Black Cat có lợi thế khi đấu với Dao GăM BăNg Giá, thắng 57.6% các lần đối đầu dựa trên 33 trận được phân tích. Black Cat phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Dao GăM BăNg Giá, gây 4.723 sát thương mỗi trận trong khi Dao GăM BăNg Giá hấp thụ áp lực cho đội. Khi chơi Black Cat chống Dao GăM BăNg Giá, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác tỷ lệ thắng vượt trội của bạn.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Black Cat. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Black Cat vs Dao GăM BăNg Giá nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 33 trận. Black Cat thống trị với 57.6% tỷ lệ thắng trong khi Dao GăM BăNg Giá chỉ đạt 42.4%, lợi thế áp đảo 15.2%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Mặc dù Dao GăM BăNg Giá tanky, Black Cat có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. Dao GăM BăNg Giá có KDA mạnh hơn đáng kể 3.12 so với 2.59 của Black Cat trong đối đầu này. Khoảng cách này cho thấy Dao GăM BăNg Giá hoặc bảo đảm nhiều tiêu diệt hơn, chết ít hơn, hoặc cả hai. Khi chơi Black Cat đấu với Dao GăM BăNg Giá, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 57.6% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Black Cat với Dao GăM BăNg Giá thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Dao GăM BăNg Giá hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Black Cat, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Mặc dù là Tiên Phong, Dao GăM BăNg Giá gây sát thương ấn tượng trung bình 4.982 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Dao GăM BăNg Giá trở thành mối đe dọa mà Black Cat không thể bỏ qua.
Black Cat cung cấp 5 hồi máu thêm mỗi trận so với Dao GăM BăNg Giá. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Black Cat xuất sắc khi đấu với Dao GăM BăNg Giá với 57.6% tỷ lệ thắng. Đấu Sĩ thường có thể kite Tiên Phong, gây sát thương liên tục trong khi tránh khống chế đám đông. Sử dụng cơ động của bạn để duy trì khoảng cách tối ưu và đốt cháy lượng máu của họ trước khi họ chạm được hậu tuyến.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Black Cat trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.5% | 266 | 2.56 | 16.8 | 7.9 | 4.866 | 70 | |
| 39.6% | 225 | 2.14 | 14.3 | 8.0 | 4.293 | 79 | |
| 40.6% | 217 | 2.22 | 15.1 | 8.1 | 4.400 | 69 | |
| 35.3% | 187 | 2.11 | 14.7 | 8.2 | 4.462 | 71 | |
| 38.6% | 171 | 2.33 | 14.7 | 7.6 | 4.307 | 62 | |
| 31.5% | 162 | 2.16 | 15.1 | 8.1 | 4.386 | 83 | |
| 47.5% | 158 | 2.76 | 17.3 | 7.9 | 4.801 | 57 | |
| 34.8% | 155 | 2.28 | 14.9 | 7.8 | 4.480 | 42 | |
| 33.8% | 151 | 2.14 | 15.0 | 8.3 | 4.460 | 80 | |
| 41.3% | 150 | 2.12 | 14.7 | 7.9 | 4.560 | 67 | |
| 29.0% | 145 | 2.32 | 15.2 | 8.1 | 4.395 | 56 | |
| 44.0% | 134 | 2.49 | 16.5 | 7.6 | 4.500 | 25 | |
| 43.4% | 129 | 2.12 | 15.2 | 8.2 | 4.360 | 68 | |
| 40.6% | 123 | 2.21 | 14.9 | 8.0 | 4.302 | 71 | |
| 45.5% | 123 | 2.14 | 14.7 | 8.1 | 4.114 | 56 | |
| 50.0% | 116 | 2.47 | 16.3 | 8.0 | 4.899 | 47 | |
| 39.1% | 115 | 2.38 | 15.4 | 7.7 | 4.498 | 67 | |
| 36.0% | 111 | 2.43 | 15.8 | 8.1 | 4.665 | 71 | |
| 29.6% | 108 | 2.08 | 15.4 | 8.4 | 4.958 | 84 | |
| 44.4% | 99 | 2.54 | 16.5 | 7.7 | 5.034 | 93 | |
| 45.1% | 91 | 2.31 | 14.2 | 7.4 | 4.166 | 55 | |
| 47.3% | 91 | 2.36 | 15.6 | 7.7 | 4.660 | 90 | |
| 41.9% | 86 | 2.43 | 15.9 | 7.9 | 4.867 | 72 | |
| 36.5% | 85 | 2.20 | 15.0 | 8.0 | 4.721 | 75 | |
| 38.8% | 85 | 2.35 | 15.4 | 7.8 | 4.650 | 76 | |
| 30.9% | 84 | 2.11 | 15.2 | 8.0 | 4.651 | 54 | |
| 56.6% | 83 | 2.68 | 17.1 | 7.3 | 4.300 | 66 | |
| 31.7% | 82 | 2.33 | 15.0 | 7.7 | 4.258 | 88 | |
| 34.6% | 78 | 2.17 | 14.2 | 7.7 | 3.904 | 20 | |
| 28.2% | 78 | 2.07 | 14.3 | 8.3 | 4.854 | 90 | |
| 39.1% | 69 | 2.72 | 17.4 | 7.8 | 5.342 | 114 | |
| 34.4% | 64 | 2.21 | 15.1 | 8.3 | 4.757 | 126 | |
| 34.4% | 64 | 2.07 | 15.3 | 8.5 | 4.746 | 70 | |
| 30.2% | 63 | 2.19 | 16.9 | 8.9 | 4.704 | 89 | |
| 35.6% | 59 | 2.29 | 14.3 | 7.9 | 4.590 | 41 | |
| 35.1% | 57 | 2.46 | 16.3 | 8.6 | 4.794 | 118 | |
| 40.4% | 57 | 2.48 | 16.3 | 7.8 | 4.474 | 68 | |
| 51.0% | 51 | 2.56 | 16.2 | 7.6 | 4.917 | 104 | |
| 44.9% | 49 | 2.26 | 16.3 | 8.0 | 5.242 | 91 | |
| 29.2% | 48 | 2.16 | 14.0 | 7.4 | 4.080 | 67 | |
| 52.4% | 42 | 2.58 | 16.1 | 7.7 | 4.452 | 91 | |
| 47.5% | 40 | 2.85 | 15.5 | 6.3 | 4.362 | 32 | |
| 54.0% | 37 | 2.79 | 16.0 | 6.6 | 4.826 | 78 | |
| 68.6% | 35 | 3.11 | 17.3 | 6.5 | 4.147 | 41 | |
| 57.6% | 33 | 2.59 | 17.1 | 7.6 | 4.723 | 51 | |
| 30.3% | 33 | 1.96 | 14.7 | 8.2 | 4.446 | 74 | |
| 41.4% | 29 | 1.99 | 13.8 | 8.1 | 4.808 | 100 | |
| 33.3% | 27 | 2.29 | 16.4 | 7.8 | 4.652 | 46 | |
| 39.1% | 23 | 4.07 | 15.2 | 4.3 | 0 | 0 | |
| 36.8% | 19 | 2.68 | 13.2 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 43.8% | 16 | 2.76 | 15.4 | 6.4 | 4.837 | 10 | |
| 63.6% | 11 | 2.19 | 14.4 | 7.8 | 4.353 | 60 | |
| 55.6% | 9 | 5.94 | 18.0 | 3.4 | 0 | 0 | |
| 40.0% | 5 | 2.14 | 13.6 | 7.2 | 4.870 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Black Cat hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10573, Elsa Bloodstone, Black Cat. Đối đầu mạnh nhất là với Huyết Trượng với 68.6% tỷ lệ thắng.
Black Cat gặp khó khăn khi đấu với Devil Dinosaur, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là mantis chỉ với 28.2% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Black Cat thắng 10 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Black Cat thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.