
Feathers
- Khối lượng
- 0,1
- Số lượng mỗi chồng
- 50
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
A small pile of feathers. Feathers thuộc nhóm Nguyên liệu trong Valheim. Nó nặng 0,1 và xếp chồng tối đa 50. Feathers không chế tạo được. Vật phẩm này đến từ Beech (Đồng cỏ), Birch (Đồng cỏ, Đồng bằng), Fir Tree (Rừng Đen, Núi tuyết), Oak (Đồng cỏ).
- Tìm thấy ở
- Beech+14
- Dùng trong
- Black Metal Bolt+22
Tìm Feathers ở đâu
Beech
Khai thácĐồng cỏĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Birch
Khai thácĐồng cỏĐồng bằngĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Fir Tree
Khai thácRừng ĐenNúi tuyếtĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Oak
Khai thácĐồng cỏĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Pinetree
Khai thácRừng ĐenĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Pinetree Snow
Khai thácCực BắcĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Pinetree Snow Dead
Khai thácCực BắcĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Snow Fir Tree
Khai thácCực BắcĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Ygga Shoot
Khai thácVùng Sương MùĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Chicken
Rơi từHen
Rơi từCũng có từ vật thể phá được
Đồ đạc, thùng, rương và các vật thể khác rơi ra vật phẩm này khi bị phá. Chúng chỉ tồn tại bên trong các địa điểm dựng sẵn, nên việc tạo thế giới không gán cho chúng quần xã riêng.
Feathers sinh ra ở đâu trong thế giới
- Đồng cỏ: Trong vòng 5.000 m tính từ tâm thế giới
- Đồng bằng: Từ 3.000 m đến 8.000 m tính từ tâm thế giới
- Rừng Đen: Từ 600 m đến 6.000 m tính từ tâm thế giới
- Núi tuyết: được chọn theo độ cao địa hình nên có thể xuất hiện ở bất kỳ khoảng cách nào
- Cực Bắc: được đo từ một tâm khác, vượt xa bán kính chơi được
- Vùng Tro Tàn: được đo từ một tâm khác, vượt xa bán kính chơi được
- Vùng Sương Mù: Từ 6.000 m đến 10.000 m tính từ tâm thế giới
Độ cao so với mực nước biển
Từ 0,1 m trên mực nước biển trở lên
Mọi thế giới Valheim đều được tạo từ seed của nó, nên không trang nào có thể nói vật gì nằm ở đâu. Thứ cố định với mọi seed là các điều kiện ở trên: vành đai mà một quần xã bị giới hạn, và nền đất mà một mỏ chấp nhận.
Feathers dùng để làm gì
Dùng để chế tạo
| Vật phẩm | Chế tạo tại | Số lượng | Tới chất lượng tối đa |
|---|---|---|---|
Black Metal Bolt | Black Forge | 2 | - |
Bloodgold Arrow | Black Forge | 2 | - |
Bloodgold Bolt | Black Forge | 2 | - |
Bone Bolt | Black Forge | 2 | - |
Bronzehead Arrow | Forge | 2 | - |
Carapace Arrow | Black Forge | 2 | - |
Carapace Bolt | Black Forge | 2 | - |
Charred Arrow | Black Forge | 2 | - |
Charred Bolt | Black Forge | 2 | - |
Eitr-weave Robe | Galdr Table | 10 | - |
Feather Cape | Galdr Table | 10 | 24 |
Fire Arrow | Workbench | 2 | - |
Flinthead Arrow | Workbench | 2 | - |
Frost Arrow | Workbench | 2 | - |
Huntsman Bow | Forge | 10 | 45 |
Iron Bolt | Black Forge | 2 | - |
Ironhead Arrow | Forge | 2 | - |
Mead Base: Lightfoot | Mead Ketill | 5 | - |
Needle Arrow | Workbench | 2 | - |
Obsidian Arrow | Workbench | 2 | - |
Poison Arrow | Workbench | 2 | - |
Silver Arrow | Forge | 2 | - |
Wooden Missile | Artisan Table | 2 | - |
Dùng để xây
| Vật phẩm | Chế tạo tại | Số lượng |
|---|---|---|
Dragon Bed | Workbench | 10 |
Lên kế hoạch Feathers đến từng quặng cuối cùng
Công cụ chế tạo trong MetaBot Desktop phân tách mọi trang bị thành từng nguyên liệu thô, bước chuyển đổi và bàn chế tạo cần thiết, ở cấp chất lượng bạn muốn. Thêm cả bộ trang bị và nhận một danh sách mua sắm duy nhất.
- Nguyên liệu thô cho mọi cấp chất lượng
- Bao gồm chuỗi luyện kim và bàn chế tạo
- Lưu kế hoạch cho chuyến đi tới

Feathers thuộc nhóm Nguyên liệu trong Valheim, và mọi con số trên trang này được đọc thẳng từ file game của bản hiện tại. Bao gồm cả những giá trị mà bảng mô tả trong game có hiện lẫn những giá trị nó không bao giờ hiện: tầm với, góc quét, combo kéo dài mấy nhát và nhát cuối nhân lên bao nhiêu.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Feathers
Lấy Feathers trong Valheim thế nào?
Feathers không chế tạo được. Vật phẩm này đến từ Beech (Đồng cỏ), Birch (Đồng cỏ, Đồng bằng), Fir Tree (Rừng Đen, Núi tuyết), Oak (Đồng cỏ).
Chỉ số của Feathers trong Valheim là gì?
Tất cả nằm ở bên trên, theo từng cấp chất lượng mà Feathers đạt tới. Một phần lấy từ chính bảng mô tả vật phẩm của Valheim; phần còn lại — tầm với, góc quét, độ dài combo, hệ số của đòn phụ — được đọc từ file game, vì bảng mô tả không bao giờ hiển thị chúng.
Feathers dùng để làm gì trong Valheim?
Có 24 thứ tiêu thụ nó, trải trên Dùng để chế tạo, Dùng để xây. Danh sách đó là câu trả lời thành thật cho việc có đáng giữ một chồng hay không: thứ chỉ có một công dụng đáng giá đúng một dự án, còn thứ cùng lúc nuôi công thức, một trạm và một mảnh xây dựng thì xứng đáng có hẳn một cái rương riêng.
Feathers nặng bao nhiêu trong Valheim?
0,1 mỗi cái, và xếp chồng tới 50 — nên một chồng đầy là 5 giới hạn mang vác của bạn. Nó qua được cổng dịch chuyển, nghĩa là trọng lượng chỉ quan trọng từ đây tới cái cổng gần nhất chứ không phải cả chặng đường về nhà.
Tìm Feathers ở đâu trong Valheim?
Feathers không chế tạo được. Vật phẩm này đến từ Beech (Đồng cỏ), Birch (Đồng cỏ, Đồng bằng), Fir Tree (Rừng Đen, Núi tuyết), Oak (Đồng cỏ).
Black Metal Bolt
Bloodgold Arrow
Bloodgold Bolt
Bone Bolt
Bronzehead Arrow
Carapace Arrow
Carapace Bolt
Charred Arrow
Charred Bolt
Eitr-weave Robe
Feather Cape
Fire Arrow
Flinthead Arrow
Frost Arrow
Huntsman Bow
Iron Bolt
Ironhead Arrow
Mead Base: Lightfoot
Needle Arrow
Obsidian Arrow
Poison Arrow
Silver Arrow
Wooden Missile
Dragon Bed