Moon Knight gặp khó khăn trong trận đấu với Lam NgọC, chỉ đạt 46.4% tỷ lệ thắng qua 321 lần đối đầu. Moon Knight phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Lam NgọC, gây 10.421 sát thương mỗi trận trong khi Lam NgọC hấp thụ áp lực cho đội. Chống lại Lam NgọC, người chơi Moon Knight nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Moon Knight. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Moon Knight vs Lam NgọC nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 321 trận. Lam NgọC thống trị với 53.6% tỷ lệ thắng trong khi Moon Knight chỉ đạt 46.4%, lợi thế áp đảo 7.2%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Khống chế đám đông và độ bền của Lam NgọC cho phép họ phá vỡ cửa sổ sát thương của Moon Knight và bảo vệ hậu tuyến. Moon Knight hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.31, lợi thế khổng lồ +1.12 so với Lam NgọC. Điều này cho thấy Moon Knight liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho Moon Knight khi đấu với Lam NgọC. Chỉ với 46.4% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Moon Knight với Lam NgọC thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Moon Knight có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Lam NgọC, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
Là Đấu Sĩ, Moon Knight mong đợi dẫn đầu sát thương với 10.421 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Lam NgọC.
Lam NgọC thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 395 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Moon Knight gặp khó khăn khi đấu với Lam NgọC chỉ với 46.4% tỷ lệ thắng. Khống chế đám đông và độ bền của Tiên Phong này có thể đóng các pha chơi tấn công của bạn. Chờ cooldown, phối hợp với đồng đội và tránh bị kéo vào các trận đánh kéo dài nơi lợi thế duy trì của họ cộng dồn.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Moon Knight trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 60.0% | 658 | 5.09 | 27.4 | 5.5 | 9.059 | 31 | |
| 43.8% | 532 | 4.30 | 24.6 | 5.9 | 8.460 | 54 | |
| 56.1% | 519 | 4.58 | 25.9 | 5.8 | 8.450 | 45 | |
| 53.4% | 504 | 4.56 | 25.6 | 5.8 | 8.592 | 67 | |
| 48.2% | 465 | 4.35 | 24.5 | 5.8 | 9.242 | 119 | |
| 44.3% | 409 | 4.50 | 25.3 | 5.9 | 8.737 | 50 | |
| 54.0% | 407 | 4.72 | 26.4 | 5.8 | 9.073 | 75 | |
| 53.2% | 402 | 4.25 | 25.2 | 6.1 | 8.902 | 95 | |
| 56.4% | 390 | 5.85 | 29.9 | 5.4 | 10.511 | 31 | |
| 43.6% | 390 | 4.54 | 25.4 | 5.8 | 9.176 | 59 | |
| 46.4% | 375 | 4.03 | 24.4 | 6.3 | 10.519 | 212 | |
| 52.2% | 366 | 4.76 | 26.4 | 5.7 | 9.136 | 38 | |
| 44.5% | 355 | 4.22 | 25.0 | 6.1 | 9.173 | 74 | |
| 42.8% | 334 | 4.54 | 25.3 | 5.8 | 8.818 | 79 | |
| 46.4% | 321 | 4.31 | 25.2 | 6.1 | 10.421 | 173 | |
| 52.5% | 314 | 4.56 | 25.7 | 5.8 | 9.164 | 96 | |
| 49.8% | 295 | 4.15 | 24.8 | 6.1 | 11.359 | 297 | |
| 42.5% | 275 | 4.15 | 24.4 | 6.1 | 9.536 | 76 | |
| 58.6% | 275 | 4.83 | 26.4 | 5.6 | 9.240 | 63 | |
| 45.8% | 260 | 4.12 | 25.0 | 6.3 | 9.685 | 79 | |
| 52.5% | 238 | 5.32 | 28.2 | 5.5 | 10.044 | 28 | |
| 50.4% | 228 | 4.53 | 25.9 | 6.0 | 10.019 | 150 | |
| 57.6% | 224 | 4.11 | 24.6 | 6.3 | 10.952 | 358 | |
| 53.4% | 221 | 5.00 | 26.5 | 5.4 | 8.809 | 19 | |
| 56.4% | 220 | 5.06 | 26.6 | 5.4 | 9.097 | 33 | |
| 51.8% | 218 | 4.40 | 25.3 | 5.8 | 8.665 | 46 | |
| 59.5% | 217 | 5.63 | 28.2 | 5.2 | 9.427 | 26 | |
| 54.3% | 197 | 4.80 | 26.2 | 5.6 | 10.222 | 26 | |
| 43.4% | 196 | 4.22 | 25.4 | 6.4 | 11.304 | 392 | |
| 59.7% | 186 | 5.11 | 27.2 | 5.5 | 10.677 | 184 | |
| 63.0% | 184 | 4.42 | 24.6 | 5.7 | 8.511 | 87 | |
| 49.2% | 179 | 4.15 | 25.2 | 6.3 | 10.831 | 132 | |
| 50.9% | 161 | 3.75 | 24.1 | 6.8 | 11.806 | 348 | |
| 42.6% | 148 | 4.39 | 25.7 | 6.0 | 8.561 | 45 | |
| 55.2% | 145 | 4.39 | 24.9 | 5.8 | 8.920 | 61 | |
| 52.1% | 142 | 4.46 | 25.2 | 5.9 | 8.686 | 29 | |
| 56.0% | 141 | 4.17 | 24.9 | 6.1 | 9.864 | 243 | |
| 50.0% | 140 | 4.59 | 26.6 | 6.0 | 9.624 | 35 | |
| 46.6% | 133 | 4.51 | 26.1 | 6.1 | 10.041 | 91 | |
| 57.7% | 130 | 4.52 | 27.0 | 6.2 | 10.174 | 225 | |
| 53.9% | 128 | 4.78 | 25.1 | 5.4 | 9.068 | 142 | |
| 55.2% | 125 | 4.94 | 27.1 | 5.6 | 9.705 | 37 | |
| 41.8% | 103 | 4.90 | 24.2 | 5.1 | 9.408 | 41 | |
| 47.0% | 100 | 4.39 | 25.2 | 6.0 | 9.688 | 254 | |
| 57.6% | 99 | 4.35 | 24.6 | 5.8 | 8.278 | 156 | |
| 55.6% | 99 | 5.13 | 28.3 | 5.7 | 10.638 | 5 | |
| 57.3% | 96 | 5.09 | 26.9 | 5.4 | 11.535 | 6 | |
| 57.1% | 63 | 4.71 | 25.1 | 5.8 | 9.007 | 18 | |
| 53.6% | 56 | 4.23 | 23.2 | 5.6 | 10.781 | 28 | |
| 48.6% | 37 | 2.43 | 14.1 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 51.3% | 37 | 3.13 | 17.5 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 58.3% | 36 | 5.23 | 29.1 | 5.7 | 11.516 | 2 | |
| 54.8% | 31 | 3.27 | 19.9 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 27 | 3.65 | 24.8 | 7.0 | 11.212 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Moon Knight hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, hela. Đối đầu mạnh nhất là với deadpool với 63.0% tỷ lệ thắng.
Moon Knight gặp khó khăn khi đấu với iron man, jeff the land shark, squirrel girl. Khắc chế khó nhất là moon knight chỉ với 41.2% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Moon Knight thắng 36 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Moon Knight thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.