Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Fiddlesticksvs Warwick

BMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fiddlesticks vs Warwick là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Warwick thắng với 51.6% tỷ lệ thắng (+3.2%) trước Fiddlesticks dựa trên 31 trận. Warwick wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Warwick.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Warwick - 48.4% win rateWarwick(48.4%)
Fiddlesticks - 48.4% win rate in this matchup
Fiddlesticks
48.4% WR
VS
Warwick vs Fiddlesticks matchup - 51.6% win rate
Warwick
51.6% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Warwick Matchup?

Warwick wins the Fiddlesticks vs Warwick matchup
Winner
Warwick
Matches: 31
48.4%
Win Rate
51.6%
1.2
CS / min
1.2
832
DMG / min
732
13,012
Gold / game
13,689
505
Heal / min
706
697
DMG Mitigated / min
1,338
1.5
CC / min
1.1
46.1%
Early Game WR
53.9%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Warwick

Trận đấu Fiddlesticks vs Warwick là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 31 trận gần đây được phân tích, Warwick thắng với tỷ lệ thắng 51.6% so với 48.4% của Fiddlesticks, cho Warwick lợi thế 3.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Warwick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Warwick cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 842 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Warwick được ưu ái nhẹ, Fiddlesticks hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Warwick. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Warwick

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Warwick trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Fiddlesticks
1.2Warwick
Fiddlesticks và Warwick farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
832Fiddlesticks
732Warwick
Fiddlesticks vượt trội Warwick nặng nề về sát thương với 100 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Warwick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,012Fiddlesticks
13,689Warwick
Warwick kiếm được 677 vàng mỗi trận nhiều hơn Fiddlesticks, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Warwick hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Fiddlesticks
1.1Warwick
Fiddlesticks cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Warwick, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,202Fiddlesticks
2,044Warwick
Warwick vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 842 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Warwick

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Warwick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Warwick là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Warwick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Warwick.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Warwick
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks46.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick53.9%
Cuối trận
Fiddlesticks
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick50.0%

Warwick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Warwick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Fiddlesticks ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Warwick. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Warwick có lợi thế sớm, nhưng Fiddlesticks dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fiddlesticks Runes Against Warwick

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fiddlesticks vs WarwickÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs WarwickPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs WarwickKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs WarwickThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Warwick
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fiddlesticks vs WarwickPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs WarwickCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Warwick
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fiddlesticks những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Warwick trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.90%821.170311,41252.3%34.2%
46.75%771.181313,22348.0%46.1%
50.67%751.278513,10433.3%60.4%
64.41%590.972312,35760.9%66.7%
56.86%511.070912,35350.0%62.1%
60.00%501.178613,67153.3%62.9%
45.83%481.177812,60328.6%59.3%
46.34%411.171912,27750.0%43.5%
47.50%401.178511,89260.0%35.0%
55.56%361.080813,55958.3%54.2%
48.39%311.283213,01246.1%50.0%
43.33%301.177513,16657.1%39.1%
43.33%301.868412,05042.9%43.8%
37.93%291.484910,97343.8%30.8%
44.44%271.778611,39230.8%57.1%
65.38%261.281012,99953.9%76.9%
48.00%251.374712,40150.0%46.7%
54.17%241.067212,16863.6%46.1%
33.33%241.180114,21340.0%31.6%
47.83%231.071112,15953.9%40.0%
56.52%231.079912,32762.5%42.9%
43.48%231.381913,70657.1%37.5%
50.00%221.269311,04360.0%41.7%
47.62%211.076313,36560.0%43.8%
30.00%201.281310,82511.1%45.5%
42.11%190.984012,51237.5%45.5%
42.11%191.370812,19150.0%38.5%
52.63%193.479512,49771.4%41.7%
38.89%181.877311,66140.0%37.5%
55.56%181.175712,90250.0%60.0%
47.06%172.393613,85150.0%46.1%
37.50%161.383912,60837.5%37.5%
37.50%161.878712,63750.0%30.0%
60.00%151.76819,44683.3%44.4%
46.67%153.07239,50055.6%33.3%
64.29%141.592613,36233.3%87.5%
35.71%142.177713,07525.0%40.0%
71.43%141.969712,14250.0%80.0%
57.14%142.882811,20466.7%50.0%
57.14%141.063711,97385.7%28.6%
46.15%131.278013,069100.0%30.0%
38.46%132.178412,12114.3%66.7%
46.15%131.963210,24550.0%42.9%
33.33%121.371911,52066.7%22.2%
58.33%121.469412,60360.0%57.1%
54.55%112.494811,99180.0%33.3%
54.55%111.681311,877100.0%50.0%
63.64%112.076310,90260.0%66.7%
54.55%111.284014,79250.0%57.1%
54.55%111.66298,69225.0%71.4%
45.45%111.76658,96857.1%25.0%
54.55%112.056410,58640.0%66.7%
45.45%112.069410,82150.0%40.0%
27.27%111.95879,5670.0%37.5%
45.45%111.683811,9790.0%62.5%
63.64%111.161412,24560.0%66.7%
63.64%111.56969,41975.0%57.1%
60.00%102.198113,85680.0%40.0%
40.00%102.790410,56825.0%50.0%
40.00%105.175011,44550.0%37.5%
30.00%101.579311,05540.0%20.0%
22.22%91.67889,8220.0%33.3%
22.22%93.26218,91040.0%0.0%
66.67%91.072912,73775.0%60.0%
25.00%85.56819,31816.7%50.0%
37.50%82.26978,75525.0%50.0%
50.00%85.177811,99350.0%50.0%
14.29%71.21,12216,9670.0%20.0%
14.29%74.58918,6920.0%50.0%
28.57%71.67108,74025.0%33.3%
28.57%71.56038,96150.0%0.0%
57.14%73.27729,27550.0%66.7%
57.14%70.985513,270100.0%50.0%
28.57%72.260910,3320.0%50.0%
57.14%71.56139,52950.0%60.0%
57.14%73.37809,97266.7%50.0%
57.14%73.374610,965100.0%40.0%
71.43%73.37388,39560.0%100.0%
42.86%73.28179,41633.3%100.0%
85.71%71.45909,82966.7%100.0%
33.33%62.972413,01850.0%25.0%
33.33%65.31,09211,225100.0%0.0%
33.33%61.674511,02050.0%25.0%
33.33%64.989412,01825.0%50.0%
16.67%62.087010,51033.3%0.0%
66.67%62.057510,12150.0%75.0%
16.67%65.796511,87550.0%0.0%
50.00%62.085611,41450.0%50.0%
66.67%61.974112,634100.0%33.3%
50.00%65.694210,30733.3%66.7%
66.67%64.01,0059,68766.7%66.7%
0.00%61.66288,7890.0%0.0%
66.67%61.57159,97050.0%75.0%
100.00%55.21,09312,757100.0%100.0%
40.00%52.76137,78666.7%0.0%
60.00%51.45698,68666.7%50.0%
20.00%51.55788,80150.0%0.0%
40.00%51.857710,5210.0%50.0%
60.00%52.26999,81466.7%50.0%
60.00%54.578811,53966.7%50.0%
40.00%53.388610,58750.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Warwick - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Warwick trong League of Legends?

Warwick thang tran doi dau Fiddlesticks vs Warwick voi ty le thang 51.6% so voi 48.4% cua Fiddlesticks, chenh lech 3.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 31 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Warwick co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Warwick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Warwick voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Warwick?

Warwick thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 51.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.2 diem phan tram co nghia la Warwick duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 31 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Warwick la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Warwick bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Warwick la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Warwick su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Warwick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Warwick khong?

Khong, Fiddlesticks gap kho khan truoc Warwick voi chi 48.4% ty le thang. Warwick co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fiddlesticks nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Warwick.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Warwick?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Warwick, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Warwick. Focus on safe farming — you outscale Warwick in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.