Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Fiddlesticksvs Renekton

DMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu974,630
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Fiddlesticks vs Renekton là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Renekton thắng với 69.2% tỷ lệ thắng (+38.5%) trước Fiddlesticks dựa trên 13 trận. Renekton holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Renekton.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Renekton - 30.8% win rateRenekton(30.8%)
Fiddlesticks - 30.8% win rate in this matchup
Fiddlesticks
30.8% WR
VS
Renekton vs Fiddlesticks matchup - 69.2% win rate
Renekton
69.2% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Renekton Matchup?

Renekton wins the Fiddlesticks vs Renekton matchup
Winner
Renekton
Matches: 13
30.8%
Win Rate
69.2%
5.8
CS / min
6.7
866
DMG / min
794
10,735
Gold / game
12,871
368
Heal / min
360
870
DMG Mitigated / min
1,263
2.4
CC / min
0.8
20.0%
Early Game WR
80.0%
37.5%
Late Game WR
62.5%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Renekton

Trận đấu Fiddlesticks vs Renekton là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Renekton thắng với tỷ lệ thắng 69.2% so với 30.8% của Fiddlesticks, cho Renekton lợi thế 38.5 điểm phần trăm. Renekton thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Renekton có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fiddlesticks nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Renekton quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Renekton

Renekton thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Renekton được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Renekton có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Fiddlesticks
6.7Renekton
Renekton vượt trội Fiddlesticks đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Renekton lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fiddlesticks nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
866Fiddlesticks
794Renekton
Fiddlesticks gây 73 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Renekton. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Renekton chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fiddlesticks đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,735Fiddlesticks
12,871Renekton
Renekton tạo ra 2,136 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Renekton liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.4Fiddlesticks
0.8Renekton
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Renekton, với 1.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Renekton nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,237Fiddlesticks
1,623Renekton
Renekton vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 386 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Renekton có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Renekton

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Renekton, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Renekton là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Tim Băng. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Renekton.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Renekton
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RenektonRenekton80.0%
Cuối trận
Renekton
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks37.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RenektonRenekton62.5%

Renekton thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Renekton có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Renekton vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Renekton, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Renekton giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fiddlesticks Runes Against Renekton

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Fiddlesticks vs RenektonPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs RenektonDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs RenektonThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs RenektonThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Renekton
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Fiddlesticks vs RenektonÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs RenektonThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Renekton
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Fiddlesticks những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Renekton trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.62%1321.172213,17661.5%41.8%
47.97%1241.168812,14858.5%40.0%
40.00%1101.174211,88538.5%41.4%
48.00%1001.176212,56262.5%34.6%
52.17%941.072612,36953.7%51.0%
51.14%892.196511,57243.9%57.5%
45.78%831.073612,46141.9%48.1%
45.57%791.372913,91244.0%46.3%
49.37%791.479412,56635.5%58.3%
61.11%721.079212,66765.4%58.7%
53.52%721.072311,72658.1%50.0%
49.28%711.069211,88438.2%60.0%
49.23%651.680513,13357.9%45.6%
35.38%651.180812,10230.8%38.5%
53.97%641.274312,73758.3%51.3%
50.00%601.278613,64643.8%52.3%
62.07%581.171912,35065.4%59.4%
42.11%571.677111,80252.2%35.3%
46.43%561.676711,45140.0%53.9%
50.91%551.267212,11240.9%57.6%
44.00%521.182013,52453.9%40.5%
50.00%501.075812,01355.6%43.5%
58.00%501.172613,04777.8%46.9%
43.75%481.074512,75352.9%38.7%
55.56%451.176212,32944.4%63.0%
48.84%430.971111,98740.0%53.6%
47.50%401.963910,06755.6%40.9%
56.41%401.677012,27562.5%52.2%
56.41%402.877912,12046.1%61.5%
43.24%371.074512,06447.1%40.0%
55.56%361.467810,03671.4%45.5%
55.56%361.877611,80565.2%38.5%
47.06%341.578612,64750.0%45.5%
48.48%331.372812,32350.0%47.4%
42.42%331.287412,88842.9%42.1%
68.75%321.167412,23971.4%66.7%
51.61%311.681312,77633.3%63.2%
70.00%301.180212,94983.3%61.1%
46.67%302.585011,84930.8%58.8%
53.33%303.591410,69280.0%26.7%
50.00%302.083012,44355.6%47.6%
51.72%301.072812,44675.0%23.1%
32.14%293.075210,88646.1%20.0%
44.44%281.279211,73830.8%57.1%
46.43%281.67319,22533.3%61.5%
42.86%282.066710,00129.4%63.6%
59.26%271.878911,89458.3%60.0%
44.44%271.172312,35616.7%66.7%
48.15%271.770511,12333.3%55.6%
29.63%271.167010,86418.8%45.5%
61.54%261.666610,07472.7%53.3%
50.00%251.779910,61240.0%57.1%
66.67%244.31,07011,23362.5%68.8%
37.50%242.484812,93940.0%35.7%
39.13%231.087014,1730.0%50.0%
65.22%231.771411,09966.7%63.6%
61.90%221.282912,18377.8%50.0%
54.55%221.372112,56637.5%64.3%
40.91%221.367211,53716.7%50.0%
45.45%221.068912,24637.5%50.0%
42.86%214.497612,22740.0%43.8%
35.00%214.895311,69328.6%38.5%
50.00%201.370111,35457.1%46.1%
57.89%191.276312,64860.0%55.6%
47.37%191.785213,08650.0%46.1%
52.63%191.676210,20462.5%45.5%
31.58%195.383610,05944.4%20.0%
52.63%194.893911,35955.6%50.0%
52.94%172.18409,74042.9%60.0%
64.71%171.984511,22160.0%71.4%
52.94%171.45938,20575.0%0.0%
47.06%172.190312,86920.0%58.3%
43.75%163.989212,25516.7%60.0%
62.50%161.66939,80437.5%87.5%
64.29%161.580011,323100.0%58.3%
46.67%151.967910,32357.1%37.5%
53.33%151.879311,981100.0%22.2%
53.85%142.083413,46640.0%62.5%
28.57%143.56978,27828.6%28.6%
35.71%145.186712,19650.0%25.0%
57.14%145.394310,32066.7%50.0%
57.14%141.25729,34640.0%66.7%
35.71%141.884911,31433.3%36.4%
35.71%143.293911,58360.0%22.2%
30.77%135.886610,73520.0%37.5%
30.77%130.862612,84133.3%28.6%
41.67%122.378110,96637.5%50.0%
33.33%121.55469,26314.3%60.0%
41.67%122.279611,43350.0%33.3%
58.33%121.86049,56157.1%60.0%
41.67%121.876810,04833.3%50.0%
58.33%123.087910,02550.0%66.7%
41.67%121.468710,57350.0%40.0%
36.36%112.35929,01042.9%25.0%
70.00%101.197614,39866.7%71.4%
40.00%105.067911,14150.0%25.0%
60.00%101.86548,87366.7%50.0%
70.00%105.278110,58080.0%60.0%
50.00%105.889411,84360.0%40.0%
40.00%105.197611,02520.0%60.0%
60.00%105.11,07612,78560.0%60.0%
60.00%101.27039,91550.0%66.7%
30.00%102.574911,4330.0%42.9%
33.33%92.062810,18533.3%33.3%
77.78%94.294312,032100.0%66.7%
62.50%94.88818,26460.0%66.7%
55.56%93.992511,5180.0%71.4%
44.44%92.985713,73833.3%50.0%
77.78%95.11,00712,12780.0%75.0%
55.56%95.985812,49066.7%50.0%
50.00%85.073310,88566.7%40.0%
50.00%82.688614,23225.0%75.0%
37.50%84.81,00014,7070.0%42.9%
62.50%81.57679,485100.0%40.0%
62.50%84.976410,637100.0%50.0%
75.00%83.877011,999100.0%33.3%
42.86%72.678011,24533.3%50.0%
57.14%73.089112,29450.0%66.7%
42.86%75.093510,76533.3%50.0%
42.86%74.388211,71650.0%40.0%
16.67%61.35527,47720.0%0.0%
50.00%63.896512,200100.0%40.0%
66.67%62.75998,68175.0%50.0%
40.00%51.37009,37033.3%50.0%
40.00%53.51,02811,4390.0%50.0%
60.00%52.767411,5020.0%60.0%
40.00%55.39416,87325.0%100.0%
60.00%54.87418,41166.7%50.0%
60.00%55.092910,71650.0%66.7%
40.00%54.681310,65433.3%50.0%
50.00%55.081811,78850.0%50.0%
60.00%54.01,02413,16950.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Renekton - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Renekton trong League of Legends?

Renekton thang tran doi dau Fiddlesticks vs Renekton voi ty le thang 69.2% so voi 30.8% cua Fiddlesticks, chenh lech 38.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Renekton trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Renekton co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Renekton nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Renekton trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Renekton chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Renekton voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Renekton phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Renekton?

Renekton thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 69.2% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 38.5 diem phan tram co nghia la Renekton duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Renekton la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Renekton bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Tim Băng with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Renekton la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Renekton su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Renekton matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Renekton khong?

Khong, Fiddlesticks gap kho khan truoc Renekton voi chi 30.8% ty le thang. Renekton co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fiddlesticks nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Renekton.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Renekton?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Renekton, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Renekton. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Renekton has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.