.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.3 | 1,092 | 11,225 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.6 | 745 | 11,020 | 50.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.9 | 894 | 12,018 | 25.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 2.0 | 870 | 10,510 | 33.3% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.0 | 575 | 10,121 | 50.0% | 75.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.7 | 965 | 11,875 | 50.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.0 | 856 | 11,414 | 50.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.9 | 741 | 12,634 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 5.6 | 942 | 10,307 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 4.0 | 1,005 | 9,687 | 66.7% | 66.7% | |
| 0.00% | 6 | 1.6 | 628 | 8,789 | 0.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.5 | 715 | 9,970 | 50.0% | 75.0% | |
| 100.00% | 5 | 5.2 | 1,093 | 12,757 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.7 | 613 | 7,786 | 66.7% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.4 | 569 | 8,686 | 66.7% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.5 | 578 | 8,801 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.8 | 577 | 10,521 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.2 | 699 | 9,814 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.5 | 788 | 11,539 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 886 | 10,587 | 50.0% | 33.3% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Fiddlesticks vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp
Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?
Fiddlesticks thang tran doi dau Fiddlesticks vs Akali voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Akali, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Akali voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Fiddlesticks vs Akali?
Fiddlesticks thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.
Build Fiddlesticks tot nhat chong Akali la gi?
Build Fiddlesticks tot nhat chong Akali bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, Giáp Tâm Linh with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Fiddlesticks tot nhat chong Akali la gi?
Rune Fiddlesticks tot nhat chong Akali su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Fiddlesticks co khac che Akali khong?
Co, Fiddlesticks co tran doi dau thuan loi truoc Akali voi ty le thang 50.0%. Fiddlesticks slightly edges out Akali tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Akali?
Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Akali, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Akali. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
