Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Fiddlesticksvs Rakan

CMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Fiddlesticks vs Rakan là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Rakan thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Fiddlesticks dựa trên 6 trận. Rakan holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Rakan.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rakan - 16.7% win rateRakan(16.7%)
Fiddlesticks - 16.7% win rate in this matchup
Fiddlesticks
16.7% WR
VS
Rakan vs Fiddlesticks matchup - 83.3% win rate
Rakan
83.3% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Rakan Matchup?

Rakan wins the Fiddlesticks vs Rakan matchup
Winner
Rakan
Matches: 6
16.7%
Win Rate
83.3%
1.3
CS / min
0.8
552
DMG / min
324
7,477
Gold / game
6,648
237
Heal / min
228
474
DMG Mitigated / min
649
2.5
CC / min
1.0
20.0%
Early Game WR
80.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Rakan

Trận đấu Fiddlesticks vs Rakan là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Rakan thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Fiddlesticks, cho Rakan lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Rakan thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rakan có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fiddlesticks nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rakan quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Rakan

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Rakan trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rakan, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Fiddlesticks
0.8Rakan
Fiddlesticks vượt qua Rakan 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fiddlesticks.
Sát thương
552Fiddlesticks
324Rakan
Fiddlesticks vượt trội Rakan nặng nề về sát thương với 227 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rakan nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
7,477Fiddlesticks
6,648Rakan
Fiddlesticks tạo ra 829 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rakan. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fiddlesticks liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rakan nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.5Fiddlesticks
1.0Rakan
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Rakan, với 1.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Rakan nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
711Fiddlesticks
877Rakan
Rakan vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 166 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rakan có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Rakan

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rakan, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Rakan là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rakan. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Rakan.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rakan
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RakanRakan80.0%
Cuối trận
Rakan
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RakanRakan100.0%

Rakan thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rakan có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rakan vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Rakan, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rakan giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fiddlesticks Runes Against Rakan

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fiddlesticks vs RakanÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs RakanPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs RakanKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs RakanThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Rakan
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fiddlesticks vs RakanPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs RakanThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Rakan
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fiddlesticks những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rakan trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.34%1461.172013,11462.7%41.9%
45.65%1391.169412,16953.5%40.0%
39.67%1211.173811,75040.4%39.1%
47.32%1121.175912,48260.8%36.1%
54.00%1021.074512,54755.8%52.6%
50.52%982.196711,52344.4%55.8%
44.44%901.073512,51742.9%45.5%
43.68%871.372914,05244.0%43.5%
51.16%861.479312,58035.3%61.5%
51.81%841.071911,74254.3%50.0%
47.37%781.069212,08639.5%55.3%
61.04%771.077612,60767.9%57.1%
33.33%751.181512,11731.0%34.8%
49.28%691.679913,09757.1%45.8%
51.47%691.272912,53153.9%50.0%
45.59%681.475011,32241.0%51.7%
49.23%651.278413,32045.0%51.1%
50.77%651.168311,90542.9%56.8%
40.63%641.677911,95554.2%32.5%
61.29%621.271712,33864.3%58.8%
46.55%601.284013,96457.1%43.2%
46.55%581.175912,93352.4%43.2%
54.39%571.176611,99956.7%51.9%
58.18%551.174113,16879.0%47.2%
50.00%520.972312,10245.0%53.1%
52.08%481.177712,52544.4%56.7%
44.68%471.964410,20452.4%38.5%
57.14%432.979912,13342.9%64.3%
53.66%421.676111,93755.6%52.2%
53.66%411.476812,66253.3%53.9%
52.50%401.876311,89462.5%37.5%
43.59%391.073912,25647.1%40.9%
55.26%382.379312,25563.6%51.9%
55.26%381.467410,00166.7%47.8%
43.24%371.285712,81143.8%42.9%
50.00%361.580513,15238.5%56.5%
42.86%352.581411,27627.8%58.8%
45.71%351.272512,01146.7%45.0%
67.65%341.282813,26583.3%59.1%
70.59%341.168112,35073.3%68.4%
54.55%333.390610,93176.5%31.3%
56.25%331.174212,66676.5%33.3%
50.00%322.071711,00836.4%57.1%
43.75%321.67419,35129.4%60.0%
40.00%311.377711,75430.8%47.1%
35.48%311.166610,89430.0%45.5%
63.33%301.667810,11269.2%58.8%
43.33%301.967110,16729.4%61.5%
56.67%301.779911,91153.3%60.0%
34.48%303.077711,08450.0%20.0%
46.43%281.286513,95128.6%52.4%
46.43%281.171312,31023.1%66.7%
53.85%271.778110,63045.5%60.0%
51.85%271.072212,78850.0%52.9%
60.00%261.279611,98370.0%53.3%
42.31%262.386413,17645.5%40.0%
38.46%261.370611,77112.5%50.0%
64.00%254.41,05711,13962.5%64.7%
60.00%251.274112,77144.4%68.8%
62.50%241.770410,93861.5%63.6%
52.17%231.67499,99660.0%46.1%
40.91%224.495612,04240.0%41.2%
52.38%211.885613,11362.5%46.1%
35.00%214.895311,69328.6%38.5%
47.62%211.571111,40257.1%42.9%
50.00%201.45648,65575.0%12.5%
55.00%201.891811,85554.5%55.6%
60.00%201.275112,63363.6%55.6%
55.00%204.893511,34555.6%54.5%
31.58%195.383610,05944.4%20.0%
70.59%191.475310,621100.0%61.5%
50.00%182.18279,39437.5%60.0%
50.00%182.089812,70433.3%58.3%
56.25%172.181514,29640.0%63.6%
41.18%173.988111,95214.3%60.0%
47.06%171.45938,98225.0%66.7%
47.06%171.869810,61762.5%33.3%
62.50%161.66939,80437.5%87.5%
37.50%163.291011,37350.0%30.0%
53.33%151.879311,981100.0%22.2%
60.00%155.294210,63366.7%55.6%
46.67%152.177710,17128.6%62.5%
35.71%145.186712,19650.0%25.0%
64.29%142.98589,64362.5%66.7%
28.57%143.56978,27828.6%28.6%
35.71%140.864712,89333.3%37.5%
35.71%141.884911,31433.3%36.4%
42.86%141.469910,09050.0%40.0%
30.77%131.45809,72514.3%50.0%
61.54%131.96478,88166.7%50.0%
46.15%132.984911,94540.0%50.0%
46.15%132.279310,59957.1%33.3%
61.54%135.489711,99966.7%57.1%
53.85%131.76079,50050.0%60.0%
30.77%132.16429,23637.5%20.0%
46.15%134.773710,83057.1%33.3%
30.77%135.886610,73520.0%37.5%
46.15%132.675710,86437.5%60.0%
66.67%125.378510,06671.4%60.0%
58.33%121.27009,93050.0%66.7%
41.67%123.072510,88840.0%42.9%
27.27%112.06189,99325.0%28.6%
55.56%104.88468,39960.0%50.0%
70.00%101.197614,39866.7%71.4%
50.00%104.892613,9300.0%55.6%
80.00%105.498612,43180.0%80.0%
40.00%105.197611,02520.0%60.0%
60.00%105.11,07612,78560.0%60.0%
77.78%94.294312,032100.0%66.7%
44.44%92.486713,68225.0%60.0%
55.56%93.992511,51833.3%66.7%
55.56%95.985812,49066.7%50.0%
55.56%95.277811,21575.0%40.0%
62.50%81.57679,485100.0%40.0%
62.50%84.976410,637100.0%50.0%
75.00%83.877011,999100.0%33.3%
62.50%82.785112,27560.0%66.7%
42.86%72.678011,24533.3%50.0%
28.57%74.881111,21233.3%25.0%
57.14%73.768611,5450.0%66.7%
42.86%73.993912,317100.0%33.3%
57.14%75.01,06312,32950.0%60.0%
42.86%74.388211,71650.0%40.0%
57.14%73.46108,80860.0%50.0%
42.86%75.093510,76533.3%50.0%
16.67%61.35527,47720.0%0.0%
50.00%65.07348,50250.0%50.0%
100.00%55.31,22715,270100.0%100.0%
40.00%51.37009,37033.3%50.0%
80.00%54.473210,510100.0%50.0%
60.00%55.796012,05066.7%50.0%
40.00%52.579512,78450.0%33.3%
40.00%55.39416,87325.0%100.0%
40.00%53.51,02811,4390.0%50.0%
50.00%55.081811,78850.0%50.0%
60.00%54.01,02413,16950.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Rakan - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Rakan trong League of Legends?

Rakan thang tran doi dau Fiddlesticks vs Rakan voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Fiddlesticks, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Rakan trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rakan co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Rakan nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Rakan trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rakan chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Rakan voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Rakan phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Rakan?

Rakan thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 83.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Rakan duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Rakan la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Rakan bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Rakan la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Rakan su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Rakan matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Rakan khong?

Khong, Fiddlesticks gap kho khan truoc Rakan voi chi 16.7% ty le thang. Rakan co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fiddlesticks nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rakan.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Rakan?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Rakan, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rakan. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rakan has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.