Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Fiddlesticksvs Diana

CMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fiddlesticks vs Diana là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.4. Fiddlesticks thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+2.9%) trước Diana dựa trên 69 trận. Fiddlesticks holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Diana.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Diana - 51.5% win rateDiana(51.5%)
Fiddlesticks - 51.5% win rate in this matchup
Fiddlesticks
51.5% WR
VS
Diana vs Fiddlesticks matchup - 48.5% win rate
Diana
48.5% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Diana Matchup?

Fiddlesticks wins the Fiddlesticks vs Diana matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 69
51.5%
Win Rate
48.5%
1.2
CS / min
1.5
729
DMG / min
770
12,531
Gold / game
13,898
487
Heal / min
286
609
DMG Mitigated / min
1,274
1.5
CC / min
0.5
53.9%
Early Game WR
46.1%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Diana

Trận đấu Fiddlesticks vs Diana là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 69 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Diana, cho Fiddlesticks lợi thế 2.9 điểm phần trăm. Fiddlesticks có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Diana vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Diana là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Diana

Diana thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Diana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Diana có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Fiddlesticks
1.5Diana
Diana vượt qua Fiddlesticks 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Diana.
Sát thương
729Fiddlesticks
770Diana
Diana gây 41 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fiddlesticks. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fiddlesticks chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Diana đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,531Fiddlesticks
13,898Diana
Diana tạo ra 1,367 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Diana liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Fiddlesticks
0.5Diana
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Diana, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Diana nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,096Fiddlesticks
1,560Diana
Diana vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 465 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Diana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Diana

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Diana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Diana là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 9 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Diana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Diana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks53.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của DianaDiana46.1%
Cuối trận
Fiddlesticks
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của DianaDiana50.0%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Diana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Fiddlesticks ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Diana. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Fiddlesticks giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Diana nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fiddlesticks Runes Against Diana

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fiddlesticks vs DianaÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs DianaPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs DianaKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs DianaThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Diana
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Fiddlesticks vs DianaCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs DianaThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Diana
71.4% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ giúp Fiddlesticks tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Diana.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.34%1461.172013,11462.7%41.9%
45.65%1391.169412,16953.5%40.0%
39.67%1211.173811,75040.4%39.1%
47.32%1121.175912,48260.8%36.1%
54.00%1021.074512,54755.8%52.6%
50.52%982.196711,52344.4%55.8%
44.44%901.073512,51742.9%45.5%
43.68%871.372914,05244.0%43.5%
51.16%861.479312,58035.3%61.5%
51.81%841.071911,74254.3%50.0%
47.37%781.069212,08639.5%55.3%
61.04%771.077612,60767.9%57.1%
33.33%751.181512,11731.0%34.8%
49.28%691.679913,09757.1%45.8%
51.47%691.272912,53153.9%50.0%
45.59%681.475011,32241.0%51.7%
49.23%651.278413,32045.0%51.1%
50.77%651.168311,90542.9%56.8%
40.63%641.677911,95554.2%32.5%
61.29%621.271712,33864.3%58.8%
46.55%601.284013,96457.1%43.2%
46.55%581.175912,93352.4%43.2%
54.39%571.176611,99956.7%51.9%
58.18%551.174113,16879.0%47.2%
50.00%520.972312,10245.0%53.1%
52.08%481.177712,52544.4%56.7%
44.68%471.964410,20452.4%38.5%
57.14%432.979912,13342.9%64.3%
53.66%421.676111,93755.6%52.2%
53.66%411.476812,66253.3%53.9%
52.50%401.876311,89462.5%37.5%
43.59%391.073912,25647.1%40.9%
55.26%382.379312,25563.6%51.9%
55.26%381.467410,00166.7%47.8%
43.24%371.285712,81143.8%42.9%
50.00%361.580513,15238.5%56.5%
42.86%352.581411,27627.8%58.8%
45.71%351.272512,01146.7%45.0%
67.65%341.282813,26583.3%59.1%
70.59%341.168112,35073.3%68.4%
54.55%333.390610,93176.5%31.3%
56.25%331.174212,66676.5%33.3%
50.00%322.071711,00836.4%57.1%
43.75%321.67419,35129.4%60.0%
40.00%311.377711,75430.8%47.1%
35.48%311.166610,89430.0%45.5%
63.33%301.667810,11269.2%58.8%
43.33%301.967110,16729.4%61.5%
56.67%301.779911,91153.3%60.0%
34.48%303.077711,08450.0%20.0%
46.43%281.286513,95128.6%52.4%
46.43%281.171312,31023.1%66.7%
53.85%271.778110,63045.5%60.0%
51.85%271.072212,78850.0%52.9%
60.00%261.279611,98370.0%53.3%
42.31%262.386413,17645.5%40.0%
38.46%261.370611,77112.5%50.0%
64.00%254.41,05711,13962.5%64.7%
60.00%251.274112,77144.4%68.8%
62.50%241.770410,93861.5%63.6%
52.17%231.67499,99660.0%46.1%
40.91%224.495612,04240.0%41.2%
52.38%211.885613,11362.5%46.1%
35.00%214.895311,69328.6%38.5%
47.62%211.571111,40257.1%42.9%
50.00%201.45648,65575.0%12.5%
55.00%201.891811,85554.5%55.6%
60.00%201.275112,63363.6%55.6%
55.00%204.893511,34555.6%54.5%
31.58%195.383610,05944.4%20.0%
70.59%191.475310,621100.0%61.5%
50.00%182.18279,39437.5%60.0%
50.00%182.089812,70433.3%58.3%
56.25%172.181514,29640.0%63.6%
41.18%173.988111,95214.3%60.0%
47.06%171.45938,98225.0%66.7%
47.06%171.869810,61762.5%33.3%
62.50%161.66939,80437.5%87.5%
37.50%163.291011,37350.0%30.0%
53.33%151.879311,981100.0%22.2%
60.00%155.294210,63366.7%55.6%
46.67%152.177710,17128.6%62.5%
35.71%145.186712,19650.0%25.0%
64.29%142.98589,64362.5%66.7%
28.57%143.56978,27828.6%28.6%
35.71%140.864712,89333.3%37.5%
35.71%141.884911,31433.3%36.4%
42.86%141.469910,09050.0%40.0%
30.77%131.45809,72514.3%50.0%
61.54%131.96478,88166.7%50.0%
46.15%132.984911,94540.0%50.0%
46.15%132.279310,59957.1%33.3%
61.54%135.489711,99966.7%57.1%
53.85%131.76079,50050.0%60.0%
30.77%132.16429,23637.5%20.0%
46.15%134.773710,83057.1%33.3%
30.77%135.886610,73520.0%37.5%
46.15%132.675710,86437.5%60.0%
66.67%125.378510,06671.4%60.0%
58.33%121.27009,93050.0%66.7%
41.67%123.072510,88840.0%42.9%
27.27%112.06189,99325.0%28.6%
55.56%104.88468,39960.0%50.0%
70.00%101.197614,39866.7%71.4%
50.00%104.892613,9300.0%55.6%
80.00%105.498612,43180.0%80.0%
40.00%105.197611,02520.0%60.0%
60.00%105.11,07612,78560.0%60.0%
77.78%94.294312,032100.0%66.7%
44.44%92.486713,68225.0%60.0%
55.56%93.992511,51833.3%66.7%
55.56%95.985812,49066.7%50.0%
55.56%95.277811,21575.0%40.0%
62.50%81.57679,485100.0%40.0%
62.50%84.976410,637100.0%50.0%
75.00%83.877011,999100.0%33.3%
62.50%82.785112,27560.0%66.7%
42.86%72.678011,24533.3%50.0%
28.57%74.881111,21233.3%25.0%
57.14%73.768611,5450.0%66.7%
42.86%73.993912,317100.0%33.3%
57.14%75.01,06312,32950.0%60.0%
42.86%74.388211,71650.0%40.0%
57.14%73.46108,80860.0%50.0%
42.86%75.093510,76533.3%50.0%
16.67%61.35527,47720.0%0.0%
50.00%65.07348,50250.0%50.0%
100.00%55.31,22715,270100.0%100.0%
40.00%51.37009,37033.3%50.0%
80.00%54.473210,510100.0%50.0%
60.00%55.796012,05066.7%50.0%
40.00%52.579512,78450.0%33.3%
40.00%55.39416,87325.0%100.0%
40.00%53.51,02811,4390.0%50.0%
50.00%55.081811,78850.0%50.0%
60.00%54.01,02413,16950.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Diana - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Diana trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Fiddlesticks vs Diana voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Diana, chenh lech 2.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 69 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Diana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Diana voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Diana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Diana voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Diana?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Diana voi ty le thang 51.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 2.9 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 69 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Diana la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Diana bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Diana la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Diana su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 71.4% win rate in the Fiddlesticks vs Diana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Diana khong?

Co, Fiddlesticks co tran doi dau thuan loi truoc Diana voi ty le thang 51.5%. Fiddlesticks has a solid advantage over Diana tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Diana?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Diana, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.