Miss Fortune - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
7.2%

Miss Fortunevs Mordekaiser

CMarksmanMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Miss Fortune vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Miss Fortune thắng với 63.6% tỷ lệ thắng (+27.3%) trước Mordekaiser dựa trên 11 trận. Miss Fortune holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Miss Fortune tốt nhất cho đối đầu Miss Fortune vs Mordekaiser.

Phân tích đối đầu của Miss Fortune

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Miss Fortune đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Miss Fortune - 63.6% win rate in this matchup
Miss Fortune
63.6% TT
VS
Mordekaiser vs Miss Fortune matchup - 36.4% win rate
Mordekaiser
36.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Miss Fortune vs Mordekaiser?

Miss Fortune wins the Miss Fortune vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Miss Fortune
Trận: 11
63.6%
Tỷ Lệ Thắng
36.4%
5.8
CS / phút
4.9
916
Sát thương / phút
744
15,032
Vàng / trận
12,924
144
Hồi phục / phút
303
414
Giảm sát thương / phút
1,270
0.3
CC / phút
0.5
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
62.5%
TLT Cuối Game
37.5%

Tóm tắt đối đầu Miss Fortune vs Mordekaiser

Trận đấu Miss Fortune vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Miss Fortune thắng với tỷ lệ thắng 63.6% so với 36.4% của Mordekaiser, cho Miss Fortune lợi thế 27.3 điểm phần trăm. Miss Fortune thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,014 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Miss Fortune có thể tự tin chọn vào Mordekaiser và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mordekaiser ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Miss Fortune vs Mordekaiser

Miss Fortune thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Miss Fortune được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Miss Fortune có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Miss Fortune
4.9Mordekaiser
Miss Fortune vượt trội Mordekaiser đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Miss Fortune lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mordekaiser nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
916Miss Fortune
744Mordekaiser
Miss Fortune vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 172 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Miss Fortune chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,032Miss Fortune
12,924Mordekaiser
Miss Fortune tạo ra 2,108 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Miss Fortune liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mordekaiser nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Miss Fortune
0.5Mordekaiser
Cả Miss Fortune và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
558Miss Fortune
1,573Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Miss Fortune đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,014 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Miss Fortune bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Miss Fortune, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Miss Fortune Build Against Mordekaiser

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Miss Fortune cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Miss Fortune chống lại Mordekaiser là Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Miss Fortune sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Miss Fortune vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Miss Fortune
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Miss FortuneMiss Fortune66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser33.3%
Cuối trận
Miss Fortune
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Miss FortuneMiss Fortune62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser37.5%

Miss Fortune thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Miss Fortune có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Miss Fortune vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Miss Fortune, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Miss Fortune giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Miss Fortune Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Miss Fortune vs MordekaiserCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Miss Fortune vs MordekaiserHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Miss Fortune vs MordekaiserGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Miss Fortune vs MordekaiserNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Miss Fortune vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Miss Fortune vs MordekaiserPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Miss Fortune vs MordekaiserDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Miss Fortune vs Mordekaiser
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Miss Fortune ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Miss Fortune cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Miss Fortune khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Miss Fortune tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Miss Fortune trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.29%1,7126.491714,47547.5%45.5%
50.83%1,5156.384113,87947.5%53.3%
48.55%1,3146.384713,93045.4%51.0%
49.81%1,0686.486413,74346.4%52.9%
49.95%1,0216.483513,81546.7%52.3%
56.09%6816.488214,15950.4%60.1%
52.38%4836.491614,51852.7%52.1%
56.25%4806.491314,15249.8%61.6%
53.13%4636.187114,17954.8%51.9%
50.61%4096.386813,84651.7%49.8%
55.67%4066.587714,05051.9%59.0%
45.57%3956.280413,38449.2%42.6%
51.46%3096.384213,35251.4%51.5%
54.36%2986.390413,97253.2%55.2%
49.21%2546.389814,00342.6%54.1%
51.20%2506.582814,60549.5%52.2%
47.98%2486.285813,48239.3%55.1%
48.72%2346.487514,03853.0%45.5%
47.49%2196.283713,63239.6%53.1%
54.08%1966.990914,64859.3%50.0%
52.94%1876.489914,23954.6%51.5%
54.10%1226.288913,97854.9%53.5%
46.15%1176.479313,58242.1%50.0%
45.22%1155.794113,51536.4%50.7%
42.06%1076.387913,77042.0%42.1%
46.60%1035.977112,71650.0%42.9%
51.58%956.073812,56845.6%57.1%
50.00%946.383313,50956.3%43.5%
44.09%934.776712,41932.4%51.8%
47.25%916.584614,27051.4%44.4%
44.71%855.273113,00637.9%48.2%
64.00%756.492013,45364.1%63.9%
43.40%535.886414,22450.0%41.0%
54.35%466.193714,84347.4%59.3%
47.50%405.976011,60063.2%33.3%
43.59%395.196112,29344.4%42.9%
48.72%396.178114,38233.3%55.6%
50.00%386.592314,35146.7%52.2%
51.35%375.875413,52946.7%54.5%
55.56%276.584214,76480.0%41.2%
33.33%276.378012,25035.7%30.8%
50.00%263.870811,00242.9%58.3%
45.83%246.81,02614,13553.9%36.4%
54.55%226.384514,88357.1%53.3%
55.00%206.592813,28944.4%63.6%
57.89%196.177012,01762.5%54.5%
44.44%183.07848,15560.0%25.0%
35.29%176.092315,0150.0%42.9%
41.18%176.51,03312,76614.3%60.0%
43.75%165.772312,16237.5%50.0%
73.33%153.484510,76662.5%85.7%
46.67%153.388212,52125.0%54.5%
46.67%153.571310,40762.5%28.6%
28.57%143.66679,68222.2%40.0%
57.14%143.189210,68883.3%37.5%
53.85%136.678211,62866.7%42.9%
46.15%136.571411,78655.6%25.0%
30.77%136.098213,08242.9%16.7%
41.67%123.083110,99325.0%50.0%
58.33%124.978712,16250.0%66.7%
58.33%125.893614,89733.3%66.7%
50.00%122.978212,21960.0%42.9%
63.64%115.891615,03266.7%62.5%
45.45%115.881314,0360.0%83.3%
70.00%104.874212,80960.0%80.0%
40.00%106.484713,43433.3%42.9%
66.67%95.481810,64366.7%66.7%
55.56%96.893614,1330.0%71.4%
33.33%94.475312,0010.0%50.0%
55.56%95.697811,36050.0%60.0%
66.67%96.393311,26160.0%75.0%
25.00%85.669011,09233.3%20.0%
25.00%86.478812,49250.0%0.0%
50.00%83.173911,0680.0%66.7%
37.50%85.674712,5790.0%60.0%
42.86%75.11,07615,6170.0%60.0%
42.86%76.690813,27250.0%33.3%
42.86%75.892017,1790.0%75.0%
28.57%76.199614,69350.0%0.0%
50.00%65.28576,34260.0%0.0%
66.67%64.978412,10675.0%50.0%
50.00%65.81,12016,30550.0%50.0%
50.00%65.482213,9110.0%60.0%
83.33%66.11,06114,88175.0%100.0%
83.33%65.794013,411100.0%75.0%
66.67%67.06579,80475.0%50.0%
33.33%67.369612,5950.0%50.0%
66.67%61.98499,74075.0%50.0%
33.33%62.16769,83950.0%25.0%
50.00%66.780816,8580.0%60.0%
33.33%65.774214,4620.0%33.3%
66.67%65.81,17814,85650.0%75.0%
16.67%66.373013,29650.0%0.0%
50.00%63.084311,5140.0%60.0%
40.00%55.476013,7380.0%50.0%
60.00%55.366813,260100.0%50.0%
40.00%53.163310,96850.0%33.3%
40.00%52.27489,08966.7%0.0%
60.00%52.666312,4780.0%75.0%
20.00%56.01,11414,24750.0%0.0%
20.00%52.16029,5430.0%25.0%
80.00%55.085311,544100.0%66.7%
100.00%56.01,16819,1200.0%100.0%
60.00%56.371714,353100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Miss Fortune vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Miss Fortune choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Miss Fortune thang tran doi dau Miss Fortune vs Mordekaiser voi ty le thang 63.6% so voi 36.4% cua Mordekaiser, chenh lech 27.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Miss Fortune choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Miss Fortune co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Miss Fortune nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Miss Fortune choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Miss Fortune chiem uu the trong tran Miss Fortune vs Mordekaiser voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Miss Fortune phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Miss Fortune vs Mordekaiser?

Miss Fortune thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 63.6% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 27.3 diem phan tram co nghia la Miss Fortune duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Miss Fortune tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Miss Fortune tot nhat chong Mordekaiser bao gom Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik, Vô Cực Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Miss Fortune tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Miss Fortune tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Miss Fortune vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Miss Fortune co khac che Mordekaiser khong?

Co, Miss Fortune co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 63.6%. Miss Fortune strongly counters Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Miss Fortune nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Miss Fortune doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.