Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Fiddlesticksvs Camille

CMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu974,630
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Fiddlesticks vs Camille là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Camille thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Fiddlesticks dựa trên 12 trận. Camille holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Camille.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Camille - 41.7% win rateCamille(41.7%)
Fiddlesticks - 41.7% win rate in this matchup
Fiddlesticks
41.7% WR
VS
Camille vs Fiddlesticks matchup - 58.3% win rate
Camille
58.3% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Camille Matchup?

Camille wins the Fiddlesticks vs Camille matchup
Winner
Camille
Matches: 12
41.7%
Win Rate
58.3%
3.0
CS / min
3.4
725
DMG / min
787
10,888
Gold / game
12,964
449
Heal / min
394
703
DMG Mitigated / min
1,095
1.9
CC / min
0.8
40.0%
Early Game WR
60.0%
42.9%
Late Game WR
57.1%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Camille

Trận đấu Fiddlesticks vs Camille là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Camille thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Fiddlesticks, cho Camille lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Camille thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Camille có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fiddlesticks nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Camille quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Camille

Camille thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Camille được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Camille có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.0Fiddlesticks
3.4Camille
Camille vượt qua Fiddlesticks 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Camille.
Sát thương
725Fiddlesticks
787Camille
Camille gây 62 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fiddlesticks. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fiddlesticks chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Camille đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,888Fiddlesticks
12,964Camille
Camille tạo ra 2,076 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Camille liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.9Fiddlesticks
0.8Camille
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Camille, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Camille nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,152Fiddlesticks
1,488Camille
Camille vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 336 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Camille có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Camille

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Camille, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Camille là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Camille. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Camille.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Camille
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của CamilleCamille60.0%
Cuối trận
Camille
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của CamilleCamille57.1%

Camille thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Camille có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Camille vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Camille, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Camille giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fiddlesticks Runes Against Camille

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Fiddlesticks vs CamillePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs CamilleDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs CamilleThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs CamilleThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Camille
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fiddlesticks vs CamilleChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs CamilleChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Camille
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Fiddlesticks những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Camille trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.34%1461.172013,11462.7%41.9%
45.65%1391.169412,16953.5%40.0%
39.67%1211.173811,75040.4%39.1%
47.32%1121.175912,48260.8%36.1%
54.00%1021.074512,54755.8%52.6%
50.52%982.196711,52344.4%55.8%
44.44%901.073512,51742.9%45.5%
43.68%871.372914,05244.0%43.5%
51.16%861.479312,58035.3%61.5%
51.81%841.071911,74254.3%50.0%
47.37%781.069212,08639.5%55.3%
61.04%771.077612,60767.9%57.1%
33.33%751.181512,11731.0%34.8%
49.28%691.679913,09757.1%45.8%
51.47%691.272912,53153.9%50.0%
45.59%681.475011,32241.0%51.7%
49.23%651.278413,32045.0%51.1%
50.77%651.168311,90542.9%56.8%
40.63%641.677911,95554.2%32.5%
61.29%621.271712,33864.3%58.8%
46.55%601.284013,96457.1%43.2%
46.55%581.175912,93352.4%43.2%
54.39%571.176611,99956.7%51.9%
58.18%551.174113,16879.0%47.2%
50.00%520.972312,10245.0%53.1%
52.08%481.177712,52544.4%56.7%
44.68%471.964410,20452.4%38.5%
57.14%432.979912,13342.9%64.3%
53.66%421.676111,93755.6%52.2%
53.66%411.476812,66253.3%53.9%
52.50%401.876311,89462.5%37.5%
43.59%391.073912,25647.1%40.9%
55.26%382.379312,25563.6%51.9%
55.26%381.467410,00166.7%47.8%
43.24%371.285712,81143.8%42.9%
50.00%361.580513,15238.5%56.5%
42.86%352.581411,27627.8%58.8%
45.71%351.272512,01146.7%45.0%
67.65%341.282813,26583.3%59.1%
70.59%341.168112,35073.3%68.4%
54.55%333.390610,93176.5%31.3%
56.25%331.174212,66676.5%33.3%
50.00%322.071711,00836.4%57.1%
43.75%321.67419,35129.4%60.0%
40.00%311.377711,75430.8%47.1%
35.48%311.166610,89430.0%45.5%
63.33%301.667810,11269.2%58.8%
43.33%301.967110,16729.4%61.5%
56.67%301.779911,91153.3%60.0%
34.48%303.077711,08450.0%20.0%
46.43%281.286513,95128.6%52.4%
46.43%281.171312,31023.1%66.7%
53.85%271.778110,63045.5%60.0%
51.85%271.072212,78850.0%52.9%
60.00%261.279611,98370.0%53.3%
42.31%262.386413,17645.5%40.0%
38.46%261.370611,77112.5%50.0%
64.00%254.41,05711,13962.5%64.7%
60.00%251.274112,77144.4%68.8%
62.50%241.770410,93861.5%63.6%
52.17%231.67499,99660.0%46.1%
40.91%224.495612,04240.0%41.2%
52.38%211.885613,11362.5%46.1%
35.00%214.895311,69328.6%38.5%
47.62%211.571111,40257.1%42.9%
50.00%201.45648,65575.0%12.5%
55.00%201.891811,85554.5%55.6%
60.00%201.275112,63363.6%55.6%
55.00%204.893511,34555.6%54.5%
31.58%195.383610,05944.4%20.0%
70.59%191.475310,621100.0%61.5%
50.00%182.18279,39437.5%60.0%
50.00%182.089812,70433.3%58.3%
56.25%172.181514,29640.0%63.6%
41.18%173.988111,95214.3%60.0%
47.06%171.45938,98225.0%66.7%
47.06%171.869810,61762.5%33.3%
62.50%161.66939,80437.5%87.5%
37.50%163.291011,37350.0%30.0%
53.33%151.879311,981100.0%22.2%
60.00%155.294210,63366.7%55.6%
46.67%152.177710,17128.6%62.5%
35.71%145.186712,19650.0%25.0%
64.29%142.98589,64362.5%66.7%
28.57%143.56978,27828.6%28.6%
35.71%140.864712,89333.3%37.5%
35.71%141.884911,31433.3%36.4%
42.86%141.469910,09050.0%40.0%
30.77%131.45809,72514.3%50.0%
61.54%131.96478,88166.7%50.0%
46.15%132.984911,94540.0%50.0%
46.15%132.279310,59957.1%33.3%
61.54%135.489711,99966.7%57.1%
53.85%131.76079,50050.0%60.0%
30.77%132.16429,23637.5%20.0%
46.15%134.773710,83057.1%33.3%
30.77%135.886610,73520.0%37.5%
46.15%132.675710,86437.5%60.0%
66.67%125.378510,06671.4%60.0%
58.33%121.27009,93050.0%66.7%
41.67%123.072510,88840.0%42.9%
27.27%112.06189,99325.0%28.6%
55.56%104.88468,39960.0%50.0%
70.00%101.197614,39866.7%71.4%
50.00%104.892613,9300.0%55.6%
80.00%105.498612,43180.0%80.0%
40.00%105.197611,02520.0%60.0%
60.00%105.11,07612,78560.0%60.0%
77.78%94.294312,032100.0%66.7%
44.44%92.486713,68225.0%60.0%
55.56%93.992511,51833.3%66.7%
55.56%95.985812,49066.7%50.0%
55.56%95.277811,21575.0%40.0%
62.50%81.57679,485100.0%40.0%
62.50%84.976410,637100.0%50.0%
75.00%83.877011,999100.0%33.3%
62.50%82.785112,27560.0%66.7%
42.86%72.678011,24533.3%50.0%
28.57%74.881111,21233.3%25.0%
57.14%73.768611,5450.0%66.7%
42.86%73.993912,317100.0%33.3%
57.14%75.01,06312,32950.0%60.0%
42.86%74.388211,71650.0%40.0%
57.14%73.46108,80860.0%50.0%
42.86%75.093510,76533.3%50.0%
16.67%61.35527,47720.0%0.0%
50.00%65.07348,50250.0%50.0%
100.00%55.31,22715,270100.0%100.0%
40.00%51.37009,37033.3%50.0%
80.00%54.473210,510100.0%50.0%
60.00%55.796012,05066.7%50.0%
40.00%52.579512,78450.0%33.3%
40.00%55.39416,87325.0%100.0%
40.00%53.51,02811,4390.0%50.0%
50.00%55.081811,78850.0%50.0%
60.00%54.01,02413,16950.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Camille - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Camille trong League of Legends?

Camille thang tran doi dau Fiddlesticks vs Camille voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Fiddlesticks, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Camille co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Camille nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Camille chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Camille voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Camille phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Camille?

Camille thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 58.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Camille duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Camille la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Camille bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Camille la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Camille su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Camille matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Camille khong?

Khong, Fiddlesticks gap kho khan truoc Camille voi chi 41.7% ty le thang. Camille co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fiddlesticks nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Camille.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Camille?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Camille, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Camille. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Camille has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.