- Tỷ Lệ Thắng
- 55.2%
- Tỷ Lệ Chọn
- 0.7%
- KDA TB
- 3.37
Black Cat Tổng Quan
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 2.779
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
One of the world's premier thieves, Felicia Hardy glides across the battlefield with swift precision and a dancer's grace, ever ready to purloin an opponent's fortune. Those who meet the Black Cat's gaze should beware, as her omens never miss their mark!
Xếp Hạng Black Cat
Black Cat là lựa chọn hàng đầu trong Marvel Rivals, liên tục mang lại kết quả mạnh mẽ và được xếp hạng A. Với 55.2% tỷ lệ thắng ấn tượng và 0.7% tỷ lệ chọn, Black Cat là lựa chọn đáng tin cậy để leo rank. Black Cat có 8.4% tỷ lệ MVP trong các trận đấu. Là một Duelist, Black Cat tập trung vào gây sát thương và bảo đảm tiêu diệt.
Thống Kê Chi Tiết Black Cat
Kỹ Năng Black Cat

- Damage
- 50
- Cooldown
- 2 charges, with each charge taking 10s to recharge
- Casting
- Dash
- Maximum Dash Distance
- 15m

- Casting
- Melee arc
- Damage Falloff
- Falloff begins at 30°, drop to 30% of maximum damage at 75°
- Attack Interval
- 0.6s per hit
- Max Bonus Health
- 50
- Spell Field Range
- 150° cone spell field with a radius of 7.5m and a height of 2.5m
- Spell Field Damage
- 65
- Bonus Health Per Hit
- 25

- Casting
- Fortune spend
- Grapple Swipe Fortune Consumption
- 150
- Phantom Pursuit Fortune Consumption
- 300

- Casting
- Projectile that generates a spell field upon impact
- Projectile Speed
- 30m/s
- Slow Ratio
- 35%
- Spell Field Range
- A cylindrical spell field with a radius of 5m and a height of 40m
- Fortune Consumption
- 200

- Casting
- Passive wall-climb

- Casting
- Jump

- Energy Cost
- 3100
- Casting
- Targeted sequential dash
- Ability Duration
- 10s
- Maximum Dash Distance
- 60m
- 1st Claw Strike Damage
- 30
- 2nd Claw Strike Damage
- 30 + 20% of Target's Maximum Health
- Maximum Targeting Distance
- 8m
- Fore-swing Damage Reduction
- 50%
Kỹ Năng Team-Up Black Cat

- Anchor
- Black Cat
- Team-Up
- Lucky Loan
- Partners
- White Fox, Captain America
- Team-Up Bonus
- 5% Damage Boost
Xây đội hình tốt nhất quanh Black Cat
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Có 27 anh hùng Duelist trong Marvel Rivals. Black Cat được xếp #3 trong số họ với 55.2% tỷ lệ thắng, cao hơn mức trung bình 51.7% của Duelist. KiếM Doran dẫn đầu danh mục Duelist với 57.6% tỷ lệ thắng. 0.7% tỷ lệ chọn của Black Cat thấp hơn mức trung bình 1.5%, và KDA 3.37 của họ thấp hơn mức trung bình 3.74 của Duelist.
| # | Anh Hùng | Hạng | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | Tỷ Lệ MVP | Hạ Gục | Tử Vong | KDA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KiếM Doran Tier S | 57.6% | 1.9% | 12.8% | 21.9 | 7.4 | 4.03 | |
| 2 | Storm Tier A | 56.2% | 0.6% | 6.5% | 23.6 | 6.7 | 7.17 | |
| 3 | Black Cat Tier A | 55.2% | 0.7% | 8.4% | 18.1 | 6.3 | 3.37 | |
| 4 | GiáP LụA Tier A | 55.1% | 1.4% | 10.7% | 19.7 | 7.4 | 2.84 | |
| 5 | Squirrel Girl Tier B | 54.1% | 1.2% | 7.6% | 22.4 | 5.3 | 4.62 | |
| 6 | Dao GăM HắC ThạCh Tier C | 54.1% | 0.5% | 5.6% | 19.7 | 6.4 | 3.69 | |
| 7 | Cung Gỗ Tier B | 53.9% | 1.9% | 15.4% | 23.1 | 6.4 | 3.74 | |
| 8 | Iron Man Tier C | 53.8% | 0.9% | 14.2% | 23.6 | 5.9 | 4.10 | |
| 9 | SáCh Cũ Tier C | 53.6% | 0.9% | 14.8% | 18.6 | 7.0 | 2.82 | |
| 10 | Elsa Bloodstone Tier B | 53.4% | 3.4% | 25.6% | 23.1 | 6.0 | 4.48 | |
| 11 | Psylocke Tier C | 53.1% | 1.4% | 20.4% | 22.6 | 6.6 | 3.53 | |
| 12 | Moon Knight Tier D | 52.3% | 2.5% | 14.3% | 24.8 | 6.8 | 3.76 | |
| 13 | KhiêN Doran Tier D | 52.2% | 2.6% | 16.3% | 21.6 | 6.5 | 3.70 | |
| 14 | Human Torch Tier F | 51.9% | 0.5% | 12.0% | 21.8 | 6.1 | 3.67 | |
| 15 | KiếM DàI Tier D | 51.5% | 2.7% | 11.4% | 16.6 | 7.2 | 2.79 | |
| 16 | ÁO ChoàNg BạC Tier D | 51.5% | 4.6% | 13.3% | 19.6 | 5.9 | 5.16 | |
| 17 | GậY BùNg Nổ Tier F | 51.0% | 1.0% | 9.4% | 16.1 | 7.5 | 2.22 | |
| 18 | Hela Tier F | 51.0% | 1.7% | 10.9% | 21.7 | 6.5 | 3.68 | |
| 19 | Blade Tier F | 50.7% | 0.8% | 12.2% | 20.5 | 7.7 | 3.38 | |
| 20 | Namor Tier F | 50.3% | 2.2% | 17.1% | 25.1 | 6.2 | 4.36 | |
| 21 | Cyclops Tier F | 50.3% | 0.1% | 0.0% | 19.0 | 6.0 | 3.91 | |
| 22 | Wolverine Tier F | 50.1% | 1.0% | 7.9% | 18.6 | 7.2 | 3.05 | |
| 23 | KiếM B.F. Tier F | 49.7% | 1.2% | 9.2% | 23.0 | 6.1 | 4.32 | |
| 24 | The Punisher Tier F | 48.6% | 2.1% | 13.0% | 21.9 | 7.8 | 2.93 | |
| 25 | Hawkeye Tier F | 48.3% | 0.7% | 8.5% | 19.2 | 7.3 | 3.08 | |
| 26 | Winter Soldier Tier F | 46.7% | 2.0% | 9.6% | 21.8 | 7.5 | 3.61 | |
| 27 | ÁO VảI Tier F | 39.9% | 0.6% | 12.8% | 15.5 | 6.5 | 2.89 |
Khi Nào Nên Chơi Black Cat
Điểm mạnh
- Tỷ lệ thắng cao 55.2%, cho thấy hiệu suất tổng thể mạnh
- Khả năng sống sót xuất sắc với KDA trung bình 3.37
- Tiềm năng tiêu diệt cao với 18.1 hạ gục trung bình mỗi trận
- Sát thương mạnh với trung bình 10.366 sát thương mỗi trận
Điểm yếu
- Tỷ lệ chọn thấp hơn nghĩa là ít kiến thức cộng đồng và ít tương hỗ đội được khám phá
- Đòi hỏi ngắm tốt và định vị để tối đa hóa sát thương
- Tiện ích hạn chế cho đội so với các vai trò khác
Mẹo chiến thuật
Thành Thạo Vai Trò
Là Đấu Sĩ, Black Cat nên ưu tiên bảo đảm tiêu diệt và gây sát thương. Phối hợp với Tiên Phong để tìm cơ hội và tận dụng sai lầm của đối phương.
Tương Hỗ Đội
Black Cat hoạt động tốt nhất với các anh hùng bổ sung phong cách chơi Duelist của họ. Xem tab Tương Hỗ để tìm đối tác tốt nhất cho Black Cat.
Nhận Thức Khắc Chế
Hiểu các khắc chế của Black Cat rất quan trọng để thành công. Truy cập tab Khắc Chế để tìm hiểu những anh hùng nào cần tránh và những trận đấu nào có lợi cho Black Cat.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Black Cat
Black Cat có tốt trong Marvel Rivals không?
Black Cat có 55.2% tỷ lệ thắng và 0.7% tỷ lệ chọn trong Marvel Rivals. Điều này khiến Black Cat trở thành lựa chọn mạnh khi chơi tốt.
Black Cat thuộc hạng nào trong Marvel Rivals?
Black Cat hiện được xếp hạng A trong Marvel Rivals, đứng #9 trong 54 anh hùng tổng thể và #3 trong số các anh hùng Duelist. Xếp hạng dựa trên hiệu suất tỷ lệ thắng trong các trận đấu cạnh tranh.
Black Cat có meta trong Marvel Rivals không?
Có, Black Cat được coi là meta trong Marvel Rivals. Là anh hùng hạng A với 55.2% tỷ lệ thắng, Black Cat là một trong những lựa chọn mạnh nhất trong bối cảnh cạnh tranh hiện tại.
Black Cat là vai trò gì trong Marvel Rivals?
Black Cat là anh hùng Đấu Sĩ trong Marvel Rivals. Đấu Sĩ là những người gây sát thương tập trung vào tiêu diệt kẻ địch.
Thống kê của Black Cat trong Marvel Rivals là gì?
Black Cat có 55.2% tỷ lệ thắng, 0.7% tỷ lệ chọn và 8.4% tỷ lệ MVP trong Marvel Rivals. Trung bình, Black Cat đạt 3.37 KDA với 18.1 hạ gục, 6.3 tử vong và 3.3 hỗ trợ mỗi trận.
Làm thế nào để chơi Black Cat hiệu quả?
Để chơi Black Cat hiệu quả, tập trung vào điểm mạnh của họ như một Duelist. Học các kỹ năng của họ và luyện tập định vị để tối đa hóa tác động trong trận chiến đội. One of the world's premier thieves, Felicia Hardy glides across the battlefield with swift precision and a dancer's grace, ever ready to purloin an op...
Black Cat có khó chơi trong Marvel Rivals không?
Black Cat là anh hùng Đấu Sĩ đòi hỏi ngắm tốt và kỹ năng cơ học. Với KDA trung bình 3.37, thành công phụ thuộc vào khả năng bảo đảm tiêu diệt trong khi tránh chết. Luyện tập di chuyển và ưu tiên mục tiêu.
Ai là Duelist tốt nhất trong Marvel Rivals?
Các anh hùng Duelist hàng đầu trong Marvel Rivals theo tỷ lệ thắng là: KiếM Doran, Storm, Black Cat. Black Cat hiện đứng #3 trong 27 anh hùng Duelist dựa trên dữ liệu trận đấu cạnh tranh.