- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 7.06
Gambit vs The Hood
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 10.460
- Mùa
- Season 10.5
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Trận đấu Gambit vs The Hood rất cân sức, với Gambit nhỉnh hơn với 47.1% tỷ lệ thắng trong 244 trận. The Hood gây áp lực lên Gambit ở hậu tuyến, nhưng 0 hồi máu của Gambit giữ đồng minh chiến đấu lâu hơn. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Gambit nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với The Hood.
Phân tích đối đầu của Gambit
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Gambit. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Gambit vs The Hood?
Phân Tích Đối Đầu Gambit vs The Hood
Trong đối đầu Gambit vs The Hood, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 244 trận. The Hood thắng 52.9% đối đầu so với 47.1% của Gambit, khoảng cách 5.7% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. The Hood có thể đe dọa Gambit với áp lực lao vào, phá vỡ lượng hồi máu và tạo hỗn loạn ở hậu tuyến. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.19, lợi thế khổng lồ +1.14 so với The Hood. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Khoảng cách lớn nhất là số tiêu diệt, nơi The Hood trung bình thêm 6.9 hạ gục mỗi trận. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ sạc ultimate và tạo tiềm năng lăn cầu tuyết. Đây là đối đầu khó cho Gambit khi đấu với The Hood. Chỉ với 47.1% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Gambit với The Hood bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Gambit vs The Hood
Gambit nhỉnh hơn The Hood trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (KDA và Hỗ Trợ). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
So Sánh Tác Động Gambit vs The Hood
Thú vị là Chiến Lược Gia Gambit dẫn đầu sát thương với 0 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với The Hood.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 0 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của The Hood và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Vanguard
Gambit bị đe dọa bởi The Hood chỉ với 47.1% tỷ lệ thắng. Pha lao vào của họ đe dọa định vị của bạn và phá vỡ hồi máu. Di chuyển liên tục, định vị gần đường thoát và dựa vào đồng đội để peel.
Xây đội hình tốt nhất quanh Gambit
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Gambit trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.7% | 358 | 5.40 | 12.3 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 56.0% | 341 | 5.73 | 12.9 | 5.5 | 9.102 | 21.062 | |
| 64.2% | 296 | 6.60 | 14.4 | 5.6 | 9.590 | 27.331 | |
| 47.1% | 244 | 5.19 | 11.7 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 54.9% | 235 | 5.61 | 12.5 | 5.7 | 10.240 | 32.252 | |
| 50.4% | 232 | 5.77 | 12.8 | 5.6 | 9.513 | 22.858 | |
| 45.6% | 217 | 5.34 | 12.3 | 5.7 | 7.122 | 17.382 | |
| 53.0% | 213 | 5.55 | 12.7 | 5.4 | 8.875 | 16.648 | |
| 48.6% | 210 | 5.52 | 12.5 | 5.6 | 7.060 | 16.479 | |
| 49.5% | 204 | 5.55 | 12.4 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 198 | 5.69 | 13.1 | 5.7 | 11.326 | 23.254 | |
| 47.9% | 192 | 4.91 | 11.7 | 5.7 | 6.687 | 21.359 | |
| 45.6% | 191 | 5.66 | 12.6 | 5.2 | 6.659 | 23.340 | |
| 46.7% | 165 | 5.36 | 12.2 | 5.5 | 7.938 | 26.621 | |
| 48.5% | 165 | 4.29 | 10.1 | 5.5 | 7.851 | 17.354 | |
| 46.2% | 158 | 4.73 | 9.9 | 5.4 | 7.418 | 19.238 | |
| 42.3% | 142 | 5.53 | 12.8 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 138 | 5.75 | 11.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 49.6% | 137 | 5.41 | 12.8 | 5.7 | 8.828 | 26.840 | |
| 52.9% | 136 | 5.82 | 13.0 | 5.4 | 8.311 | 24.588 | |
| 55.3% | 132 | 5.14 | 11.6 | 5.7 | 7.058 | 21.178 | |
| 50.8% | 122 | 5.85 | 13.4 | 5.6 | 9.993 | 33.225 | |
| 50.0% | 120 | 5.27 | 12.9 | 6.1 | 7.698 | 21.172 | |
| 44.9% | 118 | 6.17 | 13.1 | 5.0 | 7.675 | 19.988 | |
| 62.1% | 116 | 6.08 | 14.0 | 5.4 | 10.481 | 17.484 | |
| 51.8% | 110 | 5.26 | 12.4 | 5.7 | 7.742 | 19.587 | |
| 44.9% | 107 | 5.31 | 11.4 | 5.3 | 6.897 | 19.355 | |
| 49.5% | 107 | 5.89 | 13.1 | 5.3 | 11.599 | 31.290 | |
| 51.5% | 103 | 6.03 | 13.3 | 5.2 | 9.854 | 22.637 | |
| 53.6% | 97 | 5.61 | 12.5 | 5.4 | 16.459 | 40.108 | |
| 44.2% | 95 | 5.44 | 12.1 | 5.5 | 6.436 | 23.023 | |
| 44.1% | 93 | 5.38 | 12.2 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 45.6% | 92 | 5.22 | 11.3 | 5.3 | 11.175 | 23.265 | |
| 51.1% | 92 | 5.50 | 12.3 | 5.2 | 8.333 | 28.098 | |
| 47.8% | 90 | 4.60 | 11.5 | 5.8 | 6.121 | 21.736 | |
| 50.6% | 85 | 6.03 | 12.9 | 5.1 | 6.388 | 28.164 | |
| 53.6% | 84 | 5.86 | 13.0 | 5.1 | 9.377 | 17.287 | |
| 57.9% | 76 | 5.87 | 13.2 | 5.1 | 5.185 | 13.205 | |
| 38.4% | 73 | 5.31 | 11.6 | 5.3 | 6.875 | 21.943 | |
| 51.5% | 68 | 6.35 | 13.4 | 5.2 | 9.366 | 25.475 | |
| 52.4% | 63 | 6.33 | 14.0 | 5.4 | 7.383 | 21.426 | |
| 58.7% | 63 | 6.84 | 14.4 | 5.3 | 8.742 | 22.923 | |
| 52.4% | 63 | 5.85 | 12.1 | 4.8 | 8.310 | 15.868 | |
| 54.7% | 53 | 8.06 | 15.3 | 4.4 | 11.060 | 22.620 | |
| 68.0% | 50 | 6.57 | 14.2 | 5.3 | 11.573 | 19.968 | |
| 54.0% | 50 | 6.24 | 11.6 | 4.4 | 7.402 | 23.266 | |
| 42.9% | 49 | 5.20 | 12.6 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 44.7% | 47 | 6.24 | 13.1 | 5.1 | 6.718 | 35.754 | |
| 43.5% | 46 | 5.39 | 12.5 | 5.4 | 7.152 | 16.285 | |
| 51.1% | 45 | 4.85 | 10.8 | 5.2 | 5.425 | 11.564 | |
| 56.8% | 44 | 6.05 | 12.2 | 5.1 | 9.168 | 23.973 | |
| 53.8% | 39 | 4.59 | 11.8 | 6.1 | 12.844 | 37.606 | |
| 42.9% | 35 | 5.04 | 10.5 | 5.1 | 0 | 0 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gambit vs The Hood
Đối đầu tốt nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Doctor Strange, Magneto. Đối đầu mạnh nhất là với Wolverine với 68.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit gặp khó khăn khi đấu với Jubilee, The Hood, Emma Frost. Khắc chế khó nhất là Psylocke chỉ với 38.4% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Gambit?
Là Strategist, Gambit thắng 29 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Gambit hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Gambit thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.