Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Fiddlesticksvs Shyvana

BMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Fiddlesticks vs Shyvana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Shyvana thắng với 65.4% tỷ lệ thắng (+30.8%) trước Fiddlesticks dựa trên 26 trận. Shyvana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Shyvana.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shyvana - 34.6% win rateShyvana(34.6%)
Fiddlesticks - 34.6% win rate in this matchup
Fiddlesticks
34.6% WR
VS
Shyvana vs Fiddlesticks matchup - 65.4% win rate
Shyvana
65.4% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Shyvana Matchup?

Shyvana wins the Fiddlesticks vs Shyvana matchup
Winner
Shyvana
Matches: 26
34.6%
Win Rate
65.4%
1.4
CS / min
1.7
849
DMG / min
860
13,232
Gold / game
14,946
510
Heal / min
472
674
DMG Mitigated / min
1,067
1.6
CC / min
0.3
25.0%
Early Game WR
75.0%
38.9%
Late Game WR
61.1%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Shyvana

Trận đấu Fiddlesticks vs Shyvana là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 26 trận gần đây được phân tích, Shyvana thắng với tỷ lệ thắng 65.4% so với 34.6% của Fiddlesticks, cho Shyvana lợi thế 30.8 điểm phần trăm. Shyvana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shyvana có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fiddlesticks nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Shyvana quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Shyvana

Shyvana thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Shyvana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Shyvana có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Fiddlesticks
1.7Shyvana
Shyvana vượt qua Fiddlesticks 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Shyvana.
Sát thương
849Fiddlesticks
860Shyvana
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fiddlesticks và Shyvana, chỉ khác 11 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,232Fiddlesticks
14,946Shyvana
Shyvana tạo ra 1,713 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Shyvana liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Fiddlesticks
0.3Shyvana
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Shyvana, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Shyvana nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,184Fiddlesticks
1,540Shyvana
Shyvana vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 355 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shyvana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Shyvana

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shyvana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Shyvana là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 28.6% trong 7 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Fiddlesticks cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Shyvana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Shyvana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shyvana
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana75.0%
Cuối trận
Shyvana
61.1%
+22.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks38.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana61.1%

Shyvana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shyvana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shyvana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.1% — 22.2 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Shyvana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Shyvana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fiddlesticks Runes Against Shyvana

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Fiddlesticks vs ShyvanaCảm Hứng
Nâng Cấp Băng Giá - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs ShyvanaBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs ShyvanaGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs ShyvanaThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Shyvana
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fiddlesticks vs ShyvanaPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs ShyvanaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Shyvana
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Fiddlesticks những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Shyvana trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.41%1571.173612,22349.3%60.5%
56.52%921.373512,88061.1%53.6%
50.00%881.274311,99457.9%44.0%
45.45%881.079912,62837.8%51.0%
48.78%821.275112,19150.0%47.7%
50.62%811.280213,00353.9%49.1%
48.65%741.068712,83164.7%35.0%
40.54%741.172011,77630.3%48.8%
44.59%741.369812,23041.9%46.5%
54.41%681.277612,82041.4%64.1%
53.03%661.074612,38947.8%55.8%
52.38%631.695012,47459.3%47.2%
46.55%581.771710,49842.4%52.0%
48.21%561.473613,18347.1%48.7%
60.38%531.072411,98173.1%48.1%
33.96%531.179812,22628.0%39.3%
54.17%481.271911,50650.0%57.1%
51.11%451.285813,71550.0%51.6%
64.44%451.167112,21256.3%69.0%
60.98%412.076212,21550.0%65.5%
55.00%400.972310,80152.2%58.8%
54.05%370.969113,01850.0%56.5%
35.14%371.176613,00733.3%36.0%
54.05%371.177113,15753.9%54.2%
50.00%361.286513,48050.0%50.0%
50.00%361.177413,08357.1%45.5%
52.78%361.186211,86952.9%52.6%
41.67%360.974210,92642.1%41.2%
48.48%331.875711,56660.0%43.5%
45.16%311.173712,97845.5%45.0%
34.48%291.780812,29940.0%28.6%
42.86%281.290312,56233.3%47.4%
59.26%271.272112,40554.5%62.5%
59.26%271.676011,46475.0%46.7%
57.69%261.065411,05075.0%30.0%
34.62%261.484913,23225.0%38.9%
52.00%253.077211,23050.0%53.9%
43.48%231.570511,73545.5%41.7%
40.91%222.470110,55346.1%33.3%
40.91%221.676411,16130.0%50.0%
63.64%221.680510,57766.7%61.5%
66.67%210.975613,34866.7%66.7%
61.90%211.176813,30860.0%63.6%
47.62%212.168710,42325.0%77.8%
50.00%201.593815,40060.0%46.7%
55.00%201.474611,44855.6%54.5%
60.00%202.073611,21742.9%69.2%
50.00%201.278712,94262.5%41.7%
33.33%181.55988,66630.0%37.5%
77.78%181.083912,49671.4%81.8%
52.94%171.973310,31840.0%71.4%
70.59%171.286714,46080.0%66.7%
47.06%174.894711,59362.5%33.3%
58.82%173.279810,63044.4%75.0%
50.00%162.683012,98540.0%54.5%
31.25%161.66639,81933.3%30.0%
43.75%161.270311,74042.9%44.4%
37.50%162.373611,14237.5%37.5%
53.33%151.068211,74957.1%50.0%
35.71%141.679514,2480.0%41.7%
50.00%140.973013,113100.0%41.7%
42.86%142.15738,37722.2%80.0%
50.00%141.376613,07416.7%75.0%
53.85%133.092411,56350.0%57.1%
66.67%121.45897,62277.8%33.3%
50.00%121.56609,95450.0%50.0%
50.00%121.977211,26250.0%50.0%
54.55%113.396313,03366.7%50.0%
27.27%112.37319,2510.0%50.0%
54.55%114.21,04313,03575.0%42.9%
36.36%114.11,04212,34420.0%50.0%
36.36%111.393314,25233.3%37.5%
63.64%112.07389,97671.4%50.0%
36.36%112.462210,88250.0%33.3%
54.55%112.375713,07340.0%66.7%
54.55%112.263610,04750.0%57.1%
50.00%104.91,01111,05160.0%40.0%
50.00%101.45819,00780.0%20.0%
60.00%101.46548,51842.9%100.0%
20.00%104.674710,43020.0%20.0%
40.00%101.982411,89780.0%0.0%
50.00%101.58049,81450.0%50.0%
30.00%104.789310,74250.0%0.0%
50.00%102.797714,22750.0%50.0%
70.00%102.778010,01071.4%66.7%
70.00%101.55877,54071.4%66.7%
70.00%101.46056,29383.3%50.0%
60.00%101.67859,78580.0%40.0%
70.00%101.464410,56075.0%66.7%
44.44%91.64648,45633.3%66.7%
55.56%95.181310,17675.0%40.0%
33.33%92.24086,72425.0%100.0%
25.00%85.392613,1630.0%33.3%
75.00%83.379811,900100.0%66.7%
62.50%82.08979,38380.0%33.3%
25.00%83.575611,34866.7%0.0%
14.29%73.485010,19320.0%0.0%
28.57%71.582912,14233.3%25.0%
28.57%73.996010,10533.3%25.0%
71.43%73.184812,56050.0%80.0%
57.14%71.572611,4650.0%80.0%
57.14%74.789512,08050.0%60.0%
33.33%64.699614,327100.0%20.0%
83.33%61.666510,77066.7%100.0%
50.00%64.66078,71633.3%66.7%
50.00%66.31,01811,43560.0%0.0%
50.00%65.26948,39640.0%100.0%
60.00%56.51,05110,72366.7%50.0%
40.00%55.094012,8000.0%66.7%
40.00%55.082411,25050.0%33.3%
20.00%52.673510,47433.3%0.0%
20.00%51.659010,1830.0%25.0%
0.00%53.068710,4830.0%0.0%
60.00%53.81,24512,43750.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Shyvana - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Shyvana trong League of Legends?

Shyvana thang tran doi dau Fiddlesticks vs Shyvana voi ty le thang 65.4% so voi 34.6% cua Fiddlesticks, chenh lech 30.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 26 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shyvana co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Shyvana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shyvana chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Shyvana voi ty le thang 61.1% so voi 38.9%. Shyvana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Shyvana?

Shyvana thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 65.4% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 30.8 diem phan tram co nghia la Shyvana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 26 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Shyvana la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Shyvana bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 28.6% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Shyvana la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Shyvana su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Shyvana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Shyvana khong?

Khong, Fiddlesticks gap kho khan truoc Shyvana voi chi 34.6% ty le thang. Shyvana co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fiddlesticks nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Shyvana.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Shyvana?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Shyvana, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Shyvana. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Shyvana has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.