Cấp sao
34 sinh vật trong Valheim có thể xuất hiện kèm sao, và điều đó thực sự thay đổi những gì. Máu được nhân theo cấp, nên sinh vật hai sao có gấp ba máu chứ không phải gấp bốn. Trong đó 29 loài còn có vật phẩm rơi tăng theo, và phần này nhân kiểu khác: gấp đôi mỗi sao.
Mỗi sao nhân đôi hệ số (×1, ×2, ×4), và hệ số này áp dụng cho cả tỉ lệ rơi lẫn số lượng. Những dòng không thay đổi đều được đánh dấu. Không sao ×1 số lượng và tỉ lệ · 1★ ×2 số lượng và tỉ lệ · 2★ ×4 số lượng và tỉ lệ
| Sinh vật | Sao tối đa | Vùng | Vật phẩm | Số lượng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Boar | ★★ | Đồng cỏ | Boar Meat | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Leather Scraps | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Boar TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 15% / 15% / 15% | |||
| Deer | ★★ | Rừng ĐenĐồng cỏ | Deer Meat | 2 / 4 / 8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Deer Hide | 1-3 / 2-6 / 4-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Deer TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 50% / 50% / 50% | |||
| Neck | ★★ | Đồng cỏ | Neck Tail | 1 / 2 / 4 | 70% / Luôn luôn / Luôn luôn |
Neck TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Bear | ★★ | Rừng Đen | Bear Paw | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Bear Meat | 2-3 / 4-6 / 8-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Bear Hide | 4-5 / 8-10 / 16-20 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Bear TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
| Greydwarf | ★★ | Rừng Đen | Greydwarf Eye | 1 / 2 / 4 | 50% / Luôn luôn / Luôn luôn |
Stone | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Wood | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Resin | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Greydwarf TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Greydwarf Brute | ★★ | Rừng Đen | Greydwarf Eye | 2 / 4 / 8 | 50% / Luôn luôn / Luôn luôn |
Stone | 2 / 4 / 8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Wood | 3-5 / 6-10 / 12-20 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Dandelion | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Ancient Seed | 1 / 2 / 4 | 33% / 66% / Luôn luôn | |||
Greydwarf Brute TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
| Greydwarf Shaman | ★★ | Rừng Đen | Greydwarf Eye | 1 / 2 / 4 | 50% / Luôn luôn / Luôn luôn |
Wood | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Resin | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Greydwarf Shaman TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
Bukeperries | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Troll | ★★ | Rừng Đen | Coins | 20-30 / 40-60 / 80-120 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Troll TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 50% / 50% / 50% | |||
Troll Hide | 5 / 10 / 20 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Draugr | ★★ | Đầm lầy | Entrails | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Draugr TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
| Leech | ★★ | Đầm lầy | Leech TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% |
Bloodbag | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Skeleton | ★★ | Đầm lầy | Skeleton TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% |
Bone Fragments | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Writhan | ★★ | Đầm lầy | Writhan TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% |
Writhan Roots | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Wolf | ★★ | Núi tuyết | Wolf TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% |
Wolf Meat | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Wolf Pelt | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Wolf Fang | 1 / 2 / 4 | 40% / 80% / Luôn luôn | |||
| Fuling | ★★ | Đồng bằng | Coins | 5-10 / 10-20 / 20-40 | 25% / 50% / Luôn luôn |
Black Metal Scrap | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Fuling TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
| Fuling Berserker | ★★ | Đồng bằng | Coins | 5-20 / 10-40 / 20-80 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Black Metal Scrap | 3-5 / 6-10 / 12-20 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Fuling TotemGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
Fuling Berserker TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Dvergr Rogue | ★★ | Vùng Sương Mù | Soft TissueGiống nhau ở mọi cấp sao | 1-2 / 1-2 / 1-2 | 25% / 25% / 25% |
Black MarbleGiống nhau ở mọi cấp sao | 1-2 / 1-2 / 1-2 | 50% / 50% / 50% | |||
CoinsGiống nhau ở mọi cấp sao | 2-15 / 2-15 / 2-15 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Dvergr TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Gjall | ★★ | Vùng Sương Mù | BilebagGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Gjall TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 30% / 30% / 30% | |||
| Hare | ★★ | Vùng Sương Mù | Hare Meat | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Scale Hide | 1-3 / 2-6 / 4-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Hare TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Seeker | ★★ | Vùng Sương Mù | Seeker Meat | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Carapace | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Seeker TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Seeker Soldier | ★★ | Vùng Sương Mù | Seeker Meat | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Carapace | 2-4 / 4-8 / 8-16 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Seeker Soldier TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
MandibleGiống nhau ở mọi cấp sao | 1-2 / 1-2 / 1-2 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Tick | ★★ | Vùng Sương Mù | Blood ClotGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Tick TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Asksvin | ★★ | Vùng Tro Tàn | Asksvin TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% |
Asksvin Bladder | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Asksvin Hide | 2-3 / 4-6 / 8-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Asksvin Tail | 2-3 / 4-6 / 8-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Charred Marksman | ★ | Vùng Tro Tàn | Charred Bone | 1-3 / 2-6 | Luôn luôn / Luôn luôn |
Marksman TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 | 5% / 5% | |||
| Charred Twitcher | ★★ | Vùng Tro Tàn | Charred Bone | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
| Charred Warrior | ★★ | Vùng Tro Tàn | Charred Bone | 1-3 / 2-6 / 4-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Warrior TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Dvergr Rogue | ★★ | Vùng Tro Tàn | Soft TissueGiống nhau ở mọi cấp sao | 1-2 / 1-2 / 1-2 | 25% / 25% / 25% |
Black MarbleGiống nhau ở mọi cấp sao | 1-2 / 1-2 / 1-2 | 50% / 50% / 50% | |||
CoinsGiống nhau ở mọi cấp sao | 2-15 / 2-15 / 2-15 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Dvergr TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
| Elaking | ★ | Cực Bắc | Elaking Hair Bundle | 1-2 / 2-4 | Luôn luôn / Luôn luôn |
Elaking TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 | 10% / 10% | |||
Mould: Intricate KeyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 | 20% / 20% | |||
| Elaking | ★ | Cực Bắc | Elaking Hair Bundle | 1-2 / 2-4 | Luôn luôn / Luôn luôn |
Elaking TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 | 10% / 10% | |||
| Greydwarf | ★★ | Cực Bắc | Greydwarf Eye | 1 / 2 / 4 | 50% / Luôn luôn / Luôn luôn |
Wood | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Resin | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Greydwarf TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 5% / 5% / 5% | |||
Snowball | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Ice | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Greydwarf Shaman | ★★ | Cực Bắc | Greydwarf Eye | 1 / 2 / 4 | 50% / Luôn luôn / Luôn luôn |
Wood | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Resin | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Greydwarf Shaman TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
Bukeperries | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Ice | 1-2 / 2-4 / 4-8 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Moose | ★★ | Cực Bắc | Moose Meat | 4-6 / 8-12 / 16-24 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Moose TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
Moose Hide | 2-3 / 4-6 / 8-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Moose Sinew | 2-3 / 4-6 / 8-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Seal | ★★ | Cực Bắc | Seal Pelt | 2-3 / 4-6 / 8-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn |
Seal TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% | |||
Seal Blubber | 2-3 / 4-6 / 8-12 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
| Shadow | ★★ | Cực Bắc | Không rơi gì | ||
| Skeleton | ★★ | Cực Bắc | Skeleton TrophyGiống nhau ở mọi cấp sao | 1 / 1 / 1 | 10% / 10% / 10% |
Bone Fragments | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Ice | 1 / 2 / 4 | Luôn luôn / Luôn luôn / Luôn luôn | |||
Máu tăng theo số sao: máu gốc của sinh vật được nhân với cấp độ, nên một sao gấp đôi và hai sao gấp ba (bách khoa sinh vật ghi cả hai giá trị). Phần thưởng sát thương mỗi sao không được nêu ở đây vì không đọc được giá trị nào từ tệp trò chơi. Tỉ lệ vật phẩm rơi là chính xác và được liệt kê đầy đủ ở trên.
Valheim có thể sinh ra 34 sinh vật có sao. Mỗi sao cộng thêm một lần máu gốc của sinh vật, nên sinh vật hai sao có lượng máu gấp ba, và với một số sinh vật, sao còn nhân vật phẩm rơi. Phần thưởng sát thương mỗi sao không được lưu dưới dạng dữ liệu đọc được, nên trang này không bịa ra con số.
Cẩm nang Valheim ngay trên PC
Mọi vật phẩm, sinh vật, công thức và trùm lấy từ file game, cùng công cụ lên kế hoạch chế tạo, bữa ăn, tiện nghi và đối đầu vũ khí — trong một ứng dụng desktop mở cạnh Valheim. Miễn phí trên PC.
- Vật phẩm, sinh vật và trùm
- Lên kế hoạch chế tạo và bữa ăn
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về cấp sao Valheim
Sao trong Valheim nghĩa là gì?
Một ngôi sao nghĩa là biến thể mạnh hơn của cùng một sinh vật. 34 sinh vật có thể có sao, và 29 trong số đó còn nhân số vật phẩm rơi: mỗi sao nhân đôi số lượng, nên sinh vật 2 sao cho gấp bốn lần mức cơ bản.
Sinh vật 2 sao trong Valheim mạnh hơn bao nhiêu?
Máu của nó gấp ba máu gốc, vì máu được nhân với cấp độ và sinh vật hai sao ở cấp 3. Vật phẩm rơi cũng chính xác: mỗi sao nhân đôi cả số lượng lẫn tỉ lệ rơi, nên sinh vật hai sao cho gấp bốn lần mức gốc. Phần thưởng sát thương mỗi sao không đọc được từ tệp trò chơi, nên trang này không đưa ra con số.
Sinh vật có sao ở Valheim có rơi nhiều đồ hơn không?
29 trong 34 sinh vật có đồ rơi tăng theo sao, nên với chúng, hạ một con có sao thực sự đáng giá hơn con thường. Với số còn lại, sao chỉ thêm máu và sát thương mà không thêm chiến lợi phẩm, biến nó thành chi phí chứ không phải cơ hội — bảng đánh dấu rõ con nào thuộc loại nào.
Sinh vật nào ở Valheim có thể mang sao?
Không phải tất cả. Danh sách ở đây là toàn bộ tập hợp những loài có hỗ trợ cấp sao, lấy từ tệp game chứ không phải từ quan sát: một sinh vật vắng mặt ở đây sẽ không bao giờ hiện ra với sao, dù bạn cày bao lâu. Riêng boss thì không có sao.
Có thuần hóa được sinh vật có sao không?
Có, và thường thì đáng công: một con thú đã thuần có sao vẫn giữ nguyên lượng máu đã nhân lên, và đời con có thể thừa hưởng sao. Điều đó khiến bắt một con có sao là khoản đầu tư dài hạn tốt hơn bắt nhiều con thường, vì cái chuồng sẽ làm nốt phần việc còn lại giúp bạn.

Boar Meat
Leather Scraps
Boar Trophy
Deer Meat
Deer Hide
Deer Trophy
Neck Tail
Neck Trophy
Bear Paw
Bear Meat
Bear Hide
Bear Trophy
Greydwarf Eye
Stone
Wood
Resin
Greydwarf Trophy
Dandelion
Ancient Seed
Greydwarf Brute Trophy
Greydwarf Shaman Trophy
Bukeperries
Coins
Troll Trophy
Troll Hide
Entrails
Draugr Trophy
Leech Trophy
Bloodbag
Skeleton Trophy
Bone Fragments
Writhan Trophy
Writhan Roots
Wolf Trophy
Wolf Meat
Wolf Pelt
Wolf Fang
Black Metal Scrap
Fuling Trophy
Fuling Totem
Fuling Berserker Trophy
Soft Tissue
Black Marble
Dvergr Trophy
Bilebag
Gjall Trophy
Hare Meat
Scale Hide
Hare Trophy
Seeker Meat
Carapace
Seeker Trophy
Seeker Soldier Trophy
Mandible
Blood Clot
Tick Trophy
Asksvin Trophy
Asksvin Bladder
Asksvin Hide
Asksvin Tail
Charred Bone
Marksman Trophy
Warrior Trophy
Elaking Hair Bundle
Elaking Trophy
Mould: Intricate Key
Snowball
Ice
Moose Meat
Moose Trophy
Moose Hide
Moose Sinew
Seal Pelt
Seal Trophy
Seal Blubber