- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 7.06
Gambit vs The Punisher
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 10.460
- Mùa
- Season 10.5
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Trận đấu Gambit vs The Punisher rất cân sức, với Gambit nhỉnh hơn với 52.9% tỷ lệ thắng trong 136 trận. The Punisher săn Gambit với 18.7 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 24.588 hồi máu nếu được bảo vệ. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Gambit nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với The Punisher.
Phân tích đối đầu của Gambit
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Gambit. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Gambit vs The Punisher?
Phân Tích Đối Đầu Gambit vs The Punisher
Trong đối đầu Gambit vs The Punisher, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 136 trận. Gambit thắng 52.9% đối đầu so với 47.1% của The Punisher, khoảng cách 5.9% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Gambit có công cụ để sống sót trước burst của The Punisher và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.82, lợi thế khổng lồ +3.19 so với The Punisher. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 24.201 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Là Gambit đối mặt The Punisher, bạn có đối đầu thuận lợi. Chơi tự tin nhưng tránh lấn sâu quá mức. Tận dụng lợi thế thống kê trong khi tôn trọng rằng đối thủ giỏi vẫn có thể outplay bạn. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Gambit với The Punisher bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Gambit vs The Punisher
Gambit có lợi thế chiến đấu rõ ràng với The Punisher, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Gambit vs The Punisher
Là Đấu Sĩ, The Punisher mong đợi dẫn đầu sát thương với 22.571 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 24.588 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của The Punisher và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist
Gambit xử lý tốt bất ngờ The Punisher với 52.9% tỷ lệ thắng. Công cụ phòng thủ và định vị cho phép bạn sống sót qua burst của họ. Đứng gần đồng đội, sử dụng địa hình và trừng phạt việc cam kết quá mức.
Xây đội hình tốt nhất quanh Gambit
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Gambit trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.7% | 358 | 5.40 | 12.3 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 56.0% | 341 | 5.73 | 12.9 | 5.5 | 9.102 | 21.062 | |
| 64.2% | 296 | 6.60 | 14.4 | 5.6 | 9.590 | 27.331 | |
| 47.1% | 244 | 5.19 | 11.7 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 54.9% | 235 | 5.61 | 12.5 | 5.7 | 10.240 | 32.252 | |
| 50.4% | 232 | 5.77 | 12.8 | 5.6 | 9.513 | 22.858 | |
| 45.6% | 217 | 5.34 | 12.3 | 5.7 | 7.122 | 17.382 | |
| 53.0% | 213 | 5.55 | 12.7 | 5.4 | 8.875 | 16.648 | |
| 48.6% | 210 | 5.52 | 12.5 | 5.6 | 7.060 | 16.479 | |
| 49.5% | 204 | 5.55 | 12.4 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 198 | 5.69 | 13.1 | 5.7 | 11.326 | 23.254 | |
| 47.9% | 192 | 4.91 | 11.7 | 5.7 | 6.687 | 21.359 | |
| 45.6% | 191 | 5.66 | 12.6 | 5.2 | 6.659 | 23.340 | |
| 46.7% | 165 | 5.36 | 12.2 | 5.5 | 7.938 | 26.621 | |
| 48.5% | 165 | 4.29 | 10.1 | 5.5 | 7.851 | 17.354 | |
| 46.2% | 158 | 4.73 | 9.9 | 5.4 | 7.418 | 19.238 | |
| 42.3% | 142 | 5.53 | 12.8 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 138 | 5.75 | 11.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 49.6% | 137 | 5.41 | 12.8 | 5.7 | 8.828 | 26.840 | |
| 52.9% | 136 | 5.82 | 13.0 | 5.4 | 8.311 | 24.588 | |
| 55.3% | 132 | 5.14 | 11.6 | 5.7 | 7.058 | 21.178 | |
| 50.8% | 122 | 5.85 | 13.4 | 5.6 | 9.993 | 33.225 | |
| 50.0% | 120 | 5.27 | 12.9 | 6.1 | 7.698 | 21.172 | |
| 44.9% | 118 | 6.17 | 13.1 | 5.0 | 7.675 | 19.988 | |
| 62.1% | 116 | 6.08 | 14.0 | 5.4 | 10.481 | 17.484 | |
| 51.8% | 110 | 5.26 | 12.4 | 5.7 | 7.742 | 19.587 | |
| 44.9% | 107 | 5.31 | 11.4 | 5.3 | 6.897 | 19.355 | |
| 49.5% | 107 | 5.89 | 13.1 | 5.3 | 11.599 | 31.290 | |
| 51.5% | 103 | 6.03 | 13.3 | 5.2 | 9.854 | 22.637 | |
| 53.6% | 97 | 5.61 | 12.5 | 5.4 | 16.459 | 40.108 | |
| 44.2% | 95 | 5.44 | 12.1 | 5.5 | 6.436 | 23.023 | |
| 44.1% | 93 | 5.38 | 12.2 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 45.6% | 92 | 5.22 | 11.3 | 5.3 | 11.175 | 23.265 | |
| 51.1% | 92 | 5.50 | 12.3 | 5.2 | 8.333 | 28.098 | |
| 47.8% | 90 | 4.60 | 11.5 | 5.8 | 6.121 | 21.736 | |
| 50.6% | 85 | 6.03 | 12.9 | 5.1 | 6.388 | 28.164 | |
| 53.6% | 84 | 5.86 | 13.0 | 5.1 | 9.377 | 17.287 | |
| 57.9% | 76 | 5.87 | 13.2 | 5.1 | 5.185 | 13.205 | |
| 38.4% | 73 | 5.31 | 11.6 | 5.3 | 6.875 | 21.943 | |
| 51.5% | 68 | 6.35 | 13.4 | 5.2 | 9.366 | 25.475 | |
| 52.4% | 63 | 6.33 | 14.0 | 5.4 | 7.383 | 21.426 | |
| 58.7% | 63 | 6.84 | 14.4 | 5.3 | 8.742 | 22.923 | |
| 52.4% | 63 | 5.85 | 12.1 | 4.8 | 8.310 | 15.868 | |
| 54.7% | 53 | 8.06 | 15.3 | 4.4 | 11.060 | 22.620 | |
| 68.0% | 50 | 6.57 | 14.2 | 5.3 | 11.573 | 19.968 | |
| 54.0% | 50 | 6.24 | 11.6 | 4.4 | 7.402 | 23.266 | |
| 42.9% | 49 | 5.20 | 12.6 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 44.7% | 47 | 6.24 | 13.1 | 5.1 | 6.718 | 35.754 | |
| 43.5% | 46 | 5.39 | 12.5 | 5.4 | 7.152 | 16.285 | |
| 51.1% | 45 | 4.85 | 10.8 | 5.2 | 5.425 | 11.564 | |
| 56.8% | 44 | 6.05 | 12.2 | 5.1 | 9.168 | 23.973 | |
| 53.8% | 39 | 4.59 | 11.8 | 6.1 | 12.844 | 37.606 | |
| 42.9% | 35 | 5.04 | 10.5 | 5.1 | 0 | 0 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gambit vs The Punisher
Đối đầu tốt nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Doctor Strange, Magneto. Đối đầu mạnh nhất là với Wolverine với 68.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit gặp khó khăn khi đấu với Jubilee, The Hood, Emma Frost. Khắc chế khó nhất là Psylocke chỉ với 38.4% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Gambit?
Là Strategist, Gambit thắng 29 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Gambit hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Gambit thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.