- Tỷ Lệ Thắng
- 52.3%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 3.76
Moon Knight vs Elsa Bloodstone
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 10.346
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Moon Knight có lợi thế khi đấu với Elsa Bloodstone, thắng 56.3% các lần đối đầu dựa trên 535 trận được phân tích. Trận đấu Đấu Sĩ mirror này đòi hỏi kỹ năng cơ học và định vị - Moon Knight thường đạt 25.7 hạ gục trong khi Elsa Bloodstone trung bình 20.0. Khi chơi Moon Knight chống Elsa Bloodstone, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Moon Knight
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Moon Knight. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Moon Knight vs Elsa Bloodstone?
Phân Tích Đối Đầu Moon Knight vs Elsa Bloodstone
Đối đầu Moon Knight vs Elsa Bloodstone nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 535 trận. Moon Knight thống trị với 56.3% tỷ lệ thắng trong khi Elsa Bloodstone chỉ đạt 43.7%, lợi thế áp đảo 12.5%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Duelist giữa Moon Knight và Elsa Bloodstone, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Moon Knight đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Moon Knight duy trì lợi thế KDA nhỏ 4.56 so với Elsa Bloodstone, chênh lệch +0.22 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Khi chơi Moon Knight đấu với Elsa Bloodstone, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 56.3% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Moon Knight với Elsa Bloodstone thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Moon Knight vs Elsa Bloodstone
Moon Knight nhỉnh hơn Elsa Bloodstone trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (KDA và Hạ Gục). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
So Sánh Tác Động Moon Knight vs Elsa Bloodstone
Trong cuộc đối đầu Đấu Sĩ này, Moon Knight vượt trội đáng kể Elsa Bloodstone về sát thương với 2.560. Khoảng cách đáng kể này thường quyết định kết quả trận đấu, vì sát thương cao hơn nghĩa là tiêu diệt nhanh hơn và nhiều sạc ultimate hơn.
Elsa Bloodstone cung cấp 121 hồi máu thêm mỗi trận so với Moon Knight. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Duelist
Trong đối đầu mirror Duelist, Moon Knight đã chứng minh lợi thế 56.3% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Moon Knight để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Moon Knight
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Moon Knight trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.2% | 548 | 4.22 | 24.3 | 5.9 | 8.460 | 54 | |
| 56.3% | 535 | 4.56 | 25.7 | 5.8 | 8.450 | 45 | |
| 53.2% | 532 | 4.41 | 25.1 | 5.9 | 8.592 | 67 | |
| 47.7% | 512 | 4.22 | 23.9 | 5.9 | 9.242 | 119 | |
| 45.1% | 435 | 4.37 | 24.8 | 6.0 | 8.737 | 50 | |
| 56.4% | 420 | 5.55 | 29.3 | 5.6 | 10.511 | 31 | |
| 46.4% | 420 | 3.89 | 24.2 | 6.5 | 10.519 | 212 | |
| 44.0% | 418 | 4.39 | 24.9 | 5.9 | 9.176 | 59 | |
| 52.5% | 415 | 4.14 | 24.8 | 6.2 | 8.902 | 95 | |
| 51.3% | 413 | 4.50 | 25.2 | 5.8 | 9.136 | 38 | |
| 44.4% | 394 | 4.03 | 24.4 | 6.3 | 9.173 | 74 | |
| 50.8% | 362 | 3.83 | 23.7 | 6.4 | 11.359 | 297 | |
| 53.3% | 345 | 4.39 | 25.3 | 6.0 | 9.164 | 96 | |
| 42.8% | 341 | 4.51 | 25.1 | 5.8 | 8.818 | 79 | |
| 47.3% | 336 | 4.27 | 25.0 | 6.1 | 10.421 | 173 | |
| 43.7% | 302 | 4.05 | 23.8 | 6.1 | 9.536 | 76 | |
| 58.5% | 296 | 4.70 | 25.8 | 5.7 | 9.240 | 63 | |
| 44.0% | 291 | 3.95 | 24.2 | 6.4 | 9.685 | 79 | |
| 51.6% | 283 | 4.83 | 26.8 | 5.7 | 10.044 | 28 | |
| 58.6% | 275 | 3.92 | 24.8 | 6.7 | 10.952 | 358 | |
| 49.8% | 263 | 4.25 | 25.0 | 6.2 | 10.019 | 150 | |
| 45.8% | 236 | 4.10 | 24.8 | 6.5 | 11.304 | 392 | |
| 55.0% | 229 | 4.98 | 26.2 | 5.4 | 9.097 | 33 | |
| 52.6% | 228 | 4.37 | 25.2 | 5.9 | 8.665 | 46 | |
| 58.8% | 228 | 5.44 | 27.4 | 5.2 | 9.427 | 26 | |
| 52.4% | 227 | 4.91 | 26.4 | 5.5 | 8.809 | 19 | |
| 60.4% | 222 | 4.11 | 23.5 | 5.9 | 8.511 | 87 | |
| 52.6% | 209 | 4.63 | 25.7 | 5.7 | 10.222 | 26 | |
| 49.3% | 205 | 3.91 | 23.8 | 6.3 | 10.831 | 132 | |
| 59.3% | 204 | 4.97 | 26.8 | 5.6 | 10.677 | 184 | |
| 51.5% | 200 | 3.63 | 23.5 | 6.8 | 11.806 | 348 | |
| 55.8% | 165 | 4.11 | 25.0 | 6.4 | 10.174 | 225 | |
| 51.5% | 163 | 4.15 | 24.1 | 6.1 | 8.686 | 29 | |
| 54.7% | 161 | 4.15 | 24.0 | 5.9 | 8.920 | 61 | |
| 42.0% | 157 | 4.24 | 25.4 | 6.2 | 8.561 | 45 | |
| 48.3% | 151 | 4.41 | 26.0 | 6.1 | 9.624 | 35 | |
| 54.7% | 148 | 4.03 | 24.4 | 6.2 | 9.864 | 243 | |
| 47.2% | 142 | 4.45 | 25.5 | 6.1 | 10.041 | 91 | |
| 52.8% | 142 | 4.43 | 24.1 | 5.6 | 9.068 | 142 | |
| 55.5% | 128 | 4.86 | 26.8 | 5.7 | 9.705 | 37 | |
| 41.3% | 126 | 4.15 | 22.1 | 5.5 | 9.408 | 41 | |
| 44.3% | 122 | 4.17 | 24.0 | 6.0 | 9.688 | 254 | |
| 53.4% | 116 | 4.01 | 23.6 | 6.0 | 8.278 | 156 | |
| 55.6% | 115 | 4.58 | 24.8 | 5.6 | 11.535 | 6 | |
| 48.7% | 113 | 2.87 | 17.9 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 54.9% | 111 | 4.89 | 26.9 | 5.7 | 10.638 | 5 | |
| 49.4% | 89 | 2.78 | 17.7 | 6.9 | 0 | 0 | |
| 45.6% | 79 | 3.70 | 21.8 | 6.1 | 10.781 | 28 | |
| 58.9% | 73 | 4.32 | 25.2 | 6.3 | 9.007 | 18 | |
| 50.8% | 59 | 3.17 | 18.8 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 60.8% | 51 | 4.73 | 25.4 | 5.5 | 11.516 | 2 | |
| 57.8% | 45 | 3.72 | 23.0 | 6.5 | 11.212 | 0 | |
| 41.7% | 24 | 2.60 | 17.0 | 6.9 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Moon Knight vs Elsa Bloodstone
Đối đầu tốt nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?
Moon Knight hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, hela, Devil Dinosaur. Đối đầu mạnh nhất là với hawkeye với 60.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?
Moon Knight gặp khó khăn khi đấu với iron man, jeff the land shark, squirrel girl. Khắc chế khó nhất là moon knight chỉ với 40.5% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Moon Knight?
Là Duelist, Moon Knight thắng 31 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Moon Knight hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Moon Knight thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.