Bảng Xếp Hạng Valheim

Bảng xếp bậc Valheim này sắp xếp 169 vũ khí cho tháng 9 năm 2026, từ bậc S xuống bậc F. Vị trí được xác định bằng tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn và lượng dữ liệu trận đấu đứng sau mỗi kết quả, nên đây không phải là bảng sắp xếp thuần theo tỉ lệ thắng: một mục có tỉ lệ thắng cao nhưng ít trận sẽ đứng dưới một mục ổn định hơn. Hạng S — 17 vũ khí mạnh nhất hiện tại — bao gồm Lightning Strike, Frostfire Sledge, Thunderblood Sledge, Frostfire Crossbow và Thunderblood Crossbow. Bảng xếp hạng được cập nhật hàng ngày từ các trận đấu xếp hạng thực tế, vì vậy mỗi vị trí phản ánh phong độ hiện tại chứ không phải một kết quả nhất thời. Hãy sử dụng các hạng bên dưới để chọn vũ khí tốt nhất cho trận đấu của bạn.

S

Tier S - Định hình meta

(17)

Hạng S được dẫn đầu bởi Lightning Strike. Theo sau là Frostfire Sledge, Thunderblood Sledge, Frostfire Crossbow, Thunderblood Crossbow, Frostfire Greatsword, Thunderblood Greatsword và Frostfire Mace. 9 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Những vũ khí này định hình meta hiện tại và là lựa chọn an toàn nhất, có sức ảnh hưởng lớn nhất.

A

Tier A - Lựa chọn mạnh

(25)

Hạng A được dẫn đầu bởi Frostfire Spear. Theo sau là Nord Sledge, Thunderblood Atgeir, Nord Crossbow, Frostfire Dagger, Thunderblood Spear, Thunderblood Dagger và Nord Greatsword. 17 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Đây là những vũ khí mạnh mẽ, đáng tin cậy và thể hiện tốt trong hầu hết mọi trận đấu.

B

Tier B - Khả thi

(34)

Hạng B được dẫn đầu bởi Slayer. Theo sau là Nord Spear, Storm Star, Demolisher, Dyrnwyn, Nord Dagger, Klossen và Krom. 26 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Những vũ khí này cân bằng và hoàn toàn khả thi khi được sử dụng tốt.

Slayer B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Slayer
166sát thương
Xem Thống Kê →
Nord Spear B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Nord Spear
161sát thương
Xem Thống Kê →
Storm Star B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Storm Star
156sát thương
Xem Thống Kê →
Demolisher B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Demolisher
155sát thương
Xem Thống Kê →
Dyrnwyn B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Dyrnwyn
153sát thương
Xem Thống Kê →
Nord Dagger B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Nord Dagger
152sát thương
Xem Thống Kê →
Klossen B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Klossen
151sát thương
Xem Thống Kê →
Krom B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Krom
148sát thương
Xem Thống Kê →
Thundering Berserkir Axes B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Thundering Berserkir Axes
147sát thương
Xem Thống Kê →
Bloodgeon B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bloodgeon
146sát thương
Xem Thống Kê →
Flametal Mace B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Flametal Mace
146sát thương
Xem Thống Kê →
Nidhögg the Thundering B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Nidhögg the Thundering
145sát thương
Xem Thống Kê →
Primal Berserkir Axes B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Primal Berserkir Axes
142sát thương
Xem Thống Kê →
Nidhögg the Primal B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Nidhögg the Primal
140sát thương
Xem Thống Kê →
Berserkir Axes B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Berserkir Axes
137sát thương
Xem Thống Kê →
Bleeding Berserkir Axes B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bleeding Berserkir Axes
137sát thương
Xem Thống Kê →
Nidhögg B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Nidhögg
135sát thương
Xem Thống Kê →
Nidhögg the Bleeding B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Nidhögg the Bleeding
135sát thương
Xem Thống Kê →
Splitnir the Storming B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Splitnir the Storming
133sát thương
Xem Thống Kê →
Skull Splittur B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Skull Splittur
131sát thương
Xem Thống Kê →
Nord Knucklechains B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Nord Knucklechains
130sát thương
Xem Thống Kê →
Splitnir the Primal B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Splitnir the Primal
129sát thương
Xem Thống Kê →
Himminafl B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Himminafl
127sát thương
Xem Thống Kê →
Splitnir B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Splitnir
123sát thương
Xem Thống Kê →
Splitnir the Bleeding B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Splitnir the Bleeding
123sát thương
Xem Thống Kê →
Mistwalker B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Mistwalker
122sát thương
Xem Thống Kê →
Nord Bow B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Nord Bow
122sát thương
Xem Thống Kê →
Staff of the Wild B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Staff of the Wild
119sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Battleaxe B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Black Metal Battleaxe
113sát thương
Xem Thống Kê →
Crystal Battleaxe B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Crystal Battleaxe
109sát thương
Xem Thống Kê →
Dyrnwyn B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Dyrnwyn
108sát thương
Xem Thống Kê →
Carapace Spear B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Carapace Spear
107sát thương
Xem Thống Kê →
Jotun Bane B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Jotun Bane
105sát thương
Xem Thống Kê →
Silver Sword B-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Silver Sword
103sát thương
Xem Thống Kê →
C

Tier C - Tùy tình huống

(34)

Hạng C được dẫn đầu bởi Black Metal Axe. Theo sau là Black Metal Sword, Black Metal Atgeir, Porcupine, Storm Fang, Frostner, Root Fang và Ash Fang. 26 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Những vũ khí này phụ thuộc tình huống và cần các cặp đấu hoặc đội hình thuận lợi để tỏa sáng.

Black Metal Axe C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Black Metal Axe
101sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Sword C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Black Metal Sword
100sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Atgeir C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Black Metal Atgeir
99sát thương
Xem Thống Kê →
Porcupine C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Porcupine
98sát thương
Xem Thống Kê →
Storm Fang C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Storm Fang
93sát thương
Xem Thống Kê →
Frostner C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Frostner
92sát thương
Xem Thống Kê →
Root Fang C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Root Fang
88sát thương
Xem Thống Kê →
Ash Fang C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Ash Fang
83sát thương
Xem Thống Kê →
Blood Fang C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Blood Fang
83sát thương
Xem Thống Kê →
Skoll and Hati C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Skoll and Hati
81sát thương
Xem Thống Kê →
Bloodgold Arrow C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bloodgold Arrow
81sát thương
Xem Thống Kê →
Battleaxe C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Battleaxe
78sát thương
Xem Thống Kê →
Spinesnap C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Spinesnap
77sát thương
Xem Thống Kê →
Vilebone Maulclaws C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Vilebone Maulclaws
77sát thương
Xem Thống Kê →
Fang Spear C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Fang Spear
75sát thương
Xem Thống Kê →
Bloodgold Bolt C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bloodgold Bolt
74sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Mace C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Iron Mace
70sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Sledge C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Iron Sledge
70sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Atgeir C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Iron Atgeir
67sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Axe C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Iron Axe
66sát thương
Xem Thống Kê →
Charred Arrow C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Charred Arrow
66sát thương
Xem Thống Kê →
Charred Bolt C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Charred Bolt
66sát thương
Xem Thống Kê →
Frost Arrow C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Frost Arrow
65sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Sword C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Iron Sword
64sát thương
Xem Thống Kê →
Flesh Rippers C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Flesh Rippers
63sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Knife C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Black Metal Knife
62sát thương
Xem Thống Kê →
Ancient Bark Spear C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Ancient Bark Spear
59sát thương
Xem Thống Kê →
Carapace Arrow C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Carapace Arrow
58sát thương
Xem Thống Kê →
Carapace Bolt C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Carapace Bolt
58sát thương
Xem Thống Kê →
Draugr Fang C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Draugr Fang
56sát thương
Xem Thống Kê →
Silver Knife C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Silver Knife
53sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Pickaxe C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Black Metal Pickaxe
52sát thương
Xem Thống Kê →
Silver Arrow C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Silver Arrow
51sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Atgeir C-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bronze Atgeir
51sát thương
Xem Thống Kê →
D

Tier D - Dưới trung bình

(34)

Hạng D được dẫn đầu bởi Bronze Mace. Theo sau là Needle Arrow, Black Metal Bolt, Poison Arrow, Bronze Axe, Bronze Sword, Bronze Spear và Obsidian Arrow. 26 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Những vũ khí này thể hiện kém so với meta hiện tại và cần nhiều nỗ lực hơn để giành chiến thắng.

Bronze Mace D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bronze Mace
50sát thương
Xem Thống Kê →
Needle Arrow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Needle Arrow
50sát thương
Xem Thống Kê →
Black Metal Bolt D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Black Metal Bolt
50sát thương
Xem Thống Kê →
Poison Arrow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Poison Arrow
49sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Axe D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bronze Axe
49sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Sword D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bronze Sword
47sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Spear D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bronze Spear
43sát thương
Xem Thống Kê →
Obsidian Arrow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Obsidian Arrow
42sát thương
Xem Thống Kê →
Huntsman Bow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Huntsman Bow
41sát thương
Xem Thống Kê →
Staff of Fracturing D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Staff of Fracturing
40sát thương
Xem Thống Kê →
Stagbreaker D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Stagbreaker
40sát thương
Xem Thống Kê →
Early Axes D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Early Axes
40sát thương
Xem Thống Kê →
Abyssal Razor D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Abyssal Razor
39sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Pickaxe D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Iron Pickaxe
39sát thương
Xem Thống Kê →
Ironhead Arrow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Ironhead Arrow
34sát thương
Xem Thống Kê →
Iron Bolt D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Iron Bolt
34sát thương
Xem Thống Kê →
Finewood Bow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Finewood Bow
33sát thương
Xem Thống Kê →
Paws of the Bear D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Paws of the Bear
33sát thương
Xem Thống Kê →
Bronze Pickaxe D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bronze Pickaxe
32sát thương
Xem Thống Kê →
Flint Axe D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Flint Axe
31sát thương
Xem Thống Kê →
Flint Spear D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Flint Spear
31sát thương
Xem Thống Kê →
Staff of Frost D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Staff of Frost
30sát thương
Xem Thống Kê →
Fire Arrow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Fire Arrow
30sát thương
Xem Thống Kê →
Dundr D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Dundr
29sát thương
Xem Thống Kê →
Club D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Club
29sát thương
Xem Thống Kê →
Stone Axe D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Stone Axe
26sát thương
Xem Thống Kê →
Bronzehead Arrow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bronzehead Arrow
26sát thương
Xem Thống Kê →
Bone Bolt D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Bone Bolt
26sát thương
Xem Thống Kê →
Copper Knife D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Copper Knife
25sát thương
Xem Thống Kê →
Voidcaller D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Voidcaller
25sát thương
Xem Thống Kê →
Crude Bow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Crude Bow
25sát thương
Xem Thống Kê →
Flinthead Arrow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Flinthead Arrow
22sát thương
Xem Thống Kê →
Torch D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Torch
18sát thương
Xem Thống Kê →
Wood Arrow D-tier weapon trong tháng 9 năm 2026
Wood Arrow
18sát thương
Xem Thống Kê →
F

Tier F - Yếu

(25)

Hạng F được dẫn đầu bởi Antler Pickaxe. Theo sau là Flint Knife, Snowball, Stone Pickaxe, Abyssal Harpoon, Grappling Hook, Wooden Knife và Ooze Bomb. 17 vũ khí còn lại hoàn thiện hạng này. Những vũ khí này là lựa chọn yếu nhất ở phiên bản này và nên tránh khi chơi xếp hạng.

Bảng này xếp hạng thế nào

Valheim không lưu thống kê trận đấu, nên không có con số nào ở đây là tỉ lệ thắng: 169 mục được xếp theo sát thương hiệu dụng trung bình lên toàn bộ danh mục sinh vật ở chất lượng tối đa, bằng đúng phép tính mà công cụ đối đầu dùng — một vũ khí xoá sổ phe này nhưng vô dụng với phe kia sẽ nằm ở chỗ mà mức trung bình đặt nó, không phải chỗ trận đối đầu tốt nhất của nó, tính từ file game cho tháng 9 năm 2026. Dẫn đầu là Lightning Strike với 363.

Các bậc là dải phần trăm trên thứ hạng đó — một phần mười trên cùng là S, rồi A, B, C và D, một phần sáu dưới cùng là F. Dùng dải theo thứ hạng thay vì ngưỡng cố định, vì giáp chạy từ 1 đến 50 còn sát thương vũ khí từ 20 đến 300, một bộ ngưỡng không thể phục vụ cả hai.

Trang bị tốt nhất theo vùng đất

Cũng những con số đó, cắt theo chỗ bạn đang ở trong game: mỗi danh sách gồm mọi thứ có thể có tính đến vùng đất đó, không chỉ những gì vùng đó mở khoá.

Bảng xếp bậc Valheim này sắp xếp 169 vũ khí cho tháng 9 năm 2026, từ bậc S xuống bậc F. Vị trí được xác định bằng tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn và lượng dữ liệu trận đấu đứng sau mỗi kết quả, nên đây không phải là bảng sắp xếp thuần theo tỉ lệ thắng: một mục có tỉ lệ thắng cao nhưng ít trận sẽ đứng dưới một mục ổn định hơn. Hạng S — 17 vũ khí mạnh nhất hiện tại — bao gồm Lightning Strike, Frostfire Sledge, Thunderblood Sledge, Frostfire Crossbow và Thunderblood Crossbow. Bảng xếp hạng được cập nhật hàng ngày từ các trận đấu xếp hạng thực tế, vì vậy mỗi vị trí phản ánh phong độ hiện tại chứ không phải một kết quả nhất thời. Hãy sử dụng các hạng bên dưới để chọn vũ khí tốt nhất cho trận đấu của bạn.

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Xếp Hạng Valheim

vũ khí nào mạnh nhất trong Valheim?

Những vũ khí mạnh nhất theo tỷ lệ thắng trong Valheim là Lightning Strike, Frostfire Sledge, Thunderblood Sledge, Frostfire Crossbow, Thunderblood Crossbow. Những lựa chọn hạng S này có phong độ thống kê mạnh nhất trong meta hiện tại.

Bảng xếp hạng Valheim được tính toán như thế nào?

Mỗi bậc kết hợp tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn từ các trận xếp hạng thật ở mọi mức rank, nên riêng tỉ lệ thắng không quyết định vị trí. vũ khí có dưới 500 trận được ghi nhận sẽ không được xếp bậc, thay vì bị đánh giá trên mẫu quá nhỏ.

Bảng xếp hạng Valheim được cập nhật bao lâu một lần?

Bảng xếp hạng Valheim được cập nhật hàng ngày với dữ liệu trận đấu mới nhất, vì vậy bảng xếp hạng vũ khí luôn phản ánh meta hiện thời.

Tôi có nên chỉ chơi vũ khí hạng S không?

vũ khí hạng S có tỷ lệ thắng cao nhất, nhưng kỹ năng và đội hình quan trọng hơn. Bạn có thể leo hạng với những vũ khí hạng thấp hơn mà bạn thành thạo — hãy dùng các hạng làm kim chỉ nam, chứ không phải quy tắc cứng nhắc.

Bảng xếp hạng Valheim này dựa trên gì?

Dựa trên chính các con số của game, không phải tỉ lệ thắng. Valheim là game chơi đơn và hợp tác, không có dữ liệu trận đấu, nên chẳng có gì để đo người chơi cả — 169 mục này được sắp theo chỉ số mà hạng mục đó thực sự được đánh giá, đọc từ bản game đã cài. Điều đó khiến bảng xếp hạng có thể tái lập được, và cũng nói rõ giới hạn của nó: nó cho biết thứ gì đánh mạnh nhất, chứ không phải thứ gì hợp với lối chơi của bạn.