Bảng Xếp Hạng Valheim

169 vũ khí Valheim, xếp từ hạng S xuống hạng F theo sát thương thực sự gây ra: mức trung bình lên mọi sinh vật không phải trùm ở chất lượng tối đa, sau khi tính kháng của từng sinh vật. Dẫn đầu là Lightning Strike với 363 sát thương trung bình, và hạng S mở đầu bằng Lightning Strike, Frostfire Sledge, Thunderblood Sledge, Frostfire Crossbow và Thunderblood Crossbow. Mọi con số được đọc từ file game cho tháng 11 năm 2026, nên danh sách chỉ thay đổi khi một bản cập nhật game thay đổi các con số. Mỗi danh sách xếp hạng toàn bộ game cùng lúc; các danh sách theo vùng đất bên dưới cắt cùng thứ hạng đó theo những gì bạn có thể có ở từng giai đoạn.

Tier S

Tier S - Tốt nhất trong game

(17)

Hạng S được dẫn đầu bởi Lightning Strike với 363 sát thương trung bình. Theo sau là Frostfire Sledge (321), Thunderblood Sledge (313), Frostfire Crossbow (308), Thunderblood Crossbow (300), Frostfire Greatsword (293), Thunderblood Greatsword (281) và Frostfire Mace (266). 9 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Mục cuối cùng của hạng này ở mức 246 sát thương trung bình.

Tier A

Tier A - Lựa chọn mạnh

(25)

Hạng A được dẫn đầu bởi Frostfire Spear với 246 sát thương trung bình. Theo sau là Nord Sledge (243), Thunderblood Atgeir (239), Nord Crossbow (232), Frostfire Dagger (230), Thunderblood Spear (230), Thunderblood Dagger (221) và Nord Greatsword (212). 17 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Mục cuối cùng của hạng này ở mức 166 sát thương trung bình.

Tier B

Tier B - Khả thi

(34)

Hạng B được dẫn đầu bởi Slayer với 166 sát thương trung bình. Theo sau là Nord Spear (161), Storm Star (156), Demolisher (155), Dyrnwyn (153), Nord Dagger (152), Klossen (151) và Krom (148). 26 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Mục cuối cùng của hạng này ở mức 103 sát thương trung bình.

Slayer B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Slayer
166sát thương
Xem Thống Kê →
Nord Spear B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Nord Spear
161sát thương
Xem Thống Kê →
Storm Star B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Storm Star
156sát thương
Xem Thống Kê →
Demolisher B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Demolisher
155sát thương
Xem Thống Kê →
Dyrnwyn B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Dyrnwyn
153sát thương
Xem Thống Kê →
Nord Dagger B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Nord Dagger
152sát thương
Xem Thống Kê →
Klossen B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Klossen
151sát thương
Xem Thống Kê →
Krom B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Krom
148sát thương
Xem Thống Kê →
Thundering Berserkir Axes B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Thundering Berserkir Axes
147sát thương
Xem Thống Kê →
Bloodgeon B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bloodgeon
146sát thương
Xem Thống Kê →
Flametal Mace B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Flametal Mace
146sát thương
Xem Thống Kê →
Nidhögg the Thundering B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Nidhögg the Thundering
145sát thương
Xem Thống Kê →
Primal Berserkir Axes B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Primal Berserkir Axes
142sát thương
Xem Thống Kê →
Nidhögg the Primal B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Nidhögg the Primal
140sát thương
Xem Thống Kê →
Berserkir Axes B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Berserkir Axes
137sát thương
Xem Thống Kê →
Bleeding Berserkir Axes B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bleeding Berserkir Axes
137sát thương
Xem Thống Kê →
Nidhögg B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Nidhögg
135sát thương
Xem Thống Kê →
Nidhögg the Bleeding B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Nidhögg the Bleeding
135sát thương
Xem Thống Kê →
Splitnir the Storming B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Splitnir the Storming
133sát thương
Xem Thống Kê →
Skull Splittur B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Skull Splittur
131sát thương
Xem Thống Kê →
Nord Knucklechains B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Nord Knucklechains
130sát thương
Xem Thống Kê →
Splitnir the Primal B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Splitnir the Primal
129sát thương
Xem Thống Kê →
Himminafl B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Himminafl
127sát thương
Xem Thống Kê →
Splitnir B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Splitnir
123sát thương
Xem Thống Kê →
Splitnir the Bleeding B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Splitnir the Bleeding
123sát thương
Xem Thống Kê →
Mistwalker B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Mistwalker
122sát thương
Xem Thống Kê →
Nord Bow B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Nord Bow
122sát thương
Xem Thống Kê →
Staff of the Wild B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Staff of the Wild
119sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Battleaxe B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Black Metal Battleaxe
113sát thương
Xem Thống Kê →
Crystal Battleaxe B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Crystal Battleaxe
109sát thương
Xem Thống Kê →
Dyrnwyn B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Dyrnwyn
108sát thương
Xem Thống Kê →
Carapace Spear B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Carapace Spear
107sát thương
Xem Thống Kê →
Jotun Bane B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Jotun Bane
105sát thương
Xem Thống Kê →
Silver Sword B-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Silver Sword
103sát thương
Xem Thống Kê →
Tier C

Tier C - Tùy tình huống

(34)

Hạng C được dẫn đầu bởi Black Metal Axe với 101 sát thương trung bình. Theo sau là Black Metal Sword (100), Black Metal Atgeir (99), Porcupine (98), Storm Fang (93), Frostner (92), Root Fang (88) và Ash Fang (83). 26 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Mục cuối cùng của hạng này ở mức 51 sát thương trung bình. Trải dài từ vùng đất Rừng Đen đến vùng đất Vùng Tro Tàn.

Black Metal Axe C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Black Metal Axe
101sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Sword C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Black Metal Sword
100sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Atgeir C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Black Metal Atgeir
99sát thương
Xem Thống Kê →
Porcupine C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Porcupine
98sát thương
Xem Thống Kê →
Storm Fang C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Storm Fang
93sát thương
Xem Thống Kê →
Frostner C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Frostner
92sát thương
Xem Thống Kê →
Root Fang C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Root Fang
88sát thương
Xem Thống Kê →
Ash Fang C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Ash Fang
83sát thương
Xem Thống Kê →
Blood Fang C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Blood Fang
83sát thương
Xem Thống Kê →
Skoll and Hati C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Skoll and Hati
81sát thương
Xem Thống Kê →
Bloodgold Arrow C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bloodgold Arrow
81sát thương
Xem Thống Kê →
Battleaxe C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Battleaxe
78sát thương
Xem Thống Kê →
Spinesnap C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Spinesnap
77sát thương
Xem Thống Kê →
Vilebone Maulclaws C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Vilebone Maulclaws
77sát thương
Xem Thống Kê →
Fang Spear C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Fang Spear
75sát thương
Xem Thống Kê →
Bloodgold Bolt C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bloodgold Bolt
74sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Mace C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Iron Mace
70sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Sledge C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Iron Sledge
70sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Atgeir C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Iron Atgeir
67sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Axe C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Iron Axe
66sát thương
Xem Thống Kê →
Charred Arrow C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Charred Arrow
66sát thương
Xem Thống Kê →
Charred Bolt C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Charred Bolt
66sát thương
Xem Thống Kê →
Frost Arrow C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Frost Arrow
65sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Sword C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Iron Sword
64sát thương
Xem Thống Kê →
Flesh Rippers C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Flesh Rippers
63sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Knife C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Black Metal Knife
62sát thương
Xem Thống Kê →
Ancient Bark Spear C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Ancient Bark Spear
59sát thương
Xem Thống Kê →
Carapace Arrow C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Carapace Arrow
58sát thương
Xem Thống Kê →
Carapace Bolt C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Carapace Bolt
58sát thương
Xem Thống Kê →
Draugr Fang C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Draugr Fang
56sát thương
Xem Thống Kê →
Silver Knife C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Silver Knife
53sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Pickaxe C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Black Metal Pickaxe
52sát thương
Xem Thống Kê →
Silver Arrow C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Silver Arrow
51sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Atgeir C-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bronze Atgeir
51sát thương
Xem Thống Kê →
Tier D

Tier D - Dưới trung bình

(34)

Hạng D được dẫn đầu bởi Bronze Mace với 50 sát thương trung bình. Theo sau là Needle Arrow (50), Black Metal Bolt (50), Poison Arrow (49), Bronze Axe (49), Bronze Sword (47), Bronze Spear (43) và Obsidian Arrow (42). 26 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Mục cuối cùng của hạng này ở mức 18 sát thương trung bình. Trải dài từ vùng đất Đồng cỏ đến vùng đất Vùng Tro Tàn.

Bronze Mace D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bronze Mace
50sát thương
Xem Thống Kê →
Needle Arrow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Needle Arrow
50sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Bolt D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Black Metal Bolt
50sát thương
Xem Thống Kê →
Poison Arrow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Poison Arrow
49sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Axe D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bronze Axe
49sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Sword D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bronze Sword
47sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Spear D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bronze Spear
43sát thương
Xem Thống Kê →
Obsidian Arrow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Obsidian Arrow
42sát thương
Xem Thống Kê →
Huntsman Bow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Huntsman Bow
41sát thương
Xem Thống Kê →
Staff of Fracturing D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Staff of Fracturing
40sát thương
Xem Thống Kê →
Stagbreaker D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Stagbreaker
40sát thương
Xem Thống Kê →
Early Axes D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Early Axes
40sát thương
Xem Thống Kê →
Abyssal Razor D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Abyssal Razor
39sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Pickaxe D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Iron Pickaxe
39sát thương
Xem Thống Kê →
Ironhead Arrow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Ironhead Arrow
34sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Bolt D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Iron Bolt
34sát thương
Xem Thống Kê →
Finewood Bow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Finewood Bow
33sát thương
Xem Thống Kê →
Paws of the Bear D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Paws of the Bear
33sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Pickaxe D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bronze Pickaxe
32sát thương
Xem Thống Kê →
Flint Axe D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Flint Axe
31sát thương
Xem Thống Kê →
Flint Spear D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Flint Spear
31sát thương
Xem Thống Kê →
Staff of Frost D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Staff of Frost
30sát thương
Xem Thống Kê →
Fire Arrow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Fire Arrow
30sát thương
Xem Thống Kê →
Dundr D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Dundr
29sát thương
Xem Thống Kê →
Club D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Club
29sát thương
Xem Thống Kê →
Stone Axe D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Stone Axe
26sát thương
Xem Thống Kê →
Bronzehead Arrow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bronzehead Arrow
26sát thương
Xem Thống Kê →
Bone Bolt D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Bone Bolt
26sát thương
Xem Thống Kê →
Copper Knife D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Copper Knife
25sát thương
Xem Thống Kê →
Voidcaller D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Voidcaller
25sát thương
Xem Thống Kê →
Crude Bow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Crude Bow
25sát thương
Xem Thống Kê →
Flinthead Arrow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Flinthead Arrow
22sát thương
Xem Thống Kê →
Torch D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Torch
18sát thương
Xem Thống Kê →
Wood Arrow D-tier weapon trong tháng 11 năm 2026
Wood Arrow
18sát thương
Xem Thống Kê →
Tier F

Tier F - Yếu

(25)

Hạng F được dẫn đầu bởi Antler Pickaxe với 14 sát thương trung bình. Theo sau là Flint Knife (13), Snowball (13), Stone Pickaxe (12), Abyssal Harpoon (8), Grappling Hook (8), Wooden Knife (7) và Ooze Bomb (5). 17 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Mục cuối cùng của hạng này ở mức 3 sát thương trung bình.

MetaBot Desktop

Biết vũ khí nào thực sự gây đau cho boss

Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop chọn một mục tiêu và xếp hạng vũ khí của bạn theo sát thương thực sự sau khi tính kháng tính và điểm yếu, để bạn chuẩn bị đúng trang bị trước trận đấu.

  • Xếp hạng vũ khí trước mọi mục tiêu
  • Đã tính kháng tính và điểm yếu
  • Chuẩn bị boss trước khi triệu hồi
Phòng đối đầu Valheim trong MetaBot Desktop

Bảng này xếp hạng thế nào

Valheim không lưu thống kê trận đấu, nên không có con số nào ở đây là tỉ lệ thắng: 169 mục được xếp theo sát thương hiệu dụng trung bình lên toàn bộ danh mục sinh vật ở chất lượng tối đa, bằng đúng phép tính mà công cụ đối đầu dùng — một vũ khí xoá sổ phe này nhưng vô dụng với phe kia sẽ nằm ở chỗ mà mức trung bình đặt nó, không phải chỗ trận đối đầu tốt nhất của nó, tính từ file game cho tháng 11 năm 2026. Dẫn đầu là Lightning Strike với 363.

Các bậc là dải phần trăm trên thứ hạng đó — một phần mười trên cùng là S, rồi A, B, C và D, một phần sáu dưới cùng là F. Dùng dải theo thứ hạng thay vì ngưỡng cố định, vì giáp chạy từ 1 đến 50 còn sát thương vũ khí từ 20 đến 300, một bộ ngưỡng không thể phục vụ cả hai.

Trang bị tốt nhất theo vùng đất

Cũng những con số đó, cắt theo chỗ bạn đang ở trong game: mỗi danh sách gồm mọi thứ có thể có tính đến vùng đất đó, không chỉ những gì vùng đó mở khoá.

169 vũ khí Valheim, xếp từ hạng S xuống hạng F theo sát thương thực sự gây ra: mức trung bình lên mọi sinh vật không phải trùm ở chất lượng tối đa, sau khi tính kháng của từng sinh vật. Dẫn đầu là Lightning Strike với 363 sát thương trung bình, và hạng S mở đầu bằng Lightning Strike, Frostfire Sledge, Thunderblood Sledge, Frostfire Crossbow và Thunderblood Crossbow. Mọi con số được đọc từ file game cho tháng 11 năm 2026, nên danh sách chỉ thay đổi khi một bản cập nhật game thay đổi các con số. Mỗi danh sách xếp hạng toàn bộ game cùng lúc; các danh sách theo vùng đất bên dưới cắt cùng thứ hạng đó theo những gì bạn có thể có ở từng giai đoạn.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Xếp Hạng Valheim

Vũ khí tốt nhất trong Valheim là gì?

Tính trung bình lên mọi sinh vật không phải trùm ở chất lượng tối đa, Lightning Strike gây nhiều sát thương nhất với 363 sát thương trung bình, theo sau là Frostfire Sledge (321), Thunderblood Sledge (313), Frostfire Crossbow (308) và Thunderblood Crossbow (300). Vũ khí tốt nhất cho một trận cụ thể có thể khác, vì kháng nhân riêng từng loại sát thương — công cụ đối đầu xếp hạng mọi vũ khí trước một mục tiêu duy nhất.

Bảng xếp hạng Valheim này dựa trên gì?

Dựa trên chính các con số của game, không phải tỉ lệ thắng. Valheim là game chơi đơn và hợp tác, không có dữ liệu trận đấu, nên chẳng có gì để đo người chơi cả — 169 mục này được sắp theo chỉ số mà hạng mục đó thực sự được đánh giá, đọc từ bản game đã cài. Điều đó khiến bảng xếp hạng có thể tái lập được, và cũng nói rõ giới hạn của nó: nó cho biết thứ gì đánh mạnh nhất, chứ không phải thứ gì hợp với lối chơi của bạn.

Bảng xếp hạng Valheim này thay đổi thường xuyên đến mức nào?

Chỉ khi một bản cập nhật game thay đổi các con số phía sau. Mọi thứ hạng đều được tính từ file game — danh sách này phản ánh chúng tính đến tháng 11 năm 2026 — nên nó thay đổi khi một bản vá cân bằng lại một vũ khí, món giáp hay món ăn, chứ không phải từ tuần này sang tuần khác.

Tôi có nên chỉ dùng trang bị hạng S không?

Không. Mỗi danh sách xếp hạng mọi thứ trong game cùng lúc, bất kể bạn làm được nó muộn đến đâu, nên một mục hạng S chẳng giúp gì cho đến khi bạn chế tạo được. Điều quan trọng là lựa chọn tốt nhất bạn có ngay lúc này — các danh sách theo vùng đất cắt cùng thứ hạng đó theo những gì bạn có thể có ở mỗi vùng đất.