Trận đấu Blade vs Jubilee rất cân sức, với Blade nhỉnh hơn với 48.5% tỷ lệ thắng trong 33 trận. Blade săn Jubilee với 15.6 hạ gục trung bình, nhưng Jubilee có thể xoay chuyển trận đấu với 0 hồi máu nếu được bảo vệ. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Blade nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Jubilee.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Blade. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Trong đối đầu Blade vs Jubilee, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 33 trận. Jubilee thắng 51.5% đối đầu so với 48.5% của Blade, khoảng cách 3.0% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Jubilee có công cụ để sống sót trước burst của Blade và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.56, lợi thế khổng lồ +3.79 so với Blade. Điều này cho thấy Jubilee liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Blade hơi bất lợi khi đấu với Jubilee. Mặc dù không phải khắc chế mạnh, bạn nên chơi cẩn thận hơn, tìm kiếm trao đổi thuận lợi và dựa vào hỗ trợ đội khi có thể. Là Đấu Sĩ, thành công của Blade với Jubilee thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Blade, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Là Đấu Sĩ, Blade mong đợi dẫn đầu sát thương với 0 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Jubilee.
Blade cung cấp 0 hồi máu thêm mỗi trận so với Jubilee. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Blade bất ngờ gặp khó khăn với Jubilee với 48.5% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Blade trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.1% | 177 | 3.07 | 18.4 | 7.7 | 4.605 | 920 | |
| 51.6% | 157 | 2.61 | 16.6 | 7.9 | 4.187 | 752 | |
| 57.4% | 148 | 2.86 | 18.0 | 8.0 | 4.987 | 944 | |
| 52.4% | 147 | 2.73 | 17.5 | 8.2 | 4.953 | 911 | |
| 54.4% | 136 | 2.39 | 16.3 | 8.6 | 4.401 | 733 | |
| 63.9% | 122 | 3.12 | 19.2 | 7.8 | 5.546 | 959 | |
| 50.0% | 120 | 2.73 | 18.0 | 8.3 | 4.921 | 849 | |
| 51.7% | 120 | 2.72 | 17.0 | 7.8 | 4.593 | 789 | |
| 50.4% | 119 | 2.59 | 17.3 | 8.6 | 5.437 | 1.014 | |
| 61.6% | 112 | 2.82 | 17.4 | 7.9 | 4.687 | 921 | |
| 52.4% | 105 | 2.56 | 16.7 | 8.2 | 4.551 | 776 | |
| 49.0% | 96 | 2.58 | 16.4 | 8.0 | 4.985 | 867 | |
| 42.0% | 88 | 2.66 | 17.3 | 8.3 | 4.515 | 721 | |
| 57.5% | 87 | 2.89 | 19.2 | 8.5 | 5.164 | 915 | |
| 40.5% | 84 | 2.83 | 18.0 | 8.1 | 5.413 | 1.092 | |
| 55.6% | 81 | 2.82 | 17.7 | 8.0 | 4.802 | 839 | |
| 58.0% | 81 | 3.00 | 18.3 | 7.9 | 4.712 | 912 | |
| 51.3% | 78 | 2.78 | 17.1 | 8.1 | 4.736 | 770 | |
| 57.9% | 76 | 2.91 | 17.3 | 7.5 | 4.802 | 777 | |
| 53.9% | 76 | 2.46 | 15.9 | 8.2 | 4.601 | 766 | |
| 64.8% | 71 | 2.89 | 17.5 | 7.7 | 4.347 | 785 | |
| 59.4% | 69 | 2.67 | 17.2 | 8.1 | 4.598 | 743 | |
| 60.3% | 68 | 3.09 | 19.6 | 8.2 | 5.498 | 838 | |
| 60.6% | 66 | 3.12 | 19.9 | 8.0 | 5.139 | 661 | |
| 60.3% | 63 | 3.69 | 21.0 | 7.3 | 5.232 | 914 | |
| 47.5% | 61 | 2.83 | 18.3 | 8.2 | 5.978 | 1.029 | |
| 66.1% | 59 | 3.68 | 20.1 | 7.0 | 5.167 | 1.038 | |
| 45.6% | 57 | 2.59 | 17.7 | 8.4 | 4.760 | 709 | |
| 68.6% | 51 | 2.93 | 18.1 | 7.7 | 3.779 | 648 | |
| 55.1% | 49 | 2.92 | 17.4 | 7.7 | 4.874 | 849 | |
| 51.0% | 49 | 2.58 | 16.8 | 8.3 | 4.460 | 867 | |
| 44.7% | 47 | 2.54 | 15.7 | 7.9 | 4.662 | 891 | |
| 50.0% | 46 | 2.30 | 15.3 | 8.6 | 4.767 | 726 | |
| 60.0% | 45 | 3.00 | 18.1 | 7.5 | 4.564 | 835 | |
| 68.2% | 44 | 2.68 | 17.9 | 8.3 | 4.291 | 843 | |
| 58.1% | 43 | 2.35 | 15.3 | 8.1 | 4.007 | 661 | |
| 48.8% | 43 | 3.17 | 19.1 | 7.5 | 4.646 | 775 | |
| 53.5% | 43 | 2.80 | 17.1 | 7.8 | 5.050 | 915 | |
| 42.9% | 42 | 2.36 | 15.6 | 8.6 | 4.739 | 907 | |
| 72.2% | 36 | 3.09 | 20.1 | 8.2 | 4.490 | 797 | |
| 48.5% | 33 | 2.77 | 15.6 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 72.7% | 33 | 3.65 | 20.4 | 6.9 | 4.899 | 907 | |
| 51.6% | 31 | 2.84 | 16.4 | 7.3 | 5.043 | 853 | |
| 63.3% | 30 | 3.60 | 19.5 | 7.0 | 4.813 | 814 | |
| 46.7% | 30 | 2.21 | 14.5 | 8.1 | 4.329 | 539 | |
| 55.2% | 29 | 2.47 | 16.1 | 8.2 | 4.055 | 537 | |
| 28.0% | 25 | 2.38 | 14.6 | 8.2 | 0 | 0 | |
| 68.0% | 25 | 2.78 | 17.4 | 7.8 | 4.614 | 870 | |
| 56.0% | 25 | 2.67 | 14.9 | 7.1 | 4.183 | 974 | |
| 56.5% | 23 | 3.17 | 17.7 | 7.1 | 5.382 | 1.058 | |
| 45.5% | 22 | 2.74 | 17.3 | 7.8 | 3.979 | 504 | |
| 50.0% | 16 | 3.19 | 17.3 | 6.9 | 4.724 | 892 | |
| 46.2% | 13 | 3.06 | 16.9 | 6.9 | 3.203 | 340 | |
| 50.0% | 10 | 4.77 | 21.7 | 6.1 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Blade hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Đai Khổng Lồ với 72.7% tỷ lệ thắng.
Blade gặp khó khăn khi đấu với Gậy Quá Khổ, cloak & dagger, Dao Găm Nham Thạch. Khắc chế khó nhất là blade chỉ với 23.5% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Blade thắng 41 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Blade thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.