Vũ khí và sinh vật
Chọn một mục tiêu và xem mọi vũ khí Valheim xếp theo sát thương thực sự gây ra cho sinh vật đó, không phải con số in trên vũ khí. Kháng tính nhân riêng từng loại sát thương, nên một vũ khí yếu hơn nhưng đúng loại thường xuyên thắng vũ khí mạnh hơn nhưng sai loại. Đã tính cả bậc chất lượng.
| Vũ khí | Gốc | Thực tế | Hệ số | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
Frostfire Sledge | 300 | 435 | 1,45× | Lửa 3, Đập 300, Băng giá 132 |
Thunderblood Sledge | 280 | 397,5 | 1,42× | Đập 352,5, Sét 45 |
Frostfire Mace | 242 | 348 | 1,44× | Lửa 3, Đập 213, Băng giá 132 |
Nord Sledge | 225 | 337,5 | 1,50× | Đập 337,5 |
Thunderblood Mace | 225 | 315 | 1,40× | Đập 270, Sét 45 |
Lightning Strike | 300 | 300 | 1,00× | Sét 300 |
Frostfire Knucklechains | 180 | 255 | 1,42× | Lửa 3, Đập 120, Băng giá 132 |
Nord Mace | 170 | 255 | 1,50× | Đập 255 |
Frostfire Greatsword | 286 | 228 | 0,80× | Lửa 3, Băng giá 132, Chém 93 |
Thunderblood Knucklechains | 167 | 228 | 1,37× | Đập 183, Sét 45 |
Demolisher | 145 | 217,5 | 1,50× | Đập 217,5 |
Storm Star | 145 | 212,5 | 1,47× | Đập 202,5, Sét 10 |
Frostfire Greataxe | 254 | 212 | 0,83× | Lửa 3, Băng giá 132, Chém 77 |
Staff of Embers | 240 | 210 | 0,88× | Lửa 30, Đập 180 |
Frostfire Axe | 244 | 207 | 0,85× | Lửa 3, Băng giá 132, Chém 72 |
Frostfire Sword | 238 | 204 | 0,86× | Lửa 3, Băng giá 132, Chém 69 |
Bloodgeon | 135 | 202,5 | 1,50× | Đập 202,5 |
Flametal Mace | 135 | 202,5 | 1,50× | Đập 202,5 |
Klossen | 145 | 202,5 | 1,40× | Đập 202,5 |
Frostfire Crossbow | 332 | 193 | 0,58× | Lửa 3, Băng giá 132, Xuyên 58 |
Frostfire Dagger | 222 | 181 | 0,82× | Lửa 2,5, Băng giá 132, Chém 31, Xuyên 15,5 |
Frostfire Atgeir | 248 | 172 | 0,69× | Lửa 3, Băng giá 132, Xuyên 37 |
Frostfire Spear | 248 | 172 | 0,69× | Lửa 3, Băng giá 132, Xuyên 37 |
Nord Knucklechains | 114 | 171 | 1,50× | Đập 171 |
Frostfire Bow | 178 | 162 | 0,91× | Lửa 3, Băng giá 132, Xuyên 17, Linh hồn 10 |
Thunderblood Greatsword | 265 | 155 | 0,58× | Chém 110, Sét 45 |
Thunderblood Greataxe | 243 | 144 | 0,59× | Chém 99, Sét 45 |
Thunderblood Axe | 231 | 138 | 0,60× | Chém 93, Sét 45 |
Thunderblood Sword | 225 | 135 | 0,60× | Chém 90, Sét 45 |
Frostner | 95 | 132,5 | 1,39× | Đập 52,5, Băng giá 60, Linh hồn 20 |
Thunderblood Crossbow | 319 | 113,5 | 0,36× | Xuyên 68,5, Sét 45 |
Nord Greatsword | 210 | 105 | 0,50× | Chém 105 |
Thunderblood Dagger | 205 | 105 | 0,51× | Chém 40, Xuyên 20, Sét 45 |
Mistwalker | 115 | 97,5 | 0,85× | Băng giá 60, Chém 37,5 |
Scourging Slayer | 180 | 95 | 0,53× | Chém 85, Sét 10 |
Nord Greataxe | 188 | 94 | 0,50× | Chém 94 |
Thunderblood Atgeir | 237 | 93 | 0,39× | Xuyên 48, Sét 45 |
Thunderblood Spear | 225 | 90 | 0,40× | Xuyên 45, Sét 45 |
Nord Axe | 176 | 88 | 0,50× | Chém 88 |
Porcupine | 95 | 86,3 | 0,91× | Đập 75, Xuyên 11,3 |
Brutal Slayer | 170 | 85 | 0,50× | Chém 85 |
Nord Sword | 170 | 85 | 0,50× | Chém 85 |
Primal Slayer | 180 | 85 | 0,47× | Chém 85 |
Slayer | 170 | 85 | 0,50× | Chém 85 |
Frost Arrow | 78 | 84,5 | 1,08× | Băng giá 78, Xuyên 6,5 |
Iron Mace | 55 | 82,5 | 1,50× | Đập 82,5 |
Iron Sledge | 55 | 82,5 | 1,50× | Đập 82,5 |
Thunderblood Bow | 165 | 82,5 | 0,50× | Xuyên 27,5, Linh hồn 10, Sét 45 |
Thundering Berserkir Axes | 150 | 80 | 0,53× | Chém 70, Sét 10 |
Nidhögg the Thundering | 145 | 77,5 | 0,53× | Chém 67,5, Sét 10 |
Crystal Battleaxe | 120 | 75 | 0,63× | Chém 45, Linh hồn 30 |
Krom | 150 | 75 | 0,50× | Chém 75 |
Dyrnwyn | 155 | 75 | 0,48× | Lửa 2,5, Chém 72,5 |
Berserkir Axes | 140 | 70 | 0,50× | Chém 70 |
Bleeding Berserkir Axes | 140 | 70 | 0,50× | Chém 70 |
Primal Berserkir Axes | 150 | 70 | 0,47× | Chém 70 |
Silver Sword | 105 | 67,5 | 0,64× | Chém 37,5, Linh hồn 30 |
Nidhögg | 135 | 67,5 | 0,50× | Chém 67,5 |
Nidhögg the Bleeding | 135 | 67,5 | 0,50× | Chém 67,5 |
Nidhögg the Primal | 145 | 67,5 | 0,47× | Chém 67,5 |
Nord Crossbow | 264 | 66 | 0,25× | Xuyên 66 |
Skull Splittur | 130 | 65 | 0,50× | Chém 65 |
Storm Ripper | 230 | 65 | 0,28× | Xuyên 55, Sét 10 |
Himminafl | 125 | 61,3 | 0,49× | Xuyên 21,3, Sét 40 |
Nord Dagger | 150 | 56,3 | 0,38× | Chém 37,5, Xuyên 18,8 |
Black Metal Battleaxe | 110 | 55 | 0,50× | Chém 55 |
Ripper | 220 | 55 | 0,25× | Xuyên 55 |
Root Ripper | 230 | 55 | 0,24× | Xuyên 55 |
Wound Ripper | 220 | 55 | 0,25× | Xuyên 55 |
Bronze Mace | 35 | 52,5 | 1,50× | Đập 52,5 |
Arbalest | 200 | 50 | 0,25× | Xuyên 50 |
Black Metal Axe | 100 | 50 | 0,50× | Chém 50 |
Black Metal Sword | 95 | 47,5 | 0,50× | Chém 47,5 |
Nord Atgeir | 182 | 45,5 | 0,25× | Xuyên 45,5 |
Staff of Frost | 30 | 45 | 1,50× | Băng giá 45 |
Splitnir the Storming | 145 | 43,8 | 0,30× | Xuyên 33,8, Sét 10 |
Nord Spear | 170 | 42,5 | 0,25× | Xuyên 42,5 |
Jotun Bane | 120 | 40 | 0,33× | Chém 40 |
Battleaxe | 70 | 35 | 0,50× | Chém 35 |
Dyrnwyn | 85 | 35 | 0,41× | Lửa 7,5, Chém 27,5 |
Nord Bow | 110 | 35 | 0,32× | Xuyên 25, Linh hồn 10 |
Skoll and Hati | 90 | 33,8 | 0,38× | Chém 22,5, Xuyên 11,3 |
Splitnir | 135 | 33,8 | 0,25× | Xuyên 33,8 |
Splitnir the Bleeding | 135 | 33,8 | 0,25× | Xuyên 33,8 |
Splitnir the Primal | 145 | 33,8 | 0,23× | Xuyên 33,8 |
Silver Arrow | 72 | 33 | 0,46× | Xuyên 13, Linh hồn 20 |
Stagbreaker | 25 | 31,3 | 1,25× | Đập 30, Xuyên 1,3 |
Silver Knife | 62 | 30,8 | 0,50× | Chém 12,5, Xuyên 6,3, Linh hồn 12 |
Storm Fang | 92 | 30,5 | 0,33× | Xuyên 20,5, Sét 10 |
Iron Axe | 60 | 30 | 0,50× | Chém 30 |
Flesh Rippers | 60 | 30 | 0,50× | Chém 30 |
Staff of the Wild | 40 | 30 | 0,75× | Đập 30 |
Carapace Spear | 115 | 28,8 | 0,25× | Xuyên 28,8 |
Iron Sword | 55 | 27,5 | 0,50× | Chém 27,5 |
Black Metal Atgeir | 105 | 26,3 | 0,25× | Xuyên 26,3 |
Black Metal Knife | 68 | 25,5 | 0,38× | Chém 17, Xuyên 8,5 |
Bloodgold Arrow | 100 | 25 | 0,25× | Xuyên 25 |
Vilebone Maulclaws | 80 | 25 | 0,31× | Chém 10, Xuyên 15 |
Spinesnap | 77 | 23 | 0,30× | Xuyên 18, Linh hồn 5 |
Bloodgold Bolt | 92 | 23 | 0,25× | Xuyên 23 |
Snowball | 15 | 22,5 | 1,50× | Đập 7,5, Băng giá 15 |
Staff of Fracturing | 24 | 21 | 0,88× | Lửa 3, Đập 18 |
Charred Arrow | 82 | 20,5 | 0,25× | Xuyên 20,5 |
Charred Bolt | 82 | 20,5 | 0,25× | Xuyên 20,5 |
Ash Fang | 82 | 20,5 | 0,25× | Xuyên 20,5 |
Blood Fang | 82 | 20,5 | 0,25× | Xuyên 20,5 |
Root Fang | 92 | 20,5 | 0,22× | Xuyên 20,5 |
Bronze Axe | 40 | 20 | 0,50× | Chém 20 |
Dundr | 20 | 20 | 1,00× | Sét 20 |
Fang Spear | 75 | 18,8 | 0,25× | Xuyên 18,8 |
Club | 12 | 18 | 1,50× | Đập 18 |
Carapace Arrow | 72 | 18 | 0,25× | Xuyên 18 |
Carapace Bolt | 72 | 18 | 0,25× | Xuyên 18 |
Bronze Sword | 35 | 17,5 | 0,50× | Chém 17,5 |
Iron Atgeir | 65 | 16,3 | 0,25× | Xuyên 16,3 |
Needle Arrow | 62 | 15,5 | 0,25× | Xuyên 15,5 |
Black Metal Bolt | 62 | 15,5 | 0,25× | Xuyên 15,5 |
Abyssal Razor | 40 | 15 | 0,38× | Chém 10, Xuyên 5 |
Early Axes | 30 | 15 | 0,50× | Chém 15 |
Ancient Bark Spear | 55 | 13,8 | 0,25× | Xuyên 13,8 |
Obsidian Arrow | 52 | 13 | 0,25× | Xuyên 13 |
Paws of the Bear | 25 | 12,5 | 0,50× | Chém 12,5 |
Black Metal Pickaxe | 49 | 12,3 | 0,25× | Xuyên 12,3 |
Draugr Fang | 52 | 11,8 | 0,23× | Xuyên 11,8 |
Bronze Atgeir | 45 | 11,3 | 0,25× | Xuyên 11,3 |
Huntsman Bow | 42 | 10,5 | 0,25× | Xuyên 10,5 |
Ironhead Arrow | 42 | 10,5 | 0,25× | Xuyên 10,5 |
Iron Bolt | 42 | 10,5 | 0,25× | Xuyên 10,5 |
Flint Axe | 20 | 10 | 0,50× | Chém 10 |
Torch | 19 | 9,8 | 0,51× | Lửa 3,8, Đập 6 |
Copper Knife | 24 | 9 | 0,38× | Chém 6, Xuyên 3 |
Voidcaller | 24 | 9 | 0,38× | Chém 6, Xuyên 3 |
Bronze Spear | 35 | 8,8 | 0,25× | Xuyên 8,8 |
Fire Arrow | 33 | 8,3 | 0,25× | Lửa 5,5, Xuyên 2,8 |
Iron Pickaxe | 33 | 8,3 | 0,25× | Xuyên 8,3 |
Bronzehead Arrow | 32 | 8 | 0,25× | Xuyên 8 |
Finewood Bow | 32 | 8 | 0,25× | Xuyên 8 |
Bone Bolt | 32 | 8 | 0,25× | Xuyên 8 |
Stone Axe | 15 | 7,5 | 0,50× | Chém 7,5 |
Ooze Bomb | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Smoke Bomb | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Bile Bomb | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Blob Bomb: Elite Poison | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Blob Bomb: Frost | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Blob Bomb: Lava | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Blob Bomb: Poison | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Blob Bomb: Pulp | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Blob Bomb: Tar | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Fishing Rod | 5 | 7,5 | 1,50× | Đập 7,5 |
Flinthead Arrow | 27 | 6,8 | 0,25× | Xuyên 6,8 |
Poison Arrow | 78 | 6,5 | 0,08× | Xuyên 6,5 |
Bronze Pickaxe | 25 | 6,3 | 0,25× | Xuyên 6,3 |
Crude Bow | 22 | 5,5 | 0,25× | Xuyên 5,5 |
Wood Arrow | 22 | 5,5 | 0,25× | Xuyên 5,5 |
Flint Spear | 20 | 5 | 0,25× | Xuyên 5 |
Antler Pickaxe | 18 | 4,5 | 0,25× | Xuyên 4,5 |
Flint Knife | 10 | 3,8 | 0,38× | Chém 2,5, Xuyên 1,3 |
Stone Pickaxe | 15 | 3,8 | 0,25× | Xuyên 3,8 |
Abyssal Harpoon | 10 | 2,5 | 0,25× | Xuyên 2,5 |
Grappling Hook | 10 | 2,5 | 0,25× | Xuyên 2,5 |
Wooden Mace | 1 | 1,5 | 1,50× | Đập 1,5 |
Wooden Sledge | 1 | 1,5 | 1,50× | Đập 1,5 |
Wooden Knife | 2 | 0,8 | 0,38× | Chém 0,5, Xuyên 0,3 |
Wooden Sword | 1 | 0,5 | 0,50× | Chém 0,5 |
Wooden Axe | 1 | 0,5 | 0,50× | Chém 0,5 |
Wooden Battleaxe | 1 | 0,5 | 0,50× | Chém 0,5 |
Wooden Greatsword | 1 | 0,5 | 0,50× | Chém 0,5 |
Wooden Atgeir | 1 | 0,3 | 0,25× | Xuyên 0,3 |
Wooden Spear | 1 | 0,3 | 0,25× | Xuyên 0,3 |
Mỗi sinh vật Valheim có một giá trị kháng theo từng loại sát thương, và mỗi vũ khí gây sát thương có loại, tăng theo chất lượng. Ghép hai thứ lại, vũ khí tốt nhất cho một mục tiêu trở thành phép tính chứ không phải ý kiến — và đó là việc trang này làm, bằng chính hệ số của trò chơi.
Xem thêm
Cẩm nang Valheim ngay trên PC
Mọi vật phẩm, sinh vật, công thức và trùm lấy từ file game, cùng công cụ lên kế hoạch chế tạo, bữa ăn, tiện nghi và đối đầu vũ khí — trong một ứng dụng desktop mở cạnh Valheim. Miễn phí trên PC.
- Vật phẩm, sinh vật và trùm
- Lên kế hoạch chế tạo và bữa ăn
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về đối đầu Valheim
Nên dùng vũ khí nào với một sinh vật cụ thể trong Valheim?
Tuỳ kháng tính của sinh vật đó, có thể giảm một nửa hoặc nhân đôi sát thương của bạn. Chọn mục tiêu ở trên và bảng sẽ xếp mọi vũ khí theo sát thương thực tế gây ra.
Kháng sát thương trong Valheim hoạt động ra sao?
Yếu nhân sát thương nhận vào với 1,5; rất yếu nhân 2; kháng nhân 0,5; rất kháng nhân 0,25; miễn nhiễm đưa về 0. Các hệ số này đọc từ trò chơi chứ không ước lượng.
Một điểm yếu ở Valheim làm tăng bao nhiêu sát thương?
Game chạy một thang 9 bậc chứ không phải cặp yếu/kháng đơn giản: VeryWeak 200%, Weak 150%, SlightlyWeak 125%, Normal 100%, SlightlyResistant 75%, Resistant 50%, VeryResistant 25%, còn Immune và Ignore đều về 0. Vậy một điểm yếu đáng 150 phần trăm và điểm yếu nhân đôi đáng 200 phần trăm, trong khi một điểm kháng cắt bạn còn một nửa là 50, và kháng mạnh hạ xuống 25. Những con số này đọc từ tệp game chứ không phải suy đoán.
Immune và Ignore trong Valheim khác nhau chỗ nào?
Không khác gì, xét về sát thương — cả hai đều nhân loại đó với 0. Sự phân biệt chỉ quan trọng khi đọc dòng của một sinh vật: một mục ghi Ignore ở mọi loại thì không thứ gì trong game làm nó tổn thương được, trong khi một sinh vật chỉ miễn nhiễm một hai loại thì vẫn giết được bằng thứ khác.
Trang này so sánh bao nhiêu sinh vật và vũ khí Valheim?
169 vũ khí đối với 139 sinh vật, trong đó 12 là boss, với mọi cặp đều tính từ chính bảng hệ số mà game dùng. Boss được tách riêng vì kháng của chúng thường chính là điểm mấu chốt của trận đánh, và gộp chúng vào một bảng xếp hạng chung sẽ che mất đúng thứ thông tin bạn cần.

Frostfire Sledge
Thunderblood Sledge
Frostfire Mace
Nord Sledge
Thunderblood Mace
Lightning Strike
Frostfire Knucklechains
Nord Mace
Frostfire Greatsword
Thunderblood Knucklechains
Demolisher
Storm Star
Frostfire Greataxe
Staff of Embers
Frostfire Axe
Frostfire Sword
Bloodgeon
Flametal Mace
Klossen
Frostfire Crossbow
Frostfire Dagger
Frostfire Atgeir
Frostfire Spear
Nord Knucklechains
Frostfire Bow
Thunderblood Greatsword
Thunderblood Greataxe
Thunderblood Axe
Thunderblood Sword
Frostner
Thunderblood Crossbow
Nord Greatsword
Thunderblood Dagger
Mistwalker
Scourging Slayer
Nord Greataxe
Thunderblood Atgeir
Thunderblood Spear
Nord Axe
Porcupine
Brutal Slayer
Nord Sword
Primal Slayer
Slayer
Frost Arrow
Iron Mace
Iron Sledge
Thunderblood Bow
Thundering Berserkir Axes
Nidhögg the Thundering
Crystal Battleaxe
Krom
Dyrnwyn
Berserkir Axes
Bleeding Berserkir Axes
Primal Berserkir Axes
Silver Sword
Nidhögg
Nidhögg the Bleeding
Nidhögg the Primal
Nord Crossbow
Skull Splittur
Storm Ripper
Himminafl
Nord Dagger
Black Metal Battleaxe
Ripper
Root Ripper
Wound Ripper
Bronze Mace
Arbalest
Black Metal Axe
Black Metal Sword
Nord Atgeir
Staff of Frost
Splitnir the Storming
Nord Spear
Jotun Bane
Battleaxe
Dyrnwyn
Nord Bow
Skoll and Hati
Splitnir
Splitnir the Bleeding
Splitnir the Primal
Silver Arrow
Stagbreaker
Silver Knife
Storm Fang
Iron Axe
Flesh Rippers
Staff of the Wild
Carapace Spear
Iron Sword
Black Metal Atgeir
Black Metal Knife
Bloodgold Arrow
Vilebone Maulclaws
Spinesnap
Bloodgold Bolt
Snowball
Staff of Fracturing
Charred Arrow
Charred Bolt
Ash Fang
Blood Fang
Root Fang
Bronze Axe
Dundr
Fang Spear
Club
Carapace Arrow
Carapace Bolt
Bronze Sword
Iron Atgeir
Needle Arrow
Black Metal Bolt
Abyssal Razor
Early Axes
Ancient Bark Spear
Obsidian Arrow
Paws of the Bear
Black Metal Pickaxe
Draugr Fang
Bronze Atgeir
Huntsman Bow
Ironhead Arrow
Iron Bolt
Flint Axe
Torch
Copper Knife
Voidcaller
Bronze Spear
Fire Arrow
Iron Pickaxe
Bronzehead Arrow
Finewood Bow
Bone Bolt
Stone Axe
Ooze Bomb
Smoke Bomb
Bile Bomb
Blob Bomb: Elite Poison
Blob Bomb: Frost
Blob Bomb: Lava
Blob Bomb: Poison
Blob Bomb: Pulp
Blob Bomb: Tar
Fishing Rod
Flinthead Arrow
Poison Arrow
Bronze Pickaxe
Crude Bow
Wood Arrow
Flint Spear
Antler Pickaxe
Flint Knife
Stone Pickaxe
Abyssal Harpoon
Grappling Hook
Wooden Mace
Wooden Sledge
Wooden Knife
Wooden Sword
Wooden Axe
Wooden Battleaxe
Wooden Greatsword
Wooden Atgeir
Wooden Spear