Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Fiddlesticksvs Nocturne

BMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fiddlesticks vs Nocturne là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Fiddlesticks thắng với 50.7% tỷ lệ thắng (+1.3%) trước Nocturne dựa trên 75 trận. Nocturne wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Nocturne.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 50.7% win rateNocturne(50.7%)
Fiddlesticks - 50.7% win rate in this matchup
Fiddlesticks
50.7% WR
VS
Nocturne vs Fiddlesticks matchup - 49.3% win rate
Nocturne
49.3% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Nocturne Matchup?

Fiddlesticks wins the Fiddlesticks vs Nocturne matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 75
50.7%
Win Rate
49.3%
1.2
CS / min
1.1
785
DMG / min
666
13,104
Gold / game
13,080
529
Heal / min
484
643
DMG Mitigated / min
845
1.5
CC / min
6.0
33.3%
Early Game WR
66.7%
60.4%
Late Game WR
39.6%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Nocturne

Trận đấu Fiddlesticks vs Nocturne là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 75 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 50.7% so với 49.3% của Nocturne, cho Fiddlesticks lợi thế 1.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nocturne là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Nocturne

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Fiddlesticks
1.1Nocturne
Fiddlesticks và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
785Fiddlesticks
666Nocturne
Fiddlesticks vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 119 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,104Fiddlesticks
13,080Nocturne
Fiddlesticks và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 25 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.5Fiddlesticks
6.0Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks, với 4.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fiddlesticks nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,172Fiddlesticks
1,329Nocturne
Nocturne vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 157 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Nocturne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 81.8% trong 11 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne66.7%
Cuối trận
Fiddlesticks
60.4%
+20.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks60.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne39.6%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.4% — 20.8 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fiddlesticks đạt các mốc scaling. Nếu Fiddlesticks sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fiddlesticks Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Fiddlesticks vs NocturneCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs NocturneHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs NocturneThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs NocturneThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Nocturne
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Fiddlesticks vs NocturneÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs NocturneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Nocturne
60.0% WR

Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Áp Đảo phụ giúp Fiddlesticks tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nocturne.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.90%821.170311,41252.3%34.2%
46.75%771.181313,22348.0%46.1%
50.67%751.278513,10433.3%60.4%
64.41%590.972312,35760.9%66.7%
56.86%511.070912,35350.0%62.1%
60.00%501.178613,67153.3%62.9%
45.83%481.177812,60328.6%59.3%
46.34%411.171912,27750.0%43.5%
47.50%401.178511,89260.0%35.0%
55.56%361.080813,55958.3%54.2%
48.39%311.283213,01246.1%50.0%
43.33%301.177513,16657.1%39.1%
43.33%301.868412,05042.9%43.8%
37.93%291.484910,97343.8%30.8%
44.44%271.778611,39230.8%57.1%
65.38%261.281012,99953.9%76.9%
48.00%251.374712,40150.0%46.7%
54.17%241.067212,16863.6%46.1%
33.33%241.180114,21340.0%31.6%
47.83%231.071112,15953.9%40.0%
56.52%231.079912,32762.5%42.9%
43.48%231.381913,70657.1%37.5%
50.00%221.269311,04360.0%41.7%
47.62%211.076313,36560.0%43.8%
30.00%201.281310,82511.1%45.5%
42.11%190.984012,51237.5%45.5%
42.11%191.370812,19150.0%38.5%
52.63%193.479512,49771.4%41.7%
38.89%181.877311,66140.0%37.5%
55.56%181.175712,90250.0%60.0%
47.06%172.393613,85150.0%46.1%
37.50%161.383912,60837.5%37.5%
37.50%161.878712,63750.0%30.0%
60.00%151.76819,44683.3%44.4%
46.67%153.07239,50055.6%33.3%
64.29%141.592613,36233.3%87.5%
35.71%142.177713,07525.0%40.0%
71.43%141.969712,14250.0%80.0%
57.14%142.882811,20466.7%50.0%
57.14%141.063711,97385.7%28.6%
46.15%131.278013,069100.0%30.0%
38.46%132.178412,12114.3%66.7%
46.15%131.963210,24550.0%42.9%
33.33%121.371911,52066.7%22.2%
58.33%121.469412,60360.0%57.1%
54.55%112.494811,99180.0%33.3%
54.55%111.681311,877100.0%50.0%
63.64%112.076310,90260.0%66.7%
54.55%111.284014,79250.0%57.1%
54.55%111.66298,69225.0%71.4%
45.45%111.76658,96857.1%25.0%
54.55%112.056410,58640.0%66.7%
45.45%112.069410,82150.0%40.0%
27.27%111.95879,5670.0%37.5%
45.45%111.683811,9790.0%62.5%
63.64%111.161412,24560.0%66.7%
63.64%111.56969,41975.0%57.1%
60.00%102.198113,85680.0%40.0%
40.00%102.790410,56825.0%50.0%
40.00%105.175011,44550.0%37.5%
30.00%101.579311,05540.0%20.0%
22.22%91.67889,8220.0%33.3%
22.22%93.26218,91040.0%0.0%
66.67%91.072912,73775.0%60.0%
25.00%85.56819,31816.7%50.0%
37.50%82.26978,75525.0%50.0%
50.00%85.177811,99350.0%50.0%
14.29%71.21,12216,9670.0%20.0%
14.29%74.58918,6920.0%50.0%
28.57%71.67108,74025.0%33.3%
28.57%71.56038,96150.0%0.0%
57.14%73.27729,27550.0%66.7%
57.14%70.985513,270100.0%50.0%
28.57%72.260910,3320.0%50.0%
57.14%71.56139,52950.0%60.0%
57.14%73.37809,97266.7%50.0%
57.14%73.374610,965100.0%40.0%
71.43%73.37388,39560.0%100.0%
42.86%73.28179,41633.3%100.0%
85.71%71.45909,82966.7%100.0%
33.33%62.972413,01850.0%25.0%
33.33%65.31,09211,225100.0%0.0%
33.33%61.674511,02050.0%25.0%
33.33%64.989412,01825.0%50.0%
16.67%62.087010,51033.3%0.0%
66.67%62.057510,12150.0%75.0%
16.67%65.796511,87550.0%0.0%
50.00%62.085611,41450.0%50.0%
66.67%61.974112,634100.0%33.3%
50.00%65.694210,30733.3%66.7%
66.67%64.01,0059,68766.7%66.7%
0.00%61.66288,7890.0%0.0%
66.67%61.57159,97050.0%75.0%
100.00%55.21,09312,757100.0%100.0%
40.00%52.76137,78666.7%0.0%
60.00%51.45698,68666.7%50.0%
20.00%51.55788,80150.0%0.0%
40.00%51.857710,5210.0%50.0%
60.00%52.26999,81466.7%50.0%
60.00%54.578811,53966.7%50.0%
40.00%53.388610,58750.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Fiddlesticks vs Nocturne voi ty le thang 50.7% so voi 49.3% cua Nocturne, chenh lech 1.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 75 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Nocturne voi ty le thang 60.4% so voi 39.6%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Nocturne?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 50.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 1.3 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 75 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 81.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Cảm Hứng voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Fiddlesticks vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Nocturne khong?

Co, Fiddlesticks co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 50.7%. Fiddlesticks slightly edges out Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nocturne. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.