- Tỷ Lệ Thắng
- 55.2%
- Tỷ Lệ Chọn
- 0.7%
- KDA TB
- 3.37
Black Cat vs Gambit
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 2.786
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Black Cat gặp khó khăn trong trận đấu với Gambit, chỉ đạt 44.3% tỷ lệ thắng qua 106 lần đối đầu. Black Cat săn Gambit với 14.7 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 9.357 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại Gambit, người chơi Black Cat nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Black Cat
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Black Cat. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Black Cat vs Gambit?
Phân Tích Đối Đầu Black Cat vs Gambit
Đối đầu Black Cat vs Gambit nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 106 trận. Gambit thống trị với 55.7% tỷ lệ thắng trong khi Black Cat chỉ đạt 44.3%, lợi thế áp đảo 11.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Gambit có công cụ để sống sót trước burst của Black Cat và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 10.43, lợi thế khổng lồ +8.21 so với Black Cat. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 9.282 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Black Cat khi đấu với Gambit. Chỉ với 44.3% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Black Cat với Gambit thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Black Cat vs Gambit
Gambit hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Black Cat, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Black Cat vs Gambit
Là Đấu Sĩ, Black Cat mong đợi dẫn đầu sát thương với 4.721 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 9.357 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Black Cat và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Black Cat bất ngờ gặp khó khăn với Gambit với 44.3% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Black Cat
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Black Cat trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.8% | 284 | 2.59 | 16.6 | 7.7 | 4.866 | 70 | |
| 42.0% | 238 | 2.19 | 14.3 | 7.8 | 4.293 | 79 | |
| 41.2% | 228 | 2.24 | 15.0 | 7.9 | 4.400 | 69 | |
| 39.8% | 191 | 2.36 | 14.7 | 7.5 | 4.307 | 62 | |
| 34.4% | 186 | 2.26 | 15.1 | 7.7 | 4.386 | 83 | |
| 48.0% | 173 | 2.81 | 17.2 | 7.7 | 4.801 | 57 | |
| 37.2% | 164 | 2.33 | 15.0 | 7.7 | 4.480 | 42 | |
| 35.4% | 161 | 2.19 | 15.1 | 8.2 | 4.460 | 80 | |
| 41.8% | 158 | 2.17 | 14.8 | 7.8 | 4.560 | 67 | |
| 45.3% | 150 | 2.58 | 16.5 | 7.3 | 4.500 | 25 | |
| 30.2% | 149 | 2.36 | 15.4 | 8.0 | 4.395 | 56 | |
| 42.4% | 139 | 2.25 | 14.8 | 7.8 | 4.302 | 71 | |
| 44.4% | 133 | 2.12 | 15.2 | 8.2 | 4.360 | 68 | |
| 45.3% | 128 | 2.19 | 14.9 | 8.0 | 4.114 | 56 | |
| 40.2% | 127 | 2.53 | 15.9 | 7.7 | 4.665 | 71 | |
| 54.3% | 127 | 2.62 | 16.0 | 7.1 | 4.660 | 90 | |
| 41.3% | 126 | 2.44 | 15.2 | 7.4 | 4.498 | 67 | |
| 48.7% | 115 | 2.65 | 16.6 | 7.4 | 5.034 | 93 | |
| 30.4% | 112 | 2.08 | 15.3 | 8.3 | 4.958 | 84 | |
| 44.3% | 106 | 2.22 | 14.7 | 7.8 | 4.721 | 75 | |
| 45.5% | 101 | 2.48 | 15.3 | 7.2 | 3.904 | 20 | |
| 43.0% | 100 | 2.46 | 15.7 | 7.6 | 4.867 | 72 | |
| 44.3% | 97 | 2.27 | 14.1 | 7.5 | 4.166 | 55 | |
| 30.4% | 92 | 2.10 | 13.6 | 7.8 | 4.854 | 90 | |
| 40.2% | 92 | 2.41 | 15.2 | 7.5 | 4.650 | 76 | |
| 54.4% | 92 | 2.68 | 16.8 | 7.2 | 4.300 | 66 | |
| 30.7% | 88 | 2.08 | 14.9 | 7.9 | 4.651 | 54 | |
| 33.7% | 86 | 2.37 | 14.9 | 7.6 | 4.258 | 88 | |
| 41.7% | 84 | 2.89 | 17.9 | 7.4 | 5.342 | 114 | |
| 41.7% | 72 | 2.61 | 16.0 | 7.3 | 4.474 | 68 | |
| 35.2% | 71 | 2.17 | 15.2 | 8.1 | 4.746 | 70 | |
| 30.4% | 69 | 2.22 | 16.5 | 8.6 | 4.704 | 89 | |
| 34.8% | 66 | 2.22 | 15.1 | 8.2 | 4.757 | 126 | |
| 39.1% | 64 | 2.48 | 16.0 | 8.3 | 4.794 | 118 | |
| 49.2% | 63 | 2.92 | 14.2 | 5.6 | 4.362 | 32 | |
| 36.1% | 61 | 2.27 | 14.1 | 7.9 | 4.590 | 41 | |
| 53.3% | 60 | 2.56 | 15.4 | 7.2 | 4.917 | 104 | |
| 53.6% | 56 | 2.75 | 13.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 41.8% | 55 | 2.33 | 16.6 | 7.9 | 5.242 | 91 | |
| 66.7% | 54 | 3.24 | 16.5 | 5.9 | 4.147 | 41 | |
| 29.6% | 54 | 2.10 | 13.7 | 7.5 | 4.080 | 67 | |
| 59.6% | 52 | 3.05 | 17.3 | 6.6 | 4.826 | 78 | |
| 46.9% | 49 | 3.39 | 15.3 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 45 | 2.66 | 16.0 | 7.4 | 4.452 | 91 | |
| 62.5% | 40 | 2.75 | 17.5 | 7.3 | 4.723 | 51 | |
| 31.6% | 38 | 2.02 | 14.7 | 8.1 | 4.446 | 74 | |
| 46.0% | 37 | 2.12 | 13.3 | 7.3 | 4.808 | 100 | |
| 41.9% | 31 | 2.46 | 16.0 | 7.1 | 4.652 | 46 | |
| 53.3% | 30 | 2.79 | 15.3 | 6.3 | 4.837 | 10 | |
| 57.1% | 21 | 3.53 | 13.9 | 4.5 | 0 | 0 | |
| 64.3% | 14 | 2.53 | 15.6 | 7.2 | 4.353 | 60 | |
| 54.5% | 11 | 2.26 | 13.7 | 7.0 | 4.870 | 0 | |
| 50.0% | 6 | 2.06 | 9.3 | 5.3 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Black Cat vs Gambit
Đối đầu tốt nhất của Black Cat trong Marvel Rivals là gì?
Black Cat hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Elsa Bloodstone, Rogue. Đối đầu mạnh nhất là với Emma Frost với 66.7% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Black Cat trong Marvel Rivals là gì?
Black Cat gặp khó khăn khi đấu với Devil Dinosaur, Iron Man, Moon Knight. Khắc chế khó nhất là Ultron chỉ với 29.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Black Cat?
Là Duelist, Black Cat thắng 13 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Black Cat hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Black Cat thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.