GậY Quá Khổ khắc chế mạnh Black Cat trong Marvel Rivals - Black Cat chỉ thắng 36.5% trong 85 trận đấu khó khăn này. Black Cat săn GậY Quá Khổ với 15.0 hạ gục trung bình, nhưng GậY Quá Khổ có thể xoay chuyển trận đấu với 9.357 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại GậY Quá Khổ, người chơi Black Cat nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Black Cat. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Black Cat vs GậY Quá Khổ nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 85 trận. GậY Quá Khổ thống trị với 63.5% tỷ lệ thắng trong khi Black Cat chỉ đạt 36.5%, lợi thế áp đảo 27.1%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. GậY Quá Khổ có công cụ để sống sót trước burst của Black Cat và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. GậY Quá Khổ hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 11.84, lợi thế khổng lồ +9.64 so với Black Cat. Điều này cho thấy GậY Quá Khổ liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với GậY Quá Khổ cung cấp thêm 9.282 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Black Cat khi đấu với GậY Quá Khổ. Chỉ với 36.5% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Black Cat với GậY Quá Khổ thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
GậY Quá Khổ hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Black Cat, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Là Đấu Sĩ, Black Cat mong đợi dẫn đầu sát thương với 4.721 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên GậY Quá Khổ.
Là Chiến Lược Gia, GậY Quá Khổ đóng góp 9.357 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Black Cat và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Black Cat bất ngờ gặp khó khăn với GậY Quá Khổ với 36.5% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Black Cat trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.5% | 266 | 2.56 | 16.8 | 7.9 | 4.866 | 70 | |
| 39.6% | 225 | 2.14 | 14.3 | 8.0 | 4.293 | 79 | |
| 40.6% | 217 | 2.22 | 15.1 | 8.1 | 4.400 | 69 | |
| 35.3% | 187 | 2.11 | 14.7 | 8.2 | 4.462 | 71 | |
| 38.6% | 171 | 2.33 | 14.7 | 7.6 | 4.307 | 62 | |
| 31.5% | 162 | 2.16 | 15.1 | 8.1 | 4.386 | 83 | |
| 47.5% | 158 | 2.76 | 17.3 | 7.9 | 4.801 | 57 | |
| 34.8% | 155 | 2.28 | 14.9 | 7.8 | 4.480 | 42 | |
| 33.8% | 151 | 2.14 | 15.0 | 8.3 | 4.460 | 80 | |
| 41.3% | 150 | 2.12 | 14.7 | 7.9 | 4.560 | 67 | |
| 29.0% | 145 | 2.32 | 15.2 | 8.1 | 4.395 | 56 | |
| 44.0% | 134 | 2.49 | 16.5 | 7.6 | 4.500 | 25 | |
| 43.4% | 129 | 2.12 | 15.2 | 8.2 | 4.360 | 68 | |
| 40.6% | 123 | 2.21 | 14.9 | 8.0 | 4.302 | 71 | |
| 45.5% | 123 | 2.14 | 14.7 | 8.1 | 4.114 | 56 | |
| 50.0% | 116 | 2.47 | 16.3 | 8.0 | 4.899 | 47 | |
| 39.1% | 115 | 2.38 | 15.4 | 7.7 | 4.498 | 67 | |
| 36.0% | 111 | 2.43 | 15.8 | 8.1 | 4.665 | 71 | |
| 29.6% | 108 | 2.08 | 15.4 | 8.4 | 4.958 | 84 | |
| 44.4% | 99 | 2.54 | 16.5 | 7.7 | 5.034 | 93 | |
| 45.1% | 91 | 2.31 | 14.2 | 7.4 | 4.166 | 55 | |
| 47.3% | 91 | 2.36 | 15.6 | 7.7 | 4.660 | 90 | |
| 41.9% | 86 | 2.43 | 15.9 | 7.9 | 4.867 | 72 | |
| 36.5% | 85 | 2.20 | 15.0 | 8.0 | 4.721 | 75 | |
| 38.8% | 85 | 2.35 | 15.4 | 7.8 | 4.650 | 76 | |
| 30.9% | 84 | 2.11 | 15.2 | 8.0 | 4.651 | 54 | |
| 56.6% | 83 | 2.68 | 17.1 | 7.3 | 4.300 | 66 | |
| 31.7% | 82 | 2.33 | 15.0 | 7.7 | 4.258 | 88 | |
| 34.6% | 78 | 2.17 | 14.2 | 7.7 | 3.904 | 20 | |
| 28.2% | 78 | 2.07 | 14.3 | 8.3 | 4.854 | 90 | |
| 39.1% | 69 | 2.72 | 17.4 | 7.8 | 5.342 | 114 | |
| 34.4% | 64 | 2.21 | 15.1 | 8.3 | 4.757 | 126 | |
| 34.4% | 64 | 2.07 | 15.3 | 8.5 | 4.746 | 70 | |
| 30.2% | 63 | 2.19 | 16.9 | 8.9 | 4.704 | 89 | |
| 35.6% | 59 | 2.29 | 14.3 | 7.9 | 4.590 | 41 | |
| 35.1% | 57 | 2.46 | 16.3 | 8.6 | 4.794 | 118 | |
| 40.4% | 57 | 2.48 | 16.3 | 7.8 | 4.474 | 68 | |
| 51.0% | 51 | 2.56 | 16.2 | 7.6 | 4.917 | 104 | |
| 44.9% | 49 | 2.26 | 16.3 | 8.0 | 5.242 | 91 | |
| 29.2% | 48 | 2.16 | 14.0 | 7.4 | 4.080 | 67 | |
| 52.4% | 42 | 2.58 | 16.1 | 7.7 | 4.452 | 91 | |
| 47.5% | 40 | 2.85 | 15.5 | 6.3 | 4.362 | 32 | |
| 54.0% | 37 | 2.79 | 16.0 | 6.6 | 4.826 | 78 | |
| 68.6% | 35 | 3.11 | 17.3 | 6.5 | 4.147 | 41 | |
| 57.6% | 33 | 2.59 | 17.1 | 7.6 | 4.723 | 51 | |
| 30.3% | 33 | 1.96 | 14.7 | 8.2 | 4.446 | 74 | |
| 41.4% | 29 | 1.99 | 13.8 | 8.1 | 4.808 | 100 | |
| 33.3% | 27 | 2.29 | 16.4 | 7.8 | 4.652 | 46 | |
| 39.1% | 23 | 4.07 | 15.2 | 4.3 | 0 | 0 | |
| 36.8% | 19 | 2.68 | 13.2 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 43.8% | 16 | 2.76 | 15.4 | 6.4 | 4.837 | 10 | |
| 63.6% | 11 | 2.19 | 14.4 | 7.8 | 4.353 | 60 | |
| 55.6% | 9 | 5.94 | 18.0 | 3.4 | 0 | 0 | |
| 40.0% | 5 | 2.14 | 13.6 | 7.2 | 4.870 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Black Cat hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10573, Elsa Bloodstone, Black Cat. Đối đầu mạnh nhất là với Huyết Trượng với 68.6% tỷ lệ thắng.
Black Cat gặp khó khăn khi đấu với Devil Dinosaur, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là mantis chỉ với 28.2% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Black Cat thắng 10 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Black Cat thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.