Thứ tự boss Phantom Blade Zero: Toàn bộ 74 boss theo cốt truyện
Mọi boss trong Phantom Blade Zero theo thứ tự cốt truyện từng khu vực, kèm Sinh Lực gốc, Sát Khí, điểm yếu nguyên tố và vật phẩm rơi lấy từ file game (build 26367565).
Phantom Blade Zero ghi 74 boss trong sổ tay, trải khắp Chương Mở Đầu và chín khu vực, từ Thung lũng than khóc đến Núi đoạn hồn. Thứ tự boss ở đây đi theo cốt truyện: lần lượt từng khu vực theo thứ tự bạn đặt chân tới, rồi trong mỗi khu vực thì xếp theo đúng thứ tự sổ tay của game liệt kê. Mọi con số bên dưới đều lấy thẳng từ bảng dữ liệu của game, không phải ước đoán khi chơi.
- Boss ở Chương Mở Đầu (3)
- Boss ở Thung lũng than khóc (9)
- Boss ở Rừng huyết sắc (10)
- Boss ở Thôn lục gia (8)
- Boss ở Bàng trấn (13)
- Boss ở Doanh trại chính đạo (8)
- Boss ở Hồ mai cốc (8)
- Boss ở Núi gia lung (6)
- Boss ở Hí mộng sơn trang (4)
- Boss ở Núi đoạn hồn (5)
- Tổng quan điểm yếu của boss
- Những boss có Sinh Lực cao nhất
- Boss rơi vũ khí và Vũ Khí Phantom
- Thành tựu liên quan đến boss
Boss ở Chương Mở Đầu (3)
Chương Mở Đầu có 3 mục boss trong sổ tay. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Minh Chủ Của Hội: Tả Thương với 8,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tả Thương | Cao thủ nhân loại | 2.900 | 1.400 | Không có | — |
| 2 | Minh Chủ Của Hội: Tả Thương | Cao thủ nhân loại | 8.000 | 2.400 | Độc +16%, Lôi +16% | — |
| 3 | Liệp Sát Giả Của Hội: Truy Mệnh | Kẻ cải tạo Long thể | 8.000 | 1.500 | Lôi +30% | Hắc thương |
Boss ở Thung lũng than khóc (9)
Thung lũng than khóc có 9 mục boss trong sổ tay. Cấp khu vực 1–4 theo dữ liệu game. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma Uyên với 12,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Bạo Đồ: Tàn Cương | Quái diện | 6.000 | 2.000 | Độc +16%, Lôi +16% | Tàn cương đao |
| 5 | Phủ Lão Đại: Bành Mãnh | Quái diện | 8.000 | 4.000 | Độc +30% | Cự hung phủ |
| 6 | Hình Nhân Ba Mặt Quỷ Dị | Con rối | 9.000 | 2.400 | Hỏa +30%, Lôi +16% | — |
| 7 | Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh | Kẻ cải tạo Long thể | 8.000 | 2.000 | Lôi +30% | Hắc thương, Truy mệnh tỏa liêm |
| 8 | Tân Nương Hoa | Con rối | 9.000 | 2.000 | Hỏa +30%, Lôi +16% | — |
| 9 | Hình Nhân Thanh Đạo Phu | Quái diện | 10.000 | 4.000 | Không có | — |
| 10 | Diệt Pháp Sứ: Hàn Tuế | Quái diện | 4.000 | 2.000 | Hỏa +30%, Lôi +30% | — |
| 11 | Kim Diện Áo Đen | Cao thủ nhân loại | 8.000 | 1.500 | Không có | — |
| 12 | Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma Uyên | Cao thủ nhân loại | 12.000 | 3.000 | Không có | — |
Boss ở Rừng huyết sắc (10)
Rừng huyết sắc có 10 mục boss trong sổ tay. Cấp khu vực 4–24 theo dữ liệu game. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Vong Mạng Đồ: Kinh Dã với 12,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Hộ Vệ Thiếu Chủ: Ngọc Yêu | Cao thủ nhân loại | 8.000 | 1.200 | Lôi +30%, Băng +16% | — |
| 14 | Hộ Vệ Thiếu Chủ: Thiết Quỷ | Cao thủ nhân loại | 8.000 | 1.200 | Không có | — |
| 15 | Kiếm Si: Hoa Thiên Tiếu | Quái diện | 9.000 | 2.400 | Lôi +16% | Si giả tàn kiếm |
| 16 | Vong Mạng Đồ: Kinh Dã | Quái diện | 12.000 | 2.000 | Băng +16%, Lôi +16% | Vong mạng đao |
| 17 | Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích Luyện | Quái diện | 8.000 | 2.400 | Hỏa +16%, Băng +16% | — |
| 18 | Mãng Xà Hiến Tế: Bạch Xích Luyện | Quái diện | 9.000 | 2.400 | Hỏa +16%, Băng +16% | — |
| 19 | Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông | Con rối | 10.000 | 2.400 | Hỏa +30%, Lôi +16% | — |
| 20 | Ngọc Tông: Cương Nhận | Con rối | 6.000 | 1.500 | Hỏa +30%, Lôi +16% | — |
| 21 | Ngọc Tông: Hàn Băng | Con rối | 6.000 | 1.300 | Hỏa +30%, Lôi +30% | — |
| 22 | Ngọc Tông: Hỗn Độn | Con rối | 6.000 | 1.500 | Không có | — |
Boss ở Thôn lục gia (8)
Thôn lục gia có 8 mục boss trong sổ tay. Cấp khu vực 7–8 theo dữ liệu game. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế với 12,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 | Gác Cổng: Chuyết Bích | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 4.000 | Lôi +30%, Băng +16% | Chuyết bích thuẫn |
| 24 | Chùa Khổ Diệp: Tàn Khu Đại Sư Bích Hải | Cao thủ nhân loại | 8.000 | 2.000 | Hỏa +16%, Độc +16% | — |
| 25 | Phái Thiên Huyền: Tàn Khu Chưởng Môn Tất Viễn | Cao thủ nhân loại | 10.000 | 2.400 | Hỏa +16%, Độc +16% | — |
| 26 | Hình Nhân Nhạc Sư Số 3: Ngọc Toản | Con rối | 10.000 | 2.400 | Hỏa +30%, Lôi +16% | Tỳ bà thôi tâm |
| 27 | Diệt Pháp Sứ: Viêm Như | Quái diện | 9.000 | 2.400 | Băng +30%, Thủy +30% | — |
| 28 | Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế | Quái diện | 12.000 | 2.400 | Không có | Thao ngẫu linh đang |
| 29 | Thiếu Chủ Của Hội: Mộc Tiểu Quỳ | Cao thủ nhân loại | 9.000 | 2.400 | Không có | — |
| 30 | Thiết Ngọc Nữ Vương: Mộc Tiểu Quỳ | Cao thủ nhân loại | 12.000 | 2.400 | Không có | Loạn oanh kiếm, Yêu cứ |
Boss ở Bàng trấn (13)
Bàng trấn có 13 mục boss trong sổ tay. Cấp khu vực 10–18 theo dữ liệu game. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Ý Thức Lân Hỏa: Hỏa Lưu Tinh với 10,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Đội Trưởng Quỷ Sai: Hỏa Lưu Tinh | Kẻ cải tạo Long thể | 8.000 | 2.400 | Hỏa +16% | Hỏa Lưu Tinh |
| 32 | Ý Thức Lân Hỏa: Hỏa Lưu Tinh | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 2.400 | Không có | Hỏa Lưu Tinh |
| 33 | Cao Thủ Quỷ Sai: Trảm Kỵ | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 2.400 | Hỏa +16% | Phá quân |
| 34 | Cao Thủ Quỷ Sai: Câu Hồn | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 2.400 | Hỏa +16% | Biệt ly tàn câu |
| 35 | Tướng Quân Sa Ngã: Vũ Hiên | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 4.000 | Hỗn Độn +50% | — |
| 36 | Nữ Yêu · Cốt Uyển Ước | Quái diện | 7.000 | 2.400 | Kháng hầu hết nguyên tố | — |
| 37 | Thần Y: Tạ Thu Đông | Kẻ cải tạo Long thể | 4.800 | 1.700 | Hỏa +30% | Nước Vô Tận |
| 38 | Bang Chủ Thủy Hành Bang: Du Long | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 2.400 | Băng +30%, Lôi +30% | Du long đầu, Du long xoa |
| 39 | Diệt Pháp Sứ: Lôi Đình | Quái diện | 9.000 | 2.400 | Thủy +16% | — |
| 40 | “Lôi Thương”: Trường Hồng | Cao thủ nhân loại | 9.000 | 2.400 | Băng +16%, Lôi +16% | Lôi đình thương |
| 41 | Lôi Điện Thương Kỵ: Trường Hồng | Cao thủ nhân loại | 10.000 | 3.000 | Băng +16%, Lôi +16% | Lôi đình thương |
| 42 | Vũ Sư Tôn Chủ: Liệt Diễm | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 3.000 | Lôi +30% | — |
| 43 | Điệu Múa Cuối Của Vũ Sư Tôn Chủ | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 4.000 | Lôi +30% | — |
Boss ở Doanh trại chính đạo (8)
Doanh trại chính đạo có 8 mục boss trong sổ tay. Cấp khu vực 19–20 theo dữ liệu game. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Cự Chùy Khách: Vạn Quân với 12,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 44 | Tiểu Tuyết Ăn Xác | Quái diện | 9.000 | 2.400 | Băng +20%, Thủy +20% | — |
| 45 | Cự Chùy Khách: Vạn Quân | Kẻ cải tạo Long thể | 12.000 | 4.000 | Độc +30% | Trường bính kim qua |
| 46 | Nữ Kiếm Khách Áo Đỏ | Kẻ cải tạo Long thể | 5.800 | 1.700 | Không có | — |
| 47 | Thất Tinh Kiếm Trận: Đại Sư Huynh | Kẻ cải tạo Long thể | 6.500 | 1.700 | Không có | — |
| 48 | Kiếm Ý Tuyệt Vọng Của Đại Sư Huynh | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 2.400 | Hỏa +16% | — |
| 49 | Nhuyễn Kiếm: Ô Lãnh Sương | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 2.400 | Không có | Linh xà nhuyễn kiếm |
| 50 | Hình Nhân Kiếm Số 21: Ngọc Bích | Con rối | 10.000 | 2.400 | Không có | — |
| 51 | Quyền Si: Thiết Cuồng | Quái diện | — | — | Không có | Găng thiết quyền |
Boss ở Hồ mai cốc (8)
Hồ mai cốc có 8 mục boss trong sổ tay. Cấp khu vực 18–23 theo dữ liệu game. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Phong Tuyết Đao Khách với 12,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 52 | Cao Thủ Quỷ Sai: Đoạn Trường | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 2.400 | Hỏa +16% | Thiên sát song việt |
| 53 | Diệt Pháp Sứ: Cổ Hạc | Quái diện | 9.000 | 2.400 | Hỏa +16% | — |
| 54 | Cẩn Đau Đớn Tột Độ | Kẻ cải tạo Long thể | 6.500 | 1.700 | Không có | — |
| 55 | Độc Nhãn Cung Khách | Cao thủ nhân loại | 8.000 | 2.000 | Không có | Độc nhãn cung |
| 56 | Bang chủ Thủy Hành phát điên: Du Long | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 2.400 | Băng +30%, Lôi +30% | Du long đầu, Du long xoa |
| 57 | Cầm Nữ · Yên Thiên Tuế | Quái diện | 6.000 | 2.400 | Hỏa +16%, Băng +16% | — |
| 58 | Phong Tuyết Đao Khách | Cao thủ nhân loại | 12.000 | 3.000 | Hỏa +16% | Bạch ảnh |
| 59 | Hỏa Đao: Chúc Nguyên | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 2.400 | Băng +16%, Thủy +16% | — |
Boss ở Núi gia lung (6)
Núi gia lung có 6 mục boss trong sổ tay. Cấp khu vực 22 theo dữ liệu game. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Tê Liệt Cưa Luân: Hoang Hành Tử với 10,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 60 | Bạo Đồ Điên Cuồng: Thiết Sát | Quái diện | 9.000 | 2.400 | Độc +16%, Lôi +16% | — |
| 61 | Hoành Đao: Tất Phong | Kẻ cải tạo Long thể | — | — | Không có | — |
| 62 | Mụ Điên Khuê Diễm Diễm | Quái diện | — | — | Không có | — |
| 63 | Ngọc Diện Lang Quân | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 2.400 | Không có | — |
| 64 | Phản Đồ Côn Luân: Hoang Hành Tử | Kẻ cải tạo Long thể | 9.000 | 2.400 | Băng +16%, Lôi +16% | Huyết trích tử |
| 65 | Tê Liệt Cưa Luân: Hoang Hành Tử | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 3.000 | Lôi +30%, Băng +16% | Huyết trích tử |
Boss ở Hí mộng sơn trang (4)
Hí mộng sơn trang có 4 mục boss trong sổ tay. Cấp khu vực 22–24 theo dữ liệu game. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Hình Nhân Yển Nguyệt Đao Số 12: Ngọc Đỉnh với 11,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 66 | Xích Ảnh Cốt Nhận: Tù Phong | Quái diện | 9.000 | 2.400 | Không có | — |
| 67 | Hình Nhân Yển Nguyệt Đao Số 12: Ngọc Đỉnh | Con rối | 11.000 | 2.400 | Lôi +16% | — |
| 68 | “Hổ Pháo”: Lôi Đương | Cao thủ nhân loại | 9.000 | 2.400 | Băng +16%, Lôi +16% | Hổ pháo |
| 69 | Độc Tý Hổ: Lôi Đương | Cao thủ nhân loại | 10.000 | 2.400 | Độc +16%, Băng +16% | — |
Boss ở Núi đoạn hồn (5)
Núi đoạn hồn có 5 mục boss trong sổ tay. Trâu nhất theo Sinh Lực gốc là Tả Thương: Chân Long Chi Thể với 13,000 Sinh Lực.
| # | Boss | Loại | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc | Yếu với | Vật phẩm rơi đáng chú ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 70 | Kẻ Nghiền Nát Và Kẻ Cưa Xẻ | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 2.400 | Không có | — |
| 71 | Lực Giả: Trạng Thái Thạch Phá Thiên Kinh | Kẻ cải tạo Long thể | 10.000 | 4.000 | Độc +30% | — |
| 72 | Mộng Sai: Lãnh Đồ | Cao thủ nhân loại | 4.500 | 1.200 | Không có | — |
| 73 | Mộng Hoa Thánh Mẫu Nương Nương Cứu Khổ Cứu Nạn | Con rối | 10.000 | 2.400 | Kháng hầu hết nguyên tố | Thánh mẫu tà phiến |
| 74 | Tả Thương: Chân Long Chi Thể | Con rối | 13.000 | 3.000 | Không có | — |
Tổng quan điểm yếu của boss
Trên cả 74 boss, đây là những nguyên tố thường gây thêm sát thương nhất. Nếu đang phân vân nên nâng cấp vũ khí nguyên tố hay Vũ Khí Phantom nào trước, số boss yếu với nguyên tố đó là tiêu chí phân định khá tốt.
| Nguyên tố | Số boss yếu với nó |
|---|---|
| Lôi | 26 |
| Hỏa | 20 |
| Băng | 17 |
| Độc | 9 |
| Thủy | 5 |
| Hỗn Độn | 1 |
23 boss có dữ liệu Sinh Lực hoàn toàn không có điểm yếu nguyên tố, trong đó có Tả Thương, Hình Nhân Thanh Đạo Phu, Kim Diện Áo Đen, Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma Uyên, Hộ Vệ Thiếu Chủ: Thiết Quỷ, Ngọc Tông: Hỗn Độn. Một vài boss kháng gần như mọi thứ: Nữ Yêu · Cốt Uyển Ước (miễn nhiễm 6 nguyên tố), Mộng Hoa Thánh Mẫu Nương Nương Cứu Khổ Cứu Nạn (miễn nhiễm 7 nguyên tố). Với những trận đó, hãy dựa vào sát thương thuần và Phá Thủ thay vì nguyên tố.
Những boss có Sinh Lực cao nhất
| Boss | Khu vực | Sinh Lực gốc | Sát Khí gốc |
|---|---|---|---|
| Tả Thương: Chân Long Chi Thể | Núi đoạn hồn | 13.000 | 3.000 |
| Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma Uyên | Thung lũng than khóc | 12.000 | 3.000 |
| Vong Mạng Đồ: Kinh Dã | Rừng huyết sắc | 12.000 | 2.000 |
| Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế | Thôn lục gia | 12.000 | 2.400 |
| Thiết Ngọc Nữ Vương: Mộc Tiểu Quỳ | Thôn lục gia | 12.000 | 2.400 |
| Cự Chùy Khách: Vạn Quân | Doanh trại chính đạo | 12.000 | 4.000 |
| Phong Tuyết Đao Khách | Hồ mai cốc | 12.000 | 3.000 |
| Hình Nhân Yển Nguyệt Đao Số 12: Ngọc Đỉnh | Hí mộng sơn trang | 11.000 | 2.400 |
| Hình Nhân Thanh Đạo Phu | Thung lũng than khóc | 10.000 | 4.000 |
| Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông | Rừng huyết sắc | 10.000 | 2.400 |
Ba mục trong sổ tay (Quyền Si: Thiết Cuồng, Hoành Đao: Tất Phong, Mụ Điên Khuê Diễm Diễm) không có chỉ số chiến đấu trong file, nên không được tính vào bảng xếp hạng Sinh Lực.
Boss rơi vũ khí và Vũ Khí Phantom
39 trên 74 boss cho trang bị hoặc vật phẩm then chốt khi bị hạ. Một số vũ khí và Vũ Khí Phantom gắn với hai dạng boss của cùng một nhân vật (ví dụ Du Long và Trường Hồng), nên bạn chỉ cần hạ một trong hai. Bảng dưới đây liệt kê 29 boss rơi vũ khí, Vũ Khí Phantom, phụ kiện hoặc bí dược.
Thành tựu liên quan đến boss
Có 18 thành tựu được trao khi hạ những boss cụ thể. Tỷ lệ mở khóa toàn cầu trên Steam cho thấy phần lớn người chơi đi được tới đâu: đến các trận cuối, chưa tới một phần năm người chơi có được thành tựu.
| Thành tựu | Yêu cầu | % toàn cầu trên Steam |
|---|---|---|
| Cự Phủ Dư Hận | Đánh bại Phủ Lão Đại Bành Mãnh | 83,1% |
| Săn Giết | Đánh bại Liệp Sát Giả Của Hội: Truy Mệnh | 76% |
| Hồng y quỷ trảm | Đánh bại Tân Nương Hoa | 70,8% |
| Ngàn Chén Cạn Sạch | Đánh bại Kiếm Si: Hoa Thiên Tiếu | 67,3% |
| Gương Vỡ Xà Ảnh Tan | Đánh bại Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích Luyện | 56,5% |
| Liệu Có Ngày Gặp Lại? | Đánh bại Thiếu Chủ Của Hội: Mộc Tiểu Quỳ | 45,8% |
| Sư Hồn Sống Mãi | Đánh bại Vũ Sư Tôn Chủ: Liệt Diễm | 31,7% |
| Kiếm Hoành Bắc Đẩu | Đánh bại Đại Sư Huynh của Thất Tinh Kiếm Trận | 25,4% |
| Áp Đảo Tam Sai | Đánh bại ba Quỷ Sai: Trảm Kỵ, Câu Hồn và Đoạn Trường. | 22,4% |
| Dời Non Lấp Biển | Đánh bại Bang Chủ Thủy Hành Bang Du Long hai lần | 19,7% |
| Bậc Thầy Sông Nước Mù Sương | Đánh bại Bang Chủ Thủy Hành Bang Du Long, Cầm Nữ Yên Thiên Tuế và Độc Nhãn Cung Khách ở khu vực Hồ mai cốc | 17,8% |
| Song Tuyệt Đao Vương | Đánh bại Chúc Nguyên và Hoành Đao Tất Phong | 17,7% |
| Giao Lộ Đẫm Máu | Đánh bại Phản Đồ Côn Luân: Hoang Hành Tử | 17,6% |
| Tận Dụng Tối Đa | Đánh bại Hình Nhân Thanh Đạo Phu | 17,2% |
| Bạch Ảnh | Đánh bại Phong Tuyết Đao Khách | 15,3% |
| Vạn Vật Hóa Bụi Trần | Đánh bại “Hổ Pháo”: Lôi Đương | 12,9% |
| Giải Thoát Bốn Hình Nhân | Đánh bại Tứ Đại Hình Nhân: Ngọc Toản, Ngọc Bích, Ngọc Đỉnh và Ngọc Tông | 12,3% |
| Dùng Cưa Nói Lý | Đánh bại Kẻ Cưa Xẻ và Kẻ Nghiền Nát | 11,4% |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
FAQ cẩm nang
Phantom Blade Zero có bao nhiêu boss?
Sổ tay của game liệt kê 74 mục boss, tính riêng từng dạng của cùng một nhân vật (chẳng hạn hai trận đấu với Du Long). Chúng trải khắp Chương Mở Đầu và chín khu vực.
Thứ tự boss trong Phantom Blade Zero là gì?
Lần lượt theo khu vực: Chương Mở Đầu, Thung lũng than khóc, Rừng huyết sắc, Thôn lục gia, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo, Hồ mai cốc, Núi gia lung, Hí mộng sơn trang và Núi đoạn hồn. Trong mỗi khu vực, thứ tự ở trên theo đúng sổ tay của game.
Boss nào trong Phantom Blade Zero có nhiều Sinh Lực nhất?
Tả Thương: Chân Long Chi Thể có 13,000 Sinh Lực gốc, tiếp theo là Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma Uyên (12,000), Vong Mạng Đồ: Kinh Dã (12,000) và Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế (12,000). Đây là giá trị gốc, chưa tính tăng theo cấp khu vực và độ khó.
Phần lớn boss yếu với nguyên tố nào?
Lôi (26 boss), sau đó là Hỏa (20) và Băng (17). 23 boss không có điểm yếu nguyên tố nào.
Boss nào rơi Vũ Khí Phantom?
17 mục boss rơi Vũ Khí Phantom, ví dụ Phủ Lão Đại: Bành Mãnh (Cự hung phủ); Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh (Truy mệnh tỏa liêm); Gác Cổng: Chuyết Bích (Chuyết bích thuẫn); Hình Nhân Nhạc Sư Số 3: Ngọc Toản (Tỳ bà thôi tâm).
