
Fiddlesticksvs Graves
Fiddlesticks vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Graves thắng với 53.3% tỷ lệ thắng (+6.5%) trước Fiddlesticks dựa trên 77 trận. Graves holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Graves.
Fiddlesticks Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Fiddlesticks vs Graves Matchup?

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Graves
Trận đấu Fiddlesticks vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 77 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 53.3% so với 46.8% của Fiddlesticks, cho Graves lợi thế 6.5 điểm phần trăm. Graves thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fiddlesticks nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Graves
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Fiddlesticks Build Against Graves
Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Graves là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Graves.
Early Game vs Late Game
Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Graves có tỷ lệ thắng đáng kể 52.0%, vượt trội Fiddlesticks 4.0 điểm phần trăm. Người chơi Graves nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.
Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Graves giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Fiddlesticks Runes Against Graves
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fiddlesticks những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43.90% | 82 | 1.1 | 703 | 11,412 | 52.3% | 34.2% | |
| 46.75% | 77 | 1.1 | 813 | 13,223 | 48.0% | 46.1% | |
| 50.67% | 75 | 1.2 | 785 | 13,104 | 33.3% | 60.4% | |
| 64.41% | 59 | 0.9 | 723 | 12,357 | 60.9% | 66.7% | |
| 56.86% | 51 | 1.0 | 709 | 12,353 | 50.0% | 62.1% | |
| 60.00% | 50 | 1.1 | 786 | 13,671 | 53.3% | 62.9% | |
| 45.83% | 48 | 1.1 | 778 | 12,603 | 28.6% | 59.3% | |
| 46.34% | 41 | 1.1 | 719 | 12,277 | 50.0% | 43.5% | |
| 47.50% | 40 | 1.1 | 785 | 11,892 | 60.0% | 35.0% | |
| 55.56% | 36 | 1.0 | 808 | 13,559 | 58.3% | 54.2% | |
| 48.39% | 31 | 1.2 | 832 | 13,012 | 46.1% | 50.0% | |
| 43.33% | 30 | 1.1 | 775 | 13,166 | 57.1% | 39.1% | |
| 43.33% | 30 | 1.8 | 684 | 12,050 | 42.9% | 43.8% | |
| 37.93% | 29 | 1.4 | 849 | 10,973 | 43.8% | 30.8% | |
| 44.44% | 27 | 1.7 | 786 | 11,392 | 30.8% | 57.1% | |
| 65.38% | 26 | 1.2 | 810 | 12,999 | 53.9% | 76.9% | |
| 48.00% | 25 | 1.3 | 747 | 12,401 | 50.0% | 46.7% | |
| 54.17% | 24 | 1.0 | 672 | 12,168 | 63.6% | 46.1% | |
| 33.33% | 24 | 1.1 | 801 | 14,213 | 40.0% | 31.6% | |
| 47.83% | 23 | 1.0 | 711 | 12,159 | 53.9% | 40.0% | |
| 56.52% | 23 | 1.0 | 799 | 12,327 | 62.5% | 42.9% | |
| 43.48% | 23 | 1.3 | 819 | 13,706 | 57.1% | 37.5% | |
| 50.00% | 22 | 1.2 | 693 | 11,043 | 60.0% | 41.7% | |
| 47.62% | 21 | 1.0 | 763 | 13,365 | 60.0% | 43.8% | |
| 30.00% | 20 | 1.2 | 813 | 10,825 | 11.1% | 45.5% | |
| 42.11% | 19 | 0.9 | 840 | 12,512 | 37.5% | 45.5% | |
| 42.11% | 19 | 1.3 | 708 | 12,191 | 50.0% | 38.5% | |
| 52.63% | 19 | 3.4 | 795 | 12,497 | 71.4% | 41.7% | |
| 38.89% | 18 | 1.8 | 773 | 11,661 | 40.0% | 37.5% | |
| 55.56% | 18 | 1.1 | 757 | 12,902 | 50.0% | 60.0% | |
| 47.06% | 17 | 2.3 | 936 | 13,851 | 50.0% | 46.1% | |
| 37.50% | 16 | 1.3 | 839 | 12,608 | 37.5% | 37.5% | |
| 37.50% | 16 | 1.8 | 787 | 12,637 | 50.0% | 30.0% | |
| 60.00% | 15 | 1.7 | 681 | 9,446 | 83.3% | 44.4% | |
| 46.67% | 15 | 3.0 | 723 | 9,500 | 55.6% | 33.3% | |
| 64.29% | 14 | 1.5 | 926 | 13,362 | 33.3% | 87.5% | |
| 35.71% | 14 | 2.1 | 777 | 13,075 | 25.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 14 | 1.9 | 697 | 12,142 | 50.0% | 80.0% | |
| 57.14% | 14 | 2.8 | 828 | 11,204 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 14 | 1.0 | 637 | 11,973 | 85.7% | 28.6% | |
| 46.15% | 13 | 1.2 | 780 | 13,069 | 100.0% | 30.0% | |
| 38.46% | 13 | 2.1 | 784 | 12,121 | 14.3% | 66.7% | |
| 46.15% | 13 | 1.9 | 632 | 10,245 | 50.0% | 42.9% | |
| 33.33% | 12 | 1.3 | 719 | 11,520 | 66.7% | 22.2% | |
| 58.33% | 12 | 1.4 | 694 | 12,603 | 60.0% | 57.1% | |
| 54.55% | 11 | 2.4 | 948 | 11,991 | 80.0% | 33.3% | |
| 54.55% | 11 | 1.6 | 813 | 11,877 | 100.0% | 50.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.0 | 763 | 10,902 | 60.0% | 66.7% | |
| 54.55% | 11 | 1.2 | 840 | 14,792 | 50.0% | 57.1% | |
| 54.55% | 11 | 1.6 | 629 | 8,692 | 25.0% | 71.4% | |
| 45.45% | 11 | 1.7 | 665 | 8,968 | 57.1% | 25.0% | |
| 54.55% | 11 | 2.0 | 564 | 10,586 | 40.0% | 66.7% | |
| 45.45% | 11 | 2.0 | 694 | 10,821 | 50.0% | 40.0% | |
| 27.27% | 11 | 1.9 | 587 | 9,567 | 0.0% | 37.5% | |
| 45.45% | 11 | 1.6 | 838 | 11,979 | 0.0% | 62.5% | |
| 63.64% | 11 | 1.1 | 614 | 12,245 | 60.0% | 66.7% | |
| 63.64% | 11 | 1.5 | 696 | 9,419 | 75.0% | 57.1% | |
| 60.00% | 10 | 2.1 | 981 | 13,856 | 80.0% | 40.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.7 | 904 | 10,568 | 25.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.1 | 750 | 11,445 | 50.0% | 37.5% | |
| 30.00% | 10 | 1.5 | 793 | 11,055 | 40.0% | 20.0% | |
| 22.22% | 9 | 1.6 | 788 | 9,822 | 0.0% | 33.3% | |
| 22.22% | 9 | 3.2 | 621 | 8,910 | 40.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.0 | 729 | 12,737 | 75.0% | 60.0% | |
| 25.00% | 8 | 5.5 | 681 | 9,318 | 16.7% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.2 | 697 | 8,755 | 25.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 5.1 | 778 | 11,993 | 50.0% | 50.0% | |
| 14.29% | 7 | 1.2 | 1,122 | 16,967 | 0.0% | 20.0% | |
| 14.29% | 7 | 4.5 | 891 | 8,692 | 0.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 1.6 | 710 | 8,740 | 25.0% | 33.3% | |
| 28.57% | 7 | 1.5 | 603 | 8,961 | 50.0% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.2 | 772 | 9,275 | 50.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 0.9 | 855 | 13,270 | 100.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.2 | 609 | 10,332 | 0.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.5 | 613 | 9,529 | 50.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.3 | 780 | 9,972 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.3 | 746 | 10,965 | 100.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 3.3 | 738 | 8,395 | 60.0% | 100.0% | |
| 42.86% | 7 | 3.2 | 817 | 9,416 | 33.3% | 100.0% | |
| 85.71% | 7 | 1.4 | 590 | 9,829 | 66.7% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.9 | 724 | 13,018 | 50.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.3 | 1,092 | 11,225 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.6 | 745 | 11,020 | 50.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.9 | 894 | 12,018 | 25.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 2.0 | 870 | 10,510 | 33.3% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.0 | 575 | 10,121 | 50.0% | 75.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.7 | 965 | 11,875 | 50.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.0 | 856 | 11,414 | 50.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.9 | 741 | 12,634 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 5.6 | 942 | 10,307 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 4.0 | 1,005 | 9,687 | 66.7% | 66.7% | |
| 0.00% | 6 | 1.6 | 628 | 8,789 | 0.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.5 | 715 | 9,970 | 50.0% | 75.0% | |
| 100.00% | 5 | 5.2 | 1,093 | 12,757 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.7 | 613 | 7,786 | 66.7% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.4 | 569 | 8,686 | 66.7% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.5 | 578 | 8,801 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.8 | 577 | 10,521 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.2 | 699 | 9,814 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.5 | 788 | 11,539 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 886 | 10,587 | 50.0% | 33.3% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Fiddlesticks vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp
Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?
Graves thang tran doi dau Fiddlesticks vs Graves voi ty le thang 53.3% so voi 46.8% cua Fiddlesticks, chenh lech 6.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 77 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Graves voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Fiddlesticks vs Graves?
Graves thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 53.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 6.5 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 77 tran duoc phan tich.
Build Fiddlesticks tot nhat chong Graves la gi?
Build Fiddlesticks tot nhat chong Graves bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Fiddlesticks tot nhat chong Graves la gi?
Rune Fiddlesticks tot nhat chong Graves su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 48.0% win rate in the Fiddlesticks vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Fiddlesticks co khac che Graves khong?
Khong, Fiddlesticks gap kho khan truoc Graves voi chi 46.8% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fiddlesticks nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.
Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Graves?
Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Graves has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.