Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Fiddlesticksvs Vayne

CMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fiddlesticks vs Vayne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fiddlesticks thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Vayne dựa trên 8 trận. Fiddlesticks wins the early laning phase while Vayne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Vayne.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vayne - 75.0% win rateVayne(75.0%)
Fiddlesticks - 75.0% win rate in this matchup
Fiddlesticks
75.0% WR
VS
Vayne vs Fiddlesticks matchup - 25.0% win rate
Vayne
25.0% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Vayne Matchup?

Fiddlesticks wins the Fiddlesticks vs Vayne matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 8
75.0%
Win Rate
25.0%
3.8
CS / min
4.2
770
DMG / min
758
11,999
Gold / game
11,745
375
Heal / min
286
604
DMG Mitigated / min
452
2.0
CC / min
0.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Vayne

Trận đấu Fiddlesticks vs Vayne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Vayne, cho Fiddlesticks lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fiddlesticks kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vayne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fiddlesticks cần ép lợi thế trước khi Vayne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vayne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fiddlesticks có thể tự tin chọn vào Vayne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vayne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Vayne

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.8Fiddlesticks
4.2Vayne
Vayne vượt qua Fiddlesticks 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vayne.
Sát thương
770Fiddlesticks
758Vayne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fiddlesticks và Vayne, chỉ khác 11 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,999Fiddlesticks
11,745Vayne
Fiddlesticks và Vayne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 254 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
2.0Fiddlesticks
0.4Vayne
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vayne, với 1.6 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vayne nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
980Fiddlesticks
738Vayne
Fiddlesticks vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 242 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Vayne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vayne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Vayne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Vayne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne0.0%
Cuối trận
Vayne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne66.7%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fiddlesticks phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vayne đạt các mốc scaling. Nếu Vayne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fiddlesticks Runes Against Vayne

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Fiddlesticks vs VaynePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs VayneÁo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs VayneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs VayneThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Vayne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fiddlesticks vs VayneChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs VayneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Vayne
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fiddlesticks ép lợi thế chống lại Vayne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.34%1461.172013,11462.7%41.9%
45.65%1391.169412,16953.5%40.0%
39.67%1211.173811,75040.4%39.1%
47.32%1121.175912,48260.8%36.1%
54.00%1021.074512,54755.8%52.6%
50.52%982.196711,52344.4%55.8%
44.44%901.073512,51742.9%45.5%
43.68%871.372914,05244.0%43.5%
51.16%861.479312,58035.3%61.5%
51.81%841.071911,74254.3%50.0%
47.37%781.069212,08639.5%55.3%
61.04%771.077612,60767.9%57.1%
33.33%751.181512,11731.0%34.8%
49.28%691.679913,09757.1%45.8%
51.47%691.272912,53153.9%50.0%
45.59%681.475011,32241.0%51.7%
49.23%651.278413,32045.0%51.1%
50.77%651.168311,90542.9%56.8%
40.63%641.677911,95554.2%32.5%
61.29%621.271712,33864.3%58.8%
46.55%601.284013,96457.1%43.2%
46.55%581.175912,93352.4%43.2%
54.39%571.176611,99956.7%51.9%
58.18%551.174113,16879.0%47.2%
50.00%520.972312,10245.0%53.1%
52.08%481.177712,52544.4%56.7%
44.68%471.964410,20452.4%38.5%
57.14%432.979912,13342.9%64.3%
53.66%421.676111,93755.6%52.2%
53.66%411.476812,66253.3%53.9%
52.50%401.876311,89462.5%37.5%
43.59%391.073912,25647.1%40.9%
55.26%382.379312,25563.6%51.9%
55.26%381.467410,00166.7%47.8%
43.24%371.285712,81143.8%42.9%
50.00%361.580513,15238.5%56.5%
42.86%352.581411,27627.8%58.8%
45.71%351.272512,01146.7%45.0%
67.65%341.282813,26583.3%59.1%
70.59%341.168112,35073.3%68.4%
54.55%333.390610,93176.5%31.3%
56.25%331.174212,66676.5%33.3%
50.00%322.071711,00836.4%57.1%
43.75%321.67419,35129.4%60.0%
40.00%311.377711,75430.8%47.1%
35.48%311.166610,89430.0%45.5%
63.33%301.667810,11269.2%58.8%
43.33%301.967110,16729.4%61.5%
56.67%301.779911,91153.3%60.0%
34.48%303.077711,08450.0%20.0%
46.43%281.286513,95128.6%52.4%
46.43%281.171312,31023.1%66.7%
53.85%271.778110,63045.5%60.0%
51.85%271.072212,78850.0%52.9%
60.00%261.279611,98370.0%53.3%
42.31%262.386413,17645.5%40.0%
38.46%261.370611,77112.5%50.0%
64.00%254.41,05711,13962.5%64.7%
60.00%251.274112,77144.4%68.8%
62.50%241.770410,93861.5%63.6%
52.17%231.67499,99660.0%46.1%
40.91%224.495612,04240.0%41.2%
52.38%211.885613,11362.5%46.1%
35.00%214.895311,69328.6%38.5%
47.62%211.571111,40257.1%42.9%
50.00%201.45648,65575.0%12.5%
55.00%201.891811,85554.5%55.6%
60.00%201.275112,63363.6%55.6%
55.00%204.893511,34555.6%54.5%
31.58%195.383610,05944.4%20.0%
70.59%191.475310,621100.0%61.5%
50.00%182.18279,39437.5%60.0%
50.00%182.089812,70433.3%58.3%
56.25%172.181514,29640.0%63.6%
41.18%173.988111,95214.3%60.0%
47.06%171.45938,98225.0%66.7%
47.06%171.869810,61762.5%33.3%
62.50%161.66939,80437.5%87.5%
37.50%163.291011,37350.0%30.0%
53.33%151.879311,981100.0%22.2%
60.00%155.294210,63366.7%55.6%
46.67%152.177710,17128.6%62.5%
35.71%145.186712,19650.0%25.0%
64.29%142.98589,64362.5%66.7%
28.57%143.56978,27828.6%28.6%
35.71%140.864712,89333.3%37.5%
35.71%141.884911,31433.3%36.4%
42.86%141.469910,09050.0%40.0%
30.77%131.45809,72514.3%50.0%
61.54%131.96478,88166.7%50.0%
46.15%132.984911,94540.0%50.0%
46.15%132.279310,59957.1%33.3%
61.54%135.489711,99966.7%57.1%
53.85%131.76079,50050.0%60.0%
30.77%132.16429,23637.5%20.0%
46.15%134.773710,83057.1%33.3%
30.77%135.886610,73520.0%37.5%
46.15%132.675710,86437.5%60.0%
66.67%125.378510,06671.4%60.0%
58.33%121.27009,93050.0%66.7%
41.67%123.072510,88840.0%42.9%
27.27%112.06189,99325.0%28.6%
55.56%104.88468,39960.0%50.0%
70.00%101.197614,39866.7%71.4%
50.00%104.892613,9300.0%55.6%
80.00%105.498612,43180.0%80.0%
40.00%105.197611,02520.0%60.0%
60.00%105.11,07612,78560.0%60.0%
77.78%94.294312,032100.0%66.7%
44.44%92.486713,68225.0%60.0%
55.56%93.992511,51833.3%66.7%
55.56%95.985812,49066.7%50.0%
55.56%95.277811,21575.0%40.0%
62.50%81.57679,485100.0%40.0%
62.50%84.976410,637100.0%50.0%
75.00%83.877011,999100.0%33.3%
62.50%82.785112,27560.0%66.7%
42.86%72.678011,24533.3%50.0%
28.57%74.881111,21233.3%25.0%
57.14%73.768611,5450.0%66.7%
42.86%73.993912,317100.0%33.3%
57.14%75.01,06312,32950.0%60.0%
42.86%74.388211,71650.0%40.0%
57.14%73.46108,80860.0%50.0%
42.86%75.093510,76533.3%50.0%
16.67%61.35527,47720.0%0.0%
50.00%65.07348,50250.0%50.0%
100.00%55.31,22715,270100.0%100.0%
40.00%51.37009,37033.3%50.0%
80.00%54.473210,510100.0%50.0%
60.00%55.796012,05066.7%50.0%
40.00%52.579512,78450.0%33.3%
40.00%55.39416,87325.0%100.0%
40.00%53.51,02811,4390.0%50.0%
50.00%55.081811,78850.0%50.0%
60.00%54.01,02413,16950.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Vayne - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Vayne trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Fiddlesticks vs Vayne voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Vayne, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Vayne voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Vayne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Vayne?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 75.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Vayne la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Vayne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Vayne la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Vayne su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Vayne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Vayne khong?

Co, Fiddlesticks co tran doi dau thuan loi truoc Vayne voi ty le thang 75.0%. Fiddlesticks strongly counters Vayne tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Vayne?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Vayne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.