Moon Knight - Duelist Marvel Rivals
Tỷ Lệ Thắng
52.2%
Tỷ Lệ Chọn
2.6%
KDA TB
9.06
TB Hạ Gục
60.4

Moon Knightvs Cung Gỗ

Vai TròDuelist
Trận Đấu7,726
MùaSeason 2
Tác GiảDakota Chinnick

Moon Knight thống trị trận đấu với Cung Gỗ với tỷ lệ thắng áp đảo 59.3% qua 258 trận. Trận đấu Đấu Sĩ mirror này đòi hỏi kỹ năng cơ học và định vị - Moon Knight thường đạt 27.0 hạ gục trong khi Cung Gỗ trung bình 22.1. Khi chơi Moon Knight chống Cung Gỗ, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Moon Knight

Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Moon Knight. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.

So sánh với đối thủ
Moon Knight - 59.3% win rate in this matchup
Moon Knight
59.3% TT
VS
Cung Gỗ vs Moon Knight matchup - 40.7% win rate
Cung Gỗ
40.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Moon Knight vs Cung Gỗ?

Moon Knight wins the Moon Knight vs Cung Gỗ matchup
Người chiến thắng
Moon Knight
Trận: 258
59.3%
Tỷ Lệ Thắng
40.7%
4.92
KDA
3.42
27.0
Hạ Gục
22.1
5.6
Tử Vong
6.9
0.8
Hỗ Trợ
1.3
9,101
Sát Thương
5,381
64
Hồi Máu
95

Phân Tích Đối Đầu Moon Knight vs Cung Gỗ

Đối đầu Moon Knight vs Cung Gỗ nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 258 trận. Moon Knight thống trị với 59.3% tỷ lệ thắng trong khi Cung Gỗ chỉ đạt 40.7%, lợi thế áp đảo 18.6%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Duelist giữa Moon Knight và Cung Gỗ, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Moon Knight đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Moon Knight hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.92, lợi thế khổng lồ +1.50 so với Cung Gỗ. Điều này cho thấy Moon Knight liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch thống kê đáng kể nhất là sát thương gây ra, nơi Moon Knight trung bình gây thêm 3,720 sát thương mỗi trận, dẫn đến tiêu diệt nhanh hơn và hiện diện mạnh hơn trong trận chiến đội. Khi chơi Moon Knight đấu với Cung Gỗ, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 59.3% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Moon Knight với Cung Gỗ thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.

Thống Kê Chiến Đấu Moon Knight vs Cung Gỗ

Moon Knight dẫn đầu thống kê chiến đấu với Cung Gỗ

Moon Knight có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Cung Gỗ, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.

KDA
4.92Moon Knight
3.42Cung Gỗ
Moon Knight hoàn toàn vượt trội Cung Gỗ về hiệu quả KDA, đạt 4.92 so với lợi thế +1.50. Hiệu suất thống trị này cho thấy Moon Knight liên tục thắng trao đổi và sống sót trong trận chiến đội.
Hạ Gục
27.0Moon Knight
22.1Cung Gỗ
Moon Knight thống trị cột hạ gục với 27.0 tiêu diệt trung bình, lợi thế khổng lồ +4.9 so với Cung Gỗ. Chênh lệch hạ gục này tạo tiềm năng lăn cầu tuyết đáng kể thông qua kinh tế ultimate.
Tử Vong
5.6Moon Knight
6.9Cung Gỗ
Moon Knight thể hiện khả năng sống sót tốt hơn đáng kể với 5.6 tử vong so với 6.9 của Cung Gỗ, lợi thế -1.2 duy trì sự hiện diện đội và sạc ultimate.
Hỗ Trợ
0.8Moon Knight
1.3Cung Gỗ
Cung Gỗ tạo ra nhiều hỗ trợ hơn một chút (1.3) so với Moon Knight (0.8), chênh lệch +0.6 phản ánh đóng góp trận chiến đội tốt hơn một chút.

So Sánh Tác Động Moon Knight vs Cung Gỗ

⚔️
TB Sát Thương
Moon Knight
9,101
+3,720 lợi thế
Moon KnightMoon Knight9,101
Cung GỗCung Gỗ5,381
💚
TB Hồi Máu
Cung Gỗ
95
+31 lợi thế
Moon KnightMoon Knight64
Cung GỗCung Gỗ95

Trong cuộc đối đầu Đấu Sĩ này, Moon Knight vượt trội đáng kể Cung Gỗ về sát thương với 3,720. Khoảng cách đáng kể này thường quyết định kết quả trận đấu, vì sát thương cao hơn nghĩa là tiêu diệt nhanh hơn và nhiều sạc ultimate hơn.

Cung Gỗ cung cấp 31 hồi máu thêm mỗi trận so với Moon Knight. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.

Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Duelist

Moon Knight
Moon KnightDuelist
vs
Cung Gỗ
Cung GỗDuelist

Trong đối đầu mirror Duelist giữa {hero1} và {hero2}, Moon Knight đã chứng minh lợi thế 59.3% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Moon Knight để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.


Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Moon Knight trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.

Đối đầu Moon Knight (Patch Season 2)
Đối Thủ
Tỷ Lệ Thắng
Trận Đấu
KDA
Hạ Gục
Tử Vong
Sát Thương
Hồi Máu
43.1%5154.3324.65.98,38453
56.5%5084.6526.05.88,38645
53.0%4814.5725.85.88,57768
48.3%4354.4624.95.89,269118
43.0%3934.4725.35.98,54950
53.7%3824.2125.36.28,76299
41.2%3574.5325.65.99,10961
57.5%3556.0830.45.310,40429
52.5%3434.8626.65.69,07937
46.9%3414.1124.86.310,589217
43.9%3264.5925.45.88,83879
43.5%3224.3125.36.09,14072
45.6%3074.2424.96.110,288175
51.6%2854.7026.35.79,15898
42.1%2614.2324.76.09,54374
59.3%2584.9227.05.69,10164
46.3%2444.2725.46.111,287302
44.9%2344.2825.16.19,45881
55.7%2195.0626.55.48,99533
52.8%2184.9826.65.48,78019
59.1%2085.6628.45.29,26726
51.0%2084.3925.25.88,54047
54.0%2005.7029.55.310,19427
49.8%1974.7026.05.89,744152
54.5%1894.7626.45.710,09327
54.0%1874.2525.16.110,874363
59.6%1785.2027.55.510,508187
50.9%1614.4026.06.110,831132
65.4%1594.6625.95.78,48086
44.0%1594.4126.86.411,248410
44.4%1444.5426.25.98,53640
56.0%1344.2524.96.09,963242
46.0%1264.5626.16.010,03992
51.2%1254.7827.75.99,72031
50.8%1244.0425.16.411,824350
57.3%1244.7926.65.79,03259
52.9%1214.6426.05.98,60725
53.8%1194.9425.85.49,071145
54.2%1185.0027.45.69,68438
61.7%1075.0528.65.810,217225
43.8%895.0625.15.19,45845
56.3%874.3625.15.98,264158
51.2%864.7327.05.99,829263
52.3%865.3029.35.710,4636
57.8%835.2628.15.411,5366
57.1%564.8026.15.99,00718
59.5%424.8827.15.710,57029
54.8%315.3029.75.710,8332
70.6%175.1628.85.811,2120

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu Hỏi Thường Gặp Về Moon Knight vs Cung Gỗ

Đối đầu tốt nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?

Moon Knight hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, hela. Đối đầu mạnh nhất là với Áo Vải với 70.6% tỷ lệ thắng.

Đối đầu tệ nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?

Moon Knight gặp khó khăn khi đấu với iron man, jeff the land shark, squirrel girl. Khắc chế khó nhất là moon knight chỉ với 40.1% tỷ lệ thắng.

Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Moon Knight?

Là Duelist, Moon Knight thắng 35 trong 52 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.

Moon Knight hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?

Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Moon Knight thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.