Vũ khí
Toàn bộ 169 vũ khí Valheim trải trên 14 kỹ năng, kèm sát thương từng loại và ở mọi bậc chất lượng. Frostfire Crossbow đánh mạnh nhất với 374. Ở đây loại sát thương quan trọng hơn con số thô, vì phần lớn sinh vật kháng loại này và chịu thêm từ loại khác.
Vật phẩm | Kỹ năng | Sát thương (chất lượng tối đa) | Chi tiết | Bậc |
|---|---|---|---|---|
Frostfire Crossbow | Nỏ | 374 | Chặt 195, Lửa 21, Băng giá 97, Xuyên 256 | – |
Lightning Strike | Phép nguyên tố | 360 | Sét 360 | – |
Thunderblood Crossbow | Nỏ | 358 | Chặt 195, Xuyên 298, Sét 60 | – |
Frostfire Sledge | Chùy | 348 | Lửa 21, Đập 230, Băng giá 97 | – |
Frostfire Greatsword | Kiếm | 334 | Lửa 21, Băng giá 97, Chém 216 | – |
Thunderblood Sledge | Chùy | 325 | Đập 265, Sét 60 | – |
Thunderblood Greatsword | Kiếm | 310 | Chém 250, Sét 60 | – |
Frostfire Greataxe | Rìu | 302 | Chặt 47,5, Lửa 21, Băng giá 97, Chém 184 | – |
Frostfire Atgeir | Vũ khí cán dài | 296 | Lửa 21, Băng giá 97, Xuyên 178 | – |
Frostfire Spear | Giáo | 296 | Lửa 21, Băng giá 97, Xuyên 178 | – |
Frostfire Axe | Rìu | 292 | Chặt 99, Lửa 21, Băng giá 97, Chém 174 | – |
Frostfire Mace | Chùy | 290 | Lửa 21, Đập 172, Băng giá 97 | – |
Nord Crossbow | Nỏ | 288 | Chặt 195, Xuyên 288 | – |
Thunderblood Greataxe | Rìu | 288 | Chặt 47,5, Chém 228, Sét 60 | – |
Frostfire Sword | Kiếm | 286 | Lửa 21, Băng giá 97, Chém 168 | – |
Thunderblood Atgeir | Vũ khí cán dài | 282 | Xuyên 222, Sét 60 | – |
Thunderblood Axe | Rìu | 276 | Chặt 99, Chém 216, Sét 60 | – |
Frostfire Dagger | Dao | 270 | Lửa 19, Băng giá 97, Chém 77, Xuyên 77 | – |
Thunderblood Mace | Chùy | 270 | Đập 210, Sét 60 | – |
Thunderblood Spear | Giáo | 270 | Xuyên 210, Sét 60 | – |
Thunderblood Sword | Kiếm | 270 | Chém 210, Sét 60 | – |
Staff of Embers | Phép nguyên tố | 258 | Lửa 138, Đập 120 | 6 |
Nord Sledge | Chùy | 255 | Đập 255 | – |
Thunderblood Dagger | Dao | 250 | Chém 95, Xuyên 95, Sét 60 | – |
Nord Greatsword | Kiếm | 240 | Chém 240 | – |
Root Ripper | Nỏ | 239 | Chặt 160, Xuyên 229, Độc 10 | – |
Storm Ripper | Nỏ | 239 | Chặt 160, Xuyên 229, Sét 10 | – |
Frostfire Bow | Cung | 235 | Lửa 21, Băng giá 97, Xuyên 92, Linh hồn 25 | – |
Ripper | Nỏ | 229 | Chặt 160, Xuyên 229 | – |
Wound Ripper | Nỏ | 229 | Chặt 160, Xuyên 229 | – |
Frostfire Knucklechains | Tay không | 222 | Lửa 21, Đập 80, Băng giá 97, Chém 24 | – |
Thunderblood Bow | Cung | 219 | Xuyên 134, Linh hồn 25, Sét 60 | – |
Nord Greataxe | Rìu | 218 | Chặt 47,5, Chém 218 | – |
Nord Atgeir | Vũ khí cán dài | 212 | Xuyên 212 | – |
Arbalest | Nỏ | 209 | Chặt 140, Xuyên 209 | 6 |
Nord Axe | Rìu | 206 | Chặt 99, Chém 206 | – |
Thunderblood Knucklechains | Tay không | 206 | Đập 122, Sét 60, Chém 24 | – |
Nord Mace | Chùy | 200 | Đập 200 | – |
Nord Spear | Giáo | 200 | Xuyên 200 | – |
Nord Sword | Kiếm | 200 | Chém 200 | – |
Primal Slayer | Kiếm | 198 | Chém 188, Độc 10 | – |
Scourging Slayer | Kiếm | 198 | Chém 188, Sét 10 | – |
Brutal Slayer | Kiếm | 188 | Chém 188 | – |
Slayer | Kiếm | 188 | Chém 188 | – |
Nord Dagger | Dao | 180 | Chém 90, Xuyên 90 | – |
Dyrnwyn | Kiếm | 173 | Lửa 10, Chém 163 | – |
Nord Bow | Cung | 170 | Xuyên 124, Linh hồn 46 | – |
Krom | Kiếm | 168 | Chém 168 | 6 |
Primal Berserkir Axes | Rìu | 165 | Chặt 89, Chém 155, Độc 10 | – |
Thundering Berserkir Axes | Rìu | 165 | Chặt 89, Chém 155, Sét 10 | – |
Demolisher | Chùy | 163 | Đập 163 | 6 |
Klossen | Chùy | 163 | Đập 153, Độc 10 | – |
Nidhögg the Primal | Kiếm | 163 | Chém 153, Độc 10 | – |
Nidhögg the Thundering | Kiếm | 163 | Chém 153, Sét 10 | – |
Splitnir the Primal | Giáo | 163 | Xuyên 153, Độc 10 | – |
Splitnir the Storming | Giáo | 163 | Xuyên 153, Sét 10 | – |
Storm Star | Chùy | 163 | Đập 153, Sét 10 | – |
Staff of the Wild | Phép nguyên tố | 160 | Đập 80, Độc 80 | – |
Berserkir Axes | Rìu | 155 | Chặt 89, Chém 155 | – |
Bleeding Berserkir Axes | Rìu | 155 | Chặt 89, Chém 155 | – |
Bloodgeon | Chùy | 153 | Đập 153 | – |
Flametal Mace | Chùy | 153 | Đập 153 | – |
Nidhögg | Kiếm | 153 | Chém 153 | – |
Nidhögg the Bleeding | Kiếm | 153 | Chém 153 | – |
Splitnir | Giáo | 153 | Xuyên 153 | – |
Splitnir the Bleeding | Giáo | 153 | Xuyên 153 | – |
Skull Splittur | Rìu | 148 | Chặt 77,5, Chém 148 | 6 |
Mistwalker | Kiếm | 148 | Băng giá 58, Chém 75, Linh hồn 15 | – |
Himminafl | Vũ khí cán dài | 143 | Xuyên 85, Sét 58 | 6 |
Crystal Battleaxe | Rìu | 138 | Chặt 57,5, Chém 108, Linh hồn 30 | 4 |
Silver Sword | Kiếm | 138 | Chém 93, Linh hồn 45 | 4 |
Nord Knucklechains | Tay không | 138 | Đập 114, Chém 24 | – |
Jotun Bane | Rìu | 135 | Chặt 79, Chém 95, Độc 40 | 6 |
Carapace Spear | Giáo | 133 | Xuyên 133 | 6 |
Black Metal Battleaxe | Rìu | 128 | Chặt 67,5, Chém 128 | – |
Black Metal Atgeir | Vũ khí cán dài | 123 | Xuyên 123 | – |
Root Fang | Cung | 119 | Xuyên 94, Độc 10, Linh hồn 15 | – |
Storm Fang | Cung | 119 | Xuyên 94, Sét 10, Linh hồn 15 | – |
Dyrnwyn (biến thể) | Kiếm | 118 | Lửa 48, Chém 70 | – |
Black Metal Axe | Rìu | 115 | Chặt 69, Chém 115 | – |
Black Metal Sword | Kiếm | 113 | Chém 113 | – |
Frostner | Chùy | 113 | Đập 35, Băng giá 58, Linh hồn 20 | – |
Porcupine | Chùy | 113 | Đập 50, Xuyên 63 | – |
Ash Fang | Cung | 109 | Xuyên 94, Linh hồn 15 | – |
Blood Fang | Cung | 109 | Xuyên 94, Linh hồn 15 | – |
Spinesnap | Cung | 104 | Xuyên 84, Linh hồn 20 | 6 |
Skoll and Hati | Dao | 96 | Chém 48, Xuyên 48 | 6 |
Fang Spear | Giáo | 93 | Xuyên 93 | 4 |
Vilebone Maulclaws | Tay không | 92 | Chém 32, Xuyên 60 | – |
Battleaxe | Rìu | 88 | Chặt 47,5, Chém 88 | 3 |
Iron Atgeir | Vũ khí cán dài | 83 | Xuyên 83 | 3 |
Draugr Fang | Cung | 76 | Xuyên 56, Độc 20 | 4 |
Iron Axe | Rìu | 75 | Chặt 59, Chém 75 | 3 |
Black Metal Knife | Dao | 74 | Chém 37, Xuyên 37 | – |
Ancient Bark Spear | Giáo | 73 | Xuyên 73 | 3 |
Iron Mace | Chùy | 73 | Đập 73 | 3 |
Iron Sword | Kiếm | 73 | Chém 73 | 3 |
Iron Sledge | Chùy | 73 | Đập 73 | – |
Flesh Rippers | Tay không | 72 | Chém 72 | – |
Silver Knife | Dao | 68 | Chém 28, Xuyên 28, Linh hồn 12 | 4 |
Black Metal Pickaxe | Cuốc chim | 64 | Xuyên 64, Đào 64 | 6 |
Bronze Atgeir | Vũ khí cán dài | 63 | Xuyên 63 | 2 |
Bronze Axe | Rìu | 55 | Chặt 49, Chém 55 | 2 |
Bronze Mace | Chùy | 53 | Đập 53 | 2 |
Bronze Spear | Giáo | 53 | Xuyên 53 | 2 |
Bronze Sword | Kiếm | 53 | Chém 53 | 2 |
Huntsman Bow | Cung | 51 | Xuyên 51 | 3 |
Iron Pickaxe | Cuốc chim | 48 | Xuyên 48, Đào 48 | 3 |
Abyssal Razor | Dao | 46 | Chém 23, Xuyên 23 | 1 |
Early Axes | Rìu | 45 | Chặt 44, Chém 45 | – |
Stagbreaker | Chùy | 43 | Đập 38, Xuyên 5 | 2 |
Staff of Fracturing | Phép nguyên tố | 42 | Lửa 30, Đập 12 | 7 |
Finewood Bow | Cung | 41 | Xuyên 41 | 2 |
Bronze Pickaxe | Cuốc chim | 40 | Xuyên 40, Đào 37 | 2 |
Flint Spear | Giáo | 38 | Xuyên 38 | 1 |
Paws of the Bear | Tay không | 37 | Chém 37 | 2 |
Staff of Frost | Phép nguyên tố | 36 | Băng giá 36 | 6 |
Flint Axe | Rìu | 35 | Chặt 39, Chém 35 | 1 |
Crude Bow | Cung | 31 | Xuyên 31 | 1 |
Club | Chùy | 30 | Đập 30 | 1 |
Stone Axe | Rìu | 30 | Chặt 29, Chém 30 | 1 |
Copper Knife | Dao | 30 | Chém 15, Xuyên 15 | 2 |
Voidcaller | Dao | 30 | Chém 15, Xuyên 15 | – |
Dundr | Phép nguyên tố | 29 | Sét 29 | – |
Torch | Chùy | 19 | Lửa 15, Đập 4 | 1 |
Antler Pickaxe | Cuốc chim | 18 | Xuyên 18, Đào 18 | – |
Flint Knife | Dao | 16 | Chém 8, Xuyên 8 | 1 |
Snowball | None | 15 | Đập 5, Băng giá 10 | 8 |
Stone Pickaxe | Cuốc chim | 15 | Xuyên 15, Đào 15 | – |
Abyssal Harpoon | Giáo | 10 | Xuyên 10 | 1 |
Grappling Hook | None | 10 | Xuyên 10 | – |
Wooden Knife | Dao | 8 | Chém 4, Xuyên 4 | – |
Ooze Bomb | None | 5 | Đập 5 | 3 |
Smoke Bomb | None | 5 | Đập 5 | 7 |
Bile Bomb | None | 5 | Đập 5 | – |
Blob Bomb: Elite Poison | None | 5 | Đập 5 | – |
Blob Bomb: Frost | None | 5 | Đập 5 | – |
Blob Bomb: Lava | None | 5 | Đập 5 | – |
Blob Bomb: Poison | None | 5 | Đập 5 | – |
Blob Bomb: Pulp | None | 5 | Đập 5 | – |
Blob Bomb: Tar | None | 5 | Đập 5 | – |
Fishing Rod | None | 5 | Đập 5 | – |
Wooden Sword | Kiếm | 4 | Chém 4 | 2 |
Wooden Atgeir | Vũ khí cán dài | 4 | Xuyên 4 | – |
Wooden Axe | Rìu | 4 | Chặt 4, Chém 4 | – |
Wooden Battleaxe | Rìu | 4 | Chặt 4, Chém 4 | – |
Wooden Greatsword | Kiếm | 4 | Chém 4 | – |
Wooden Mace | Chùy | 4 | Đập 4 | – |
Wooden Sledge | Chùy | 4 | Đập 4 | – |
Wooden Spear | Giáo | 4 | Xuyên 4 | – |
Mead Horn of Oden | Kiếm | 0 | – | 1 |
Salvaged Lantern | Chùy | 0 | – | 1 |
Tankard | Kiếm | 0 | – | 1 |
Horn of Celebration | Kiếm | 0 | – | 3 |
Dead Raiser | Phép máu | 0 | – | 6 |
Dvergr Lantern | Chùy | 0 | – | 6 |
Staff of Protection | Phép máu | 0 | – | 6 |
Basalt Bomb | None | 0 | – | 7 |
Northern Vengeance | Phép máu | 0 | – | 8 |
Spirit Caller | Phép máu | 0 | – | 8 |
Dvergr Tankard | Kiếm | 0 | – | – |
Echo Spike | Phép máu | 0 | – | – |
Ember Charge | None | 0 | – | – |
Hooded Lantern | Chùy | 0 | – | – |
Scythe | Trồng trọt | 0 | – | – |
Snow Shovel | Trồng trọt | 0 | – | – |
Sparkler | Chùy | 0 | – | – |
Trollstav | Phép máu | 0 | – | – |
Butcher Knifechỉ thú đã thuần | Dao | 1.000 | Chuẩn 1.000 | 2 |
Valheim có 169 vũ khí trải trên 14 kỹ năng vũ khí. Sát thương thô cao nhất ở chất lượng tối đa là Frostfire Crossbow với 374. Loại sát thương quan trọng ngang tổng số, vì phần lớn sinh vật kháng hoặc yếu với loại cụ thể.
Cẩm nang Valheim ngay trên PC
Mọi vật phẩm, sinh vật, công thức và trùm lấy từ file game, cùng công cụ lên kế hoạch chế tạo, bữa ăn, tiện nghi và đối đầu vũ khí — trong một ứng dụng desktop mở cạnh Valheim. Miễn phí trên PC.
- Vật phẩm, sinh vật và trùm
- Lên kế hoạch chế tạo và bữa ăn
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về vũ khí Valheim
Vũ khí tốt nhất Valheim là gì?
Xét sát thương thô ở chất lượng tối đa là Frostfire Crossbow với 374. Vũ khí nào thực sự tốt nhất tuỳ mục tiêu, vì kháng tính có thể giảm một nửa hoặc nhân đôi con số đó.
Nâng cấp vũ khí trong Valheim thêm được bao nhiêu?
Mỗi vũ khí có mức tăng sát thương theo cấp, áp dụng ở từng cấp chất lượng, phần lớn tới cấp 4. Số liệu trang này ở chất lượng tối đa; trang vật phẩm hiển thị từng cấp riêng.
Valheim có bao nhiêu kỹ năng vũ khí?
Ở đây có 14 kỹ năng vũ khí. Mỗi vũ khí tăng đúng một kỹ năng, và cấp kỹ năng làm tăng sát thương gây ra.
Valheim có những loại sát thương nào?
Vũ khí gây sát thương vật lý dạng đập, chém và xuyên, cùng sát thương nguyên tố dạng lửa, băng, sét, độc và linh hồn. Mỗi sinh vật mang phản ứng riêng với từng loại, nên 169 vũ khí ở đây không hẳn là một bảng xếp hạng mà là một tập lời giải cho những mục tiêu khác nhau — trang đối đầu ghép chúng lại trực tiếp.
Vũ khí mạnh nhất Valheim là gì?
Frostfire Crossbow, đạt 374 khi nâng cấp tối đa, trong số 169 vũ khí dùng được với mọi thứ thù địch. Dao Đồ Tể hiện cao hơn trong tệp gốc với 1.000 sát thương, nhưng bị loại ra có chủ đích: sát thương đó chỉ áp dụng cho thú nuôi của chính bạn và hoàn toàn vô dụng trước kẻ địch.

Frostfire Crossbow
Lightning Strike
Thunderblood Crossbow
Frostfire Sledge
Frostfire Greatsword
Thunderblood Sledge
Thunderblood Greatsword
Frostfire Greataxe
Frostfire Atgeir
Frostfire Spear
Frostfire Axe
Frostfire Mace
Nord Crossbow
Thunderblood Greataxe
Frostfire Sword
Thunderblood Atgeir
Thunderblood Axe
Frostfire Dagger
Thunderblood Mace
Thunderblood Spear
Thunderblood Sword
Staff of Embers
Nord Sledge
Thunderblood Dagger
Nord Greatsword
Root Ripper
Storm Ripper
Frostfire Bow
Ripper
Wound Ripper
Frostfire Knucklechains
Thunderblood Bow
Nord Greataxe
Nord Atgeir
Arbalest
Nord Axe
Thunderblood Knucklechains
Nord Mace
Nord Spear
Nord Sword
Primal Slayer
Scourging Slayer
Brutal Slayer
Slayer
Nord Dagger
Dyrnwyn
Nord Bow
Krom
Primal Berserkir Axes
Thundering Berserkir Axes
Demolisher
Klossen
Nidhögg the Primal
Nidhögg the Thundering
Splitnir the Primal
Splitnir the Storming
Storm Star
Staff of the Wild
Berserkir Axes
Bleeding Berserkir Axes
Bloodgeon
Flametal Mace
Nidhögg
Nidhögg the Bleeding
Splitnir
Splitnir the Bleeding
Skull Splittur
Mistwalker
Himminafl
Crystal Battleaxe
Silver Sword
Nord Knucklechains
Jotun Bane
Carapace Spear
Black Metal Battleaxe
Black Metal Atgeir
Root Fang
Storm Fang
Dyrnwyn (biến thể)
Black Metal Axe
Black Metal Sword
Frostner
Porcupine
Ash Fang
Blood Fang
Spinesnap
Skoll and Hati
Fang Spear
Vilebone Maulclaws
Battleaxe
Iron Atgeir
Draugr Fang
Iron Axe
Black Metal Knife
Ancient Bark Spear
Iron Mace
Iron Sword
Iron Sledge
Flesh Rippers
Silver Knife
Black Metal Pickaxe
Bronze Atgeir
Bronze Axe
Bronze Mace
Bronze Spear
Bronze Sword
Huntsman Bow
Iron Pickaxe
Abyssal Razor
Early Axes
Stagbreaker
Staff of Fracturing
Finewood Bow
Bronze Pickaxe
Flint Spear
Paws of the Bear
Staff of Frost
Flint Axe
Crude Bow
Club
Stone Axe
Copper Knife
Voidcaller
Dundr
Torch
Antler Pickaxe
Flint Knife
Snowball
Stone Pickaxe
Abyssal Harpoon
Grappling Hook
Wooden Knife
Ooze Bomb
Smoke Bomb
Bile Bomb
Blob Bomb: Elite Poison
Blob Bomb: Frost
Blob Bomb: Lava
Blob Bomb: Poison
Blob Bomb: Pulp
Blob Bomb: Tar
Fishing Rod
Wooden Sword
Wooden Atgeir
Wooden Axe
Wooden Battleaxe
Wooden Greatsword
Wooden Mace
Wooden Sledge
Wooden Spear
Mead Horn of Oden
Salvaged Lantern
Tankard
Horn of Celebration
Dead Raiser
Dvergr Lantern
Staff of Protection
Basalt Bomb
Northern Vengeance
Spirit Caller
Dvergr Tankard
Echo Spike
Ember Charge
Hooded Lantern
Scythe
Snow Shovel
Sparkler
Trollstav
Butcher Knife