Blade thống trị trận đấu với Hero 10573 với tỷ lệ thắng áp đảo 61.6% qua 112 trận. Hero 10573 duy trì lợi thế KDA (9.37 vs 2.82), chuyển đổi thành khả năng sống sót tốt hơn và tham gia hạ gục nhiều hơn. Khi chơi Blade chống Hero 10573, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác sát thương gây ra vượt trội của bạn.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Blade. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Blade vs Hero 10573 nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 112 trận. Blade thống trị với 61.6% tỷ lệ thắng trong khi Hero 10573 chỉ đạt 38.4%, lợi thế áp đảo 23.2%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Hero 10573 hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 9.37, lợi thế khổng lồ +6.55 so với Blade. Điều này cho thấy Hero 10573 liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Hero 10573 cung cấp thêm 9.484 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Blade đấu với Hero 10573, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 61.6% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Blade với Hero 10573 thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Hero 10573 hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Blade, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Là Đấu Sĩ, Blade mong đợi dẫn đầu sát thương với 4.687 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Hero 10573.
Hero 10573 cung cấp 9.484 hồi máu thêm mỗi trận so với Blade. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Blade trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.1% | 177 | 3.07 | 18.4 | 7.7 | 4.605 | 920 | |
| 51.9% | 156 | 2.61 | 16.6 | 7.9 | 4.187 | 752 | |
| 57.4% | 148 | 2.86 | 18.0 | 8.0 | 4.987 | 944 | |
| 52.4% | 145 | 2.72 | 17.4 | 8.1 | 4.953 | 911 | |
| 53.7% | 134 | 2.39 | 16.2 | 8.6 | 4.401 | 733 | |
| 63.9% | 122 | 3.12 | 19.2 | 7.8 | 5.546 | 959 | |
| 50.0% | 120 | 2.73 | 18.0 | 8.3 | 4.921 | 849 | |
| 49.6% | 117 | 2.58 | 17.1 | 8.5 | 5.437 | 1.014 | |
| 51.7% | 116 | 2.66 | 16.7 | 7.8 | 4.593 | 789 | |
| 61.6% | 112 | 2.82 | 17.4 | 7.9 | 4.687 | 921 | |
| 51.9% | 104 | 2.55 | 16.6 | 8.3 | 4.551 | 776 | |
| 48.4% | 95 | 2.58 | 16.5 | 8.0 | 4.985 | 867 | |
| 40.5% | 84 | 2.83 | 18.0 | 8.1 | 5.413 | 1.092 | |
| 55.4% | 83 | 2.82 | 18.7 | 8.5 | 5.164 | 915 | |
| 43.4% | 83 | 2.63 | 17.2 | 8.3 | 4.515 | 721 | |
| 55.6% | 81 | 2.82 | 17.7 | 8.0 | 4.802 | 839 | |
| 51.3% | 78 | 2.78 | 17.1 | 8.1 | 4.736 | 770 | |
| 56.4% | 78 | 2.89 | 17.9 | 8.0 | 4.712 | 912 | |
| 57.9% | 76 | 2.91 | 17.3 | 7.5 | 4.802 | 777 | |
| 53.3% | 75 | 2.42 | 15.7 | 8.3 | 4.601 | 766 | |
| 64.8% | 71 | 2.89 | 17.5 | 7.7 | 4.347 | 785 | |
| 58.8% | 68 | 2.69 | 17.1 | 8.0 | 4.598 | 743 | |
| 59.7% | 67 | 3.08 | 19.5 | 8.2 | 5.498 | 838 | |
| 61.9% | 63 | 3.03 | 19.8 | 8.2 | 5.139 | 661 | |
| 61.7% | 60 | 3.52 | 20.4 | 7.4 | 5.232 | 914 | |
| 45.8% | 59 | 2.81 | 18.0 | 8.1 | 5.978 | 1.029 | |
| 45.6% | 57 | 2.59 | 17.7 | 8.4 | 4.760 | 709 | |
| 66.1% | 56 | 3.54 | 19.9 | 7.2 | 5.167 | 1.038 | |
| 69.4% | 49 | 2.78 | 17.6 | 8.0 | 3.779 | 648 | |
| 54.2% | 48 | 2.88 | 17.5 | 7.8 | 4.874 | 849 | |
| 43.5% | 46 | 2.50 | 15.8 | 8.0 | 4.662 | 891 | |
| 50.0% | 46 | 2.57 | 16.7 | 8.3 | 4.460 | 867 | |
| 48.9% | 45 | 2.30 | 15.4 | 8.6 | 4.767 | 726 | |
| 68.2% | 44 | 2.68 | 17.9 | 8.3 | 4.291 | 843 | |
| 59.1% | 44 | 2.95 | 17.6 | 7.5 | 4.564 | 835 | |
| 58.1% | 43 | 2.35 | 15.3 | 8.1 | 4.007 | 661 | |
| 47.6% | 42 | 3.12 | 18.6 | 7.5 | 4.646 | 775 | |
| 42.9% | 42 | 2.36 | 15.6 | 8.6 | 4.739 | 907 | |
| 51.2% | 41 | 2.78 | 17.1 | 7.9 | 5.050 | 915 | |
| 71.4% | 35 | 2.97 | 19.8 | 8.4 | 4.490 | 797 | |
| 74.2% | 31 | 3.38 | 19.9 | 7.3 | 4.899 | 907 | |
| 46.7% | 30 | 2.21 | 14.5 | 8.1 | 4.329 | 539 | |
| 55.2% | 29 | 2.47 | 16.1 | 8.2 | 4.055 | 537 | |
| 48.3% | 29 | 2.42 | 14.9 | 7.7 | 0 | 0 | |
| 51.7% | 29 | 2.56 | 14.9 | 7.4 | 5.043 | 853 | |
| 65.4% | 26 | 3.38 | 19.0 | 7.3 | 4.813 | 814 | |
| 68.0% | 25 | 2.78 | 17.4 | 7.8 | 4.614 | 870 | |
| 56.5% | 23 | 3.17 | 17.7 | 7.1 | 5.382 | 1.058 | |
| 56.5% | 23 | 2.63 | 15.0 | 7.1 | 4.183 | 974 | |
| 22.7% | 22 | 2.27 | 13.8 | 8.3 | 0 | 0 | |
| 45.5% | 22 | 2.74 | 17.3 | 7.8 | 3.979 | 504 | |
| 46.7% | 15 | 2.86 | 16.4 | 7.4 | 4.724 | 892 | |
| 50.0% | 12 | 3.07 | 17.7 | 7.1 | 3.203 | 340 | |
| 50.0% | 8 | 4.60 | 22.3 | 6.6 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Blade hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Đai Khổng Lồ với 74.2% tỷ lệ thắng.
Blade gặp khó khăn khi đấu với jeff the land shark, Gậy Quá Khổ, Dao Găm Nham Thạch. Khắc chế khó nhất là The Hood chỉ với 22.7% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Blade thắng 39 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Blade thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.