- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 7.10
Gambit vs Namor
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 10.151
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Gambit có lợi thế khi đấu với Namor, thắng 56.3% các lần đối đầu dựa trên 103 trận được phân tích. Namor săn Gambit với 18.9 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 21.178 hồi máu nếu được bảo vệ. Khi chơi Gambit chống Namor, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Gambit
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Gambit. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Gambit vs Namor?
Phân Tích Đối Đầu Gambit vs Namor
Đối đầu Gambit vs Namor nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 103 trận. Gambit thống trị với 56.3% tỷ lệ thắng trong khi Namor chỉ đạt 43.7%, lợi thế áp đảo 12.6%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Gambit có công cụ để sống sót trước burst của Namor và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.61, lợi thế khổng lồ +2.11 so với Namor. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 20.989 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Gambit đấu với Namor, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 56.3% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Gambit với Namor bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Gambit vs Namor
Gambit có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Namor, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Gambit vs Namor
Là Đấu Sĩ, Namor mong đợi dẫn đầu sát thương với 19.002 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 21.178 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Namor và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist
Gambit xử lý tốt bất ngờ Namor với 56.3% tỷ lệ thắng. Công cụ phòng thủ và định vị cho phép bạn sống sót qua burst của họ. Đứng gần đồng đội, sử dụng địa hình và trừng phạt việc cam kết quá mức.
Xây đội hình tốt nhất quanh Gambit
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Gambit trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.9% | 266 | 5.31 | 12.2 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 56.3% | 261 | 5.92 | 13.4 | 5.4 | 9.102 | 21.062 | |
| 65.8% | 225 | 6.88 | 14.5 | 5.4 | 9.590 | 27.331 | |
| 53.6% | 192 | 5.59 | 12.6 | 5.7 | 10.240 | 32.252 | |
| 46.0% | 189 | 5.22 | 11.4 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 45.5% | 165 | 5.56 | 12.5 | 5.5 | 7.122 | 17.382 | |
| 54.7% | 159 | 5.60 | 13.3 | 5.8 | 11.326 | 23.254 | |
| 50.9% | 159 | 5.47 | 12.3 | 5.2 | 8.875 | 16.648 | |
| 47.1% | 157 | 5.51 | 12.9 | 5.7 | 7.060 | 16.479 | |
| 52.6% | 156 | 5.80 | 12.7 | 5.5 | 9.513 | 22.858 | |
| 50.0% | 150 | 5.47 | 12.3 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 45.0% | 140 | 6.03 | 13.1 | 5.0 | 6.659 | 23.340 | |
| 45.7% | 140 | 4.84 | 11.2 | 5.4 | 6.687 | 21.359 | |
| 47.3% | 131 | 4.31 | 10.4 | 5.6 | 7.851 | 17.354 | |
| 48.3% | 114 | 5.47 | 12.1 | 5.5 | 7.938 | 26.621 | |
| 51.7% | 114 | 5.92 | 13.3 | 5.5 | 8.311 | 24.588 | |
| 49.1% | 108 | 5.37 | 12.7 | 5.6 | 8.828 | 26.840 | |
| 43.5% | 108 | 4.64 | 9.9 | 5.4 | 7.418 | 19.238 | |
| 56.3% | 103 | 5.61 | 12.2 | 5.4 | 7.058 | 21.178 | |
| 48.0% | 102 | 5.56 | 11.8 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 47.5% | 99 | 5.88 | 13.0 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 52.8% | 91 | 5.37 | 13.0 | 5.8 | 7.742 | 19.587 | |
| 47.1% | 87 | 6.18 | 13.2 | 5.1 | 11.599 | 31.290 | |
| 50.6% | 87 | 5.30 | 13.6 | 6.2 | 7.698 | 21.172 | |
| 47.7% | 86 | 6.76 | 13.6 | 4.5 | 7.675 | 19.988 | |
| 44.7% | 85 | 5.14 | 11.6 | 5.5 | 6.897 | 19.355 | |
| 62.2% | 82 | 5.82 | 13.7 | 5.3 | 10.481 | 17.484 | |
| 48.1% | 79 | 5.95 | 13.2 | 5.1 | 9.854 | 22.637 | |
| 44.9% | 78 | 5.61 | 11.8 | 5.3 | 6.436 | 23.023 | |
| 51.3% | 78 | 5.49 | 12.1 | 5.1 | 8.333 | 28.098 | |
| 51.4% | 70 | 6.57 | 14.7 | 5.4 | 9.993 | 33.225 | |
| 50.0% | 68 | 5.87 | 12.5 | 5.1 | 6.388 | 28.164 | |
| 47.8% | 67 | 4.60 | 10.8 | 5.5 | 6.121 | 21.736 | |
| 55.4% | 65 | 5.79 | 12.1 | 4.8 | 16.459 | 40.108 | |
| 56.5% | 62 | 6.04 | 12.7 | 4.8 | 5.185 | 13.205 | |
| 50.0% | 62 | 5.69 | 12.3 | 5.0 | 9.377 | 17.287 | |
| 45.9% | 61 | 5.12 | 11.8 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 45.9% | 61 | 5.74 | 11.7 | 4.8 | 11.175 | 23.265 | |
| 58.2% | 55 | 6.40 | 12.9 | 4.6 | 8.310 | 15.868 | |
| 32.7% | 52 | 5.21 | 11.4 | 5.2 | 6.875 | 21.943 | |
| 58.0% | 50 | 7.05 | 14.2 | 5.0 | 8.742 | 22.923 | |
| 54.2% | 48 | 6.12 | 13.7 | 5.5 | 7.383 | 21.426 | |
| 52.5% | 40 | 6.07 | 13.1 | 5.1 | 9.366 | 25.475 | |
| 69.2% | 39 | 6.47 | 13.4 | 4.9 | 11.573 | 19.968 | |
| 60.5% | 38 | 9.91 | 16.7 | 3.9 | 11.060 | 22.620 | |
| 48.6% | 37 | 4.50 | 10.9 | 5.7 | 5.425 | 11.564 | |
| 52.8% | 36 | 5.82 | 11.4 | 4.6 | 7.402 | 23.266 | |
| 42.9% | 35 | 5.46 | 12.3 | 5.4 | 7.152 | 16.285 | |
| 41.2% | 34 | 5.41 | 12.8 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 55.9% | 34 | 7.17 | 11.3 | 4.1 | 9.168 | 23.973 | |
| 57.6% | 33 | 4.45 | 11.1 | 6.1 | 12.844 | 37.606 | |
| 34.4% | 32 | 6.34 | 13.1 | 4.9 | 6.718 | 35.754 | |
| 39.3% | 28 | 5.18 | 11.0 | 5.2 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gambit vs Namor
Đối đầu tốt nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Doctor Strange, Magneto. Đối đầu mạnh nhất là với Wolverine với 69.2% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit gặp khó khăn khi đấu với Jubilee, The Hood, Emma Frost. Khắc chế khó nhất là Psylocke chỉ với 32.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Gambit?
Là Strategist, Gambit thắng 27 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Gambit hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Gambit thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.