- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 7.10
Gambit vs cloak & dagger
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 10.110
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Gambit có lợi thế khi đấu với Cloak & Dagger, thắng 55.1% các lần đối đầu dựa trên 385 trận được phân tích. Trận đấu hỗ trợ nghiêng về Gambit - Gambit cung cấp 11.719 hồi máu so với 13.582 của Cloak & Dagger, thường quyết định đội nào chống đỡ lâu hơn. Khi chơi Gambit chống Cloak & Dagger, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác tỷ lệ thắng vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Gambit
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Gambit. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Gambit vs Cloak & Dagger?
Phân Tích Đối Đầu Gambit vs Cloak & Dagger
Đối đầu Gambit vs Cloak & Dagger nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 385 trận. Gambit thống trị với 55.1% tỷ lệ thắng trong khi Cloak & Dagger chỉ đạt 44.9%, lợi thế áp đảo 10.1%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Strategist giữa Gambit và Cloak & Dagger, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Gambit đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Cloak & Dagger hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 8.91, lợi thế khổng lồ +1.61 so với Gambit. Điều này cho thấy Cloak & Dagger liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Khi chơi Gambit đấu với Cloak & Dagger, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 55.1% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Gambit với Cloak & Dagger bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Gambit vs Cloak & Dagger
Cloak & Dagger hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Gambit, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Gambit vs Cloak & Dagger
Thú vị là Chiến Lược Gia Cloak & Dagger dẫn đầu sát thương với 4.550 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Gambit.
Trong đối đầu Chiến Lược Gia này, Cloak & Dagger vượt trội đáng kể Gambit với 1.863 hồi máu thêm mỗi trận. Lợi thế duy trì này cho phép đội của Cloak & Dagger thắng các trận đánh tiêu hao và giao tranh kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Strategist
Trong đối đầu mirror Strategist, Gambit đã chứng minh lợi thế 55.1% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Gambit để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Gambit
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Gambit trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.9% | 406 | 10.33 | 17.3 | 5.1 | 3.786 | 10.204 | |
| 57.4% | 404 | 9.24 | 15.9 | 4.9 | 3.870 | 9.411 | |
| 55.6% | 394 | 9.87 | 17.6 | 5.4 | 3.618 | 10.154 | |
| 55.1% | 385 | 7.30 | 14.7 | 5.5 | 4.475 | 11.719 | |
| 50.6% | 342 | 9.53 | 15.8 | 5.1 | 3.432 | 9.178 | |
| 52.1% | 330 | 9.54 | 16.1 | 5.2 | 3.668 | 9.824 | |
| 47.9% | 311 | 7.96 | 15.1 | 5.6 | 4.537 | 11.939 | |
| 50.3% | 304 | 8.32 | 14.8 | 5.2 | 3.661 | 9.896 | |
| 60.9% | 294 | 8.03 | 15.7 | 5.4 | 5.566 | 15.261 | |
| 55.5% | 290 | 9.26 | 16.0 | 5.2 | 3.768 | 9.714 | |
| 50.2% | 281 | 9.11 | 15.8 | 5.2 | 3.702 | 10.340 | |
| 55.4% | 269 | 9.97 | 16.7 | 5.0 | 4.007 | 10.815 | |
| 56.4% | 259 | 10.61 | 17.4 | 5.1 | 3.941 | 11.361 | |
| 49.2% | 252 | 5.28 | 12.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 53.4% | 251 | 7.60 | 14.9 | 5.5 | 3.524 | 10.097 | |
| 54.6% | 249 | 7.60 | 15.6 | 5.5 | 4.901 | 11.362 | |
| 47.3% | 245 | 8.14 | 15.6 | 5.4 | 4.040 | 9.918 | |
| 51.9% | 241 | 11.02 | 16.4 | 4.6 | 3.784 | 10.091 | |
| 52.8% | 231 | 6.50 | 13.7 | 5.7 | 5.856 | 16.814 | |
| 56.3% | 229 | 8.93 | 16.0 | 5.1 | 4.015 | 10.364 | |
| 56.7% | 217 | 8.37 | 15.5 | 5.1 | 3.694 | 12.004 | |
| 52.8% | 214 | 7.44 | 13.8 | 5.2 | 3.374 | 9.513 | |
| 56.4% | 211 | 8.99 | 15.8 | 5.2 | 4.033 | 11.416 | |
| 52.2% | 207 | 7.51 | 14.2 | 5.2 | 3.918 | 11.033 | |
| 46.0% | 185 | 5.21 | 11.3 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 53.3% | 184 | 10.37 | 17.4 | 5.0 | 3.996 | 10.337 | |
| 46.7% | 182 | 9.70 | 16.6 | 5.3 | 3.758 | 10.160 | |
| 52.4% | 168 | 10.57 | 17.9 | 5.0 | 3.972 | 9.992 | |
| 51.2% | 160 | 9.67 | 16.3 | 5.2 | 3.619 | 10.330 | |
| 56.6% | 159 | 9.58 | 16.9 | 4.8 | 4.446 | 11.775 | |
| 48.3% | 151 | 8.00 | 14.7 | 5.2 | 3.691 | 10.387 | |
| 60.0% | 150 | 9.09 | 15.5 | 5.0 | 3.589 | 12.041 | |
| 49.6% | 143 | 5.02 | 11.4 | 5.5 | 5.385 | 11.700 | |
| 49.6% | 137 | 7.82 | 15.5 | 5.4 | 4.574 | 12.119 | |
| 44.3% | 131 | 7.68 | 14.1 | 5.3 | 3.782 | 10.231 | |
| 58.0% | 131 | 7.55 | 15.3 | 5.5 | 4.297 | 11.082 | |
| 52.3% | 130 | 10.24 | 17.2 | 5.0 | 4.122 | 10.808 | |
| 47.3% | 129 | 9.82 | 16.7 | 5.3 | 3.465 | 9.749 | |
| 49.2% | 120 | 8.92 | 15.6 | 4.9 | 4.572 | 10.944 | |
| 53.8% | 119 | 7.94 | 14.9 | 5.2 | 4.268 | 11.809 | |
| 58.0% | 119 | 9.65 | 17.4 | 5.1 | 3.992 | 10.882 | |
| 48.6% | 111 | 9.59 | 16.5 | 5.3 | 3.454 | 10.175 | |
| 56.0% | 109 | 10.68 | 17.5 | 4.9 | 3.984 | 10.122 | |
| 55.7% | 106 | 10.43 | 17.0 | 4.9 | 3.814 | 9.357 | |
| 55.2% | 105 | 9.10 | 15.0 | 4.7 | 4.012 | 9.910 | |
| 59.2% | 103 | 10.06 | 17.5 | 4.9 | 3.740 | 9.878 | |
| 48.4% | 97 | 5.59 | 11.5 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 56.5% | 92 | 7.84 | 15.5 | 5.7 | 4.143 | 9.421 | |
| 66.3% | 89 | 8.09 | 15.5 | 5.0 | 4.284 | 9.936 | |
| 60.9% | 87 | 8.47 | 14.4 | 5.0 | 3.467 | 9.617 | |
| 57.8% | 71 | 6.93 | 13.7 | 4.9 | 4.326 | 10.775 | |
| 45.6% | 57 | 5.14 | 11.8 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 58.2% | 55 | 9.29 | 13.6 | 4.3 | 4.048 | 10.904 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gambit vs cloak & dagger
Đối đầu tốt nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, jeff the land shark, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Angela với 66.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit gặp khó khăn khi đấu với invisible woman, Jubilee, venom. Khắc chế khó nhất là ultron chỉ với 44.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Gambit?
Là Strategist, Gambit thắng 39 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Gambit hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Gambit thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.