Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Fiddlesticksvs Gnar

CMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Fiddlesticks vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fiddlesticks thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Gnar dựa trên 5 trận. Fiddlesticks holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Gnar.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 100.0% win rateGnar(100.0%)
Fiddlesticks - 100.0% win rate in this matchup
Fiddlesticks
100.0% WR
VS
Gnar vs Fiddlesticks matchup - 0.0% win rate
Gnar
0.0% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Gnar Matchup?

Fiddlesticks wins the Fiddlesticks vs Gnar matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 5
100.0%
Win Rate
0.0%
5.3
CS / min
5.7
1,227
DMG / min
700
15,270
Gold / game
12,656
355
Heal / min
138
843
DMG Mitigated / min
1,320
2.5
CC / min
1.1
100.0%
Early Game WR
0.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Gnar

Trận đấu Fiddlesticks vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Gnar, cho Fiddlesticks lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Fiddlesticks thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gnar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fiddlesticks có thể tự tin chọn vào Gnar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gnar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Gnar

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Fiddlesticks
5.7Gnar
Gnar vượt qua Fiddlesticks 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gnar.
Sát thương
1,227Fiddlesticks
700Gnar
Fiddlesticks vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 526 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,270Fiddlesticks
12,656Gnar
Fiddlesticks tạo ra 2,614 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gnar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fiddlesticks liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gnar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.5Fiddlesticks
1.1Gnar
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gnar, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gnar nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,198Fiddlesticks
1,458Gnar
Gnar vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 260 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Gnar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Gnar là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar0.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar0.0%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fiddlesticks giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gnar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fiddlesticks Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Fiddlesticks vs GnarPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs GnarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs GnarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs GnarThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Gnar
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Fiddlesticks vs GnarÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs GnarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Gnar
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Fiddlesticks ép lợi thế chống lại Gnar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.34%1461.172013,11462.7%41.9%
45.65%1391.169412,16953.5%40.0%
39.67%1211.173811,75040.4%39.1%
47.32%1121.175912,48260.8%36.1%
54.00%1021.074512,54755.8%52.6%
50.52%982.196711,52344.4%55.8%
44.44%901.073512,51742.9%45.5%
43.68%871.372914,05244.0%43.5%
51.16%861.479312,58035.3%61.5%
51.81%841.071911,74254.3%50.0%
47.37%781.069212,08639.5%55.3%
61.04%771.077612,60767.9%57.1%
33.33%751.181512,11731.0%34.8%
49.28%691.679913,09757.1%45.8%
51.47%691.272912,53153.9%50.0%
45.59%681.475011,32241.0%51.7%
49.23%651.278413,32045.0%51.1%
50.77%651.168311,90542.9%56.8%
40.63%641.677911,95554.2%32.5%
61.29%621.271712,33864.3%58.8%
46.55%601.284013,96457.1%43.2%
46.55%581.175912,93352.4%43.2%
54.39%571.176611,99956.7%51.9%
58.18%551.174113,16879.0%47.2%
50.00%520.972312,10245.0%53.1%
52.08%481.177712,52544.4%56.7%
44.68%471.964410,20452.4%38.5%
57.14%432.979912,13342.9%64.3%
53.66%421.676111,93755.6%52.2%
53.66%411.476812,66253.3%53.9%
52.50%401.876311,89462.5%37.5%
43.59%391.073912,25647.1%40.9%
55.26%382.379312,25563.6%51.9%
55.26%381.467410,00166.7%47.8%
43.24%371.285712,81143.8%42.9%
50.00%361.580513,15238.5%56.5%
42.86%352.581411,27627.8%58.8%
45.71%351.272512,01146.7%45.0%
67.65%341.282813,26583.3%59.1%
70.59%341.168112,35073.3%68.4%
54.55%333.390610,93176.5%31.3%
56.25%331.174212,66676.5%33.3%
50.00%322.071711,00836.4%57.1%
43.75%321.67419,35129.4%60.0%
40.00%311.377711,75430.8%47.1%
35.48%311.166610,89430.0%45.5%
63.33%301.667810,11269.2%58.8%
43.33%301.967110,16729.4%61.5%
56.67%301.779911,91153.3%60.0%
34.48%303.077711,08450.0%20.0%
46.43%281.286513,95128.6%52.4%
46.43%281.171312,31023.1%66.7%
53.85%271.778110,63045.5%60.0%
51.85%271.072212,78850.0%52.9%
60.00%261.279611,98370.0%53.3%
42.31%262.386413,17645.5%40.0%
38.46%261.370611,77112.5%50.0%
64.00%254.41,05711,13962.5%64.7%
60.00%251.274112,77144.4%68.8%
62.50%241.770410,93861.5%63.6%
52.17%231.67499,99660.0%46.1%
40.91%224.495612,04240.0%41.2%
52.38%211.885613,11362.5%46.1%
35.00%214.895311,69328.6%38.5%
47.62%211.571111,40257.1%42.9%
50.00%201.45648,65575.0%12.5%
55.00%201.891811,85554.5%55.6%
60.00%201.275112,63363.6%55.6%
55.00%204.893511,34555.6%54.5%
31.58%195.383610,05944.4%20.0%
70.59%191.475310,621100.0%61.5%
50.00%182.18279,39437.5%60.0%
50.00%182.089812,70433.3%58.3%
56.25%172.181514,29640.0%63.6%
41.18%173.988111,95214.3%60.0%
47.06%171.45938,98225.0%66.7%
47.06%171.869810,61762.5%33.3%
62.50%161.66939,80437.5%87.5%
37.50%163.291011,37350.0%30.0%
53.33%151.879311,981100.0%22.2%
60.00%155.294210,63366.7%55.6%
46.67%152.177710,17128.6%62.5%
35.71%145.186712,19650.0%25.0%
64.29%142.98589,64362.5%66.7%
28.57%143.56978,27828.6%28.6%
35.71%140.864712,89333.3%37.5%
35.71%141.884911,31433.3%36.4%
42.86%141.469910,09050.0%40.0%
30.77%131.45809,72514.3%50.0%
61.54%131.96478,88166.7%50.0%
46.15%132.984911,94540.0%50.0%
46.15%132.279310,59957.1%33.3%
61.54%135.489711,99966.7%57.1%
53.85%131.76079,50050.0%60.0%
30.77%132.16429,23637.5%20.0%
46.15%134.773710,83057.1%33.3%
30.77%135.886610,73520.0%37.5%
46.15%132.675710,86437.5%60.0%
66.67%125.378510,06671.4%60.0%
58.33%121.27009,93050.0%66.7%
41.67%123.072510,88840.0%42.9%
27.27%112.06189,99325.0%28.6%
55.56%104.88468,39960.0%50.0%
70.00%101.197614,39866.7%71.4%
50.00%104.892613,9300.0%55.6%
80.00%105.498612,43180.0%80.0%
40.00%105.197611,02520.0%60.0%
60.00%105.11,07612,78560.0%60.0%
77.78%94.294312,032100.0%66.7%
44.44%92.486713,68225.0%60.0%
55.56%93.992511,51833.3%66.7%
55.56%95.985812,49066.7%50.0%
55.56%95.277811,21575.0%40.0%
62.50%81.57679,485100.0%40.0%
62.50%84.976410,637100.0%50.0%
75.00%83.877011,999100.0%33.3%
62.50%82.785112,27560.0%66.7%
42.86%72.678011,24533.3%50.0%
28.57%74.881111,21233.3%25.0%
57.14%73.768611,5450.0%66.7%
42.86%73.993912,317100.0%33.3%
57.14%75.01,06312,32950.0%60.0%
42.86%74.388211,71650.0%40.0%
57.14%73.46108,80860.0%50.0%
42.86%75.093510,76533.3%50.0%
16.67%61.35527,47720.0%0.0%
50.00%65.07348,50250.0%50.0%
100.00%55.31,22715,270100.0%100.0%
40.00%51.37009,37033.3%50.0%
80.00%54.473210,510100.0%50.0%
60.00%55.796012,05066.7%50.0%
40.00%52.579512,78450.0%33.3%
40.00%55.39416,87325.0%100.0%
40.00%53.51,02811,4390.0%50.0%
50.00%55.081811,78850.0%50.0%
60.00%54.01,02413,16950.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Fiddlesticks vs Gnar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Gnar, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Gnar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Gnar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Gnar?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 100.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Gnar la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Gnar bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Gnar khong?

Co, Fiddlesticks co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 100.0%. Fiddlesticks strongly counters Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.