Trận đấu Black Cat vs Rogue rất cân sức, với Black Cat nhỉnh hơn với 51.0% tỷ lệ thắng trong 51 trận. Black Cat phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Rogue, gây 4.917 sát thương mỗi trận trong khi Rogue hấp thụ áp lực cho đội. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Black Cat nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Rogue.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Black Cat. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Black Cat vs Rogue cực kỳ cân theo dữ liệu từ 51 trận được phân tích. Black Cat có lợi thế nhỏ với 51.0% tỷ lệ thắng so với 49.0% của Rogue, chỉ 2.0% chênh lệch. Mặc dù Black Cat có lợi thế thống kê nhỏ, cả hai anh hùng đều là lựa chọn khả thi và kết quả thường phụ thuộc vào thực hiện. Mặc dù Rogue tanky, Black Cat có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. Rogue hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.05, lợi thế khổng lồ +2.49 so với Black Cat. Điều này cho thấy Rogue liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Rogue cung cấp thêm 970 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Black Cat khi đấu với Rogue. Chỉ với 51.0% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Black Cat với Rogue thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Rogue hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Black Cat, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 7.075 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà Black Cat không thể bỏ qua.
Rogue thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 1.074 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Black Cat xuất sắc khi đấu với Rogue với 51.0% tỷ lệ thắng. Đấu Sĩ thường có thể kite Tiên Phong, gây sát thương liên tục trong khi tránh khống chế đám đông. Sử dụng cơ động của bạn để duy trì khoảng cách tối ưu và đốt cháy lượng máu của họ trước khi họ chạm được hậu tuyến.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Black Cat trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.5% | 268 | 2.58 | 16.9 | 7.9 | 4.866 | 70 | |
| 40.1% | 227 | 2.15 | 14.3 | 8.0 | 4.293 | 79 | |
| 40.4% | 218 | 2.22 | 15.1 | 8.1 | 4.400 | 69 | |
| 35.3% | 187 | 2.11 | 14.7 | 8.2 | 4.462 | 71 | |
| 38.4% | 172 | 2.33 | 14.7 | 7.6 | 4.307 | 62 | |
| 31.3% | 163 | 2.17 | 15.2 | 8.1 | 4.386 | 83 | |
| 47.8% | 159 | 2.79 | 17.3 | 7.9 | 4.801 | 57 | |
| 34.8% | 155 | 2.28 | 14.9 | 7.8 | 4.480 | 42 | |
| 41.2% | 153 | 2.16 | 14.8 | 7.9 | 4.560 | 67 | |
| 33.6% | 152 | 2.13 | 14.9 | 8.3 | 4.460 | 80 | |
| 29.4% | 146 | 2.34 | 15.3 | 8.1 | 4.395 | 56 | |
| 43.7% | 135 | 2.48 | 16.6 | 7.6 | 4.500 | 25 | |
| 43.4% | 129 | 2.12 | 15.2 | 8.2 | 4.360 | 68 | |
| 40.6% | 123 | 2.21 | 14.9 | 8.0 | 4.302 | 71 | |
| 45.5% | 123 | 2.14 | 14.7 | 8.1 | 4.114 | 56 | |
| 39.3% | 117 | 2.39 | 15.4 | 7.7 | 4.498 | 67 | |
| 50.0% | 116 | 2.47 | 16.3 | 8.0 | 4.899 | 47 | |
| 36.0% | 111 | 2.43 | 15.8 | 8.1 | 4.665 | 71 | |
| 30.3% | 109 | 2.11 | 15.5 | 8.3 | 4.958 | 84 | |
| 44.0% | 100 | 2.53 | 16.5 | 7.7 | 5.034 | 93 | |
| 48.4% | 95 | 2.41 | 15.8 | 7.6 | 4.660 | 90 | |
| 44.6% | 92 | 2.32 | 14.3 | 7.4 | 4.166 | 55 | |
| 41.4% | 87 | 2.44 | 16.1 | 7.9 | 4.867 | 72 | |
| 37.2% | 86 | 2.20 | 15.0 | 8.0 | 4.721 | 75 | |
| 39.5% | 86 | 2.35 | 15.3 | 7.8 | 4.650 | 76 | |
| 30.9% | 84 | 2.11 | 15.2 | 8.0 | 4.651 | 54 | |
| 56.6% | 83 | 2.68 | 17.1 | 7.3 | 4.300 | 66 | |
| 31.7% | 82 | 2.33 | 15.0 | 7.7 | 4.258 | 88 | |
| 28.7% | 80 | 2.09 | 14.3 | 8.2 | 4.854 | 90 | |
| 34.6% | 78 | 2.17 | 14.2 | 7.7 | 3.904 | 20 | |
| 40.3% | 72 | 2.76 | 17.4 | 7.7 | 5.342 | 114 | |
| 34.4% | 64 | 2.21 | 15.1 | 8.3 | 4.757 | 126 | |
| 34.4% | 64 | 2.07 | 15.3 | 8.5 | 4.746 | 70 | |
| 30.2% | 63 | 2.19 | 16.9 | 8.9 | 4.704 | 89 | |
| 35.6% | 59 | 2.29 | 14.3 | 7.9 | 4.590 | 41 | |
| 39.0% | 59 | 2.46 | 16.3 | 7.8 | 4.474 | 68 | |
| 34.5% | 58 | 2.45 | 16.2 | 8.5 | 4.794 | 118 | |
| 51.0% | 51 | 2.56 | 16.2 | 7.6 | 4.917 | 104 | |
| 44.9% | 49 | 2.26 | 16.3 | 8.0 | 5.242 | 91 | |
| 29.2% | 48 | 2.16 | 14.0 | 7.4 | 4.080 | 67 | |
| 52.4% | 42 | 2.58 | 16.1 | 7.7 | 4.452 | 91 | |
| 65.0% | 40 | 3.04 | 17.0 | 6.5 | 4.147 | 41 | |
| 47.5% | 40 | 2.85 | 15.5 | 6.3 | 4.362 | 32 | |
| 52.6% | 38 | 2.82 | 16.2 | 6.6 | 4.826 | 78 | |
| 57.1% | 35 | 2.65 | 17.5 | 7.6 | 4.723 | 51 | |
| 30.3% | 33 | 1.96 | 14.7 | 8.2 | 4.446 | 74 | |
| 41.4% | 29 | 1.99 | 13.8 | 8.1 | 4.808 | 100 | |
| 35.7% | 28 | 2.38 | 16.4 | 7.5 | 4.652 | 46 | |
| 42.3% | 26 | 4.16 | 15.5 | 4.3 | 0 | 0 | |
| 40.0% | 20 | 2.85 | 13.4 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 43.8% | 16 | 2.76 | 15.4 | 6.4 | 4.837 | 10 | |
| 63.6% | 11 | 2.19 | 14.4 | 7.8 | 4.353 | 60 | |
| 60.0% | 10 | 5.44 | 17.4 | 3.6 | 0 | 0 | |
| 40.0% | 5 | 2.14 | 13.6 | 7.2 | 4.870 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Black Cat hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10573, Elsa Bloodstone, Black Cat. Đối đầu mạnh nhất là với Huyết Trượng với 65.0% tỷ lệ thắng.
Black Cat gặp khó khăn khi đấu với Devil Dinosaur, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là mantis chỉ với 28.7% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Black Cat thắng 10 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Black Cat thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.