Tài nguyên
Toàn bộ 54 tài nguyên trong Valheim và nơi từng thứ thực sự đến, dù là tảng đá, bụi cây, mạch quặng, cái cây hay con quái. Thế giới sinh từ một hạt giống nên không hướng dẫn nào cho được tọa độ, nhưng tài nguyên thuộc vùng đất nào và cần công cụ gì thì không bao giờ đổi.
| Tài nguyên | Tìm thấy ở | Độ cao |
|---|---|---|
Chitin | Đại dương | -1.000 – -30 |
Stone | Đại dươngĐồng cỏRừng ĐenĐầm lầyNúi tuyếtĐồng bằngVùng Sương MùVùng Tro TànCực Bắc | -1.000 – 1.000 |
Acorns | Đồng cỏ | 1 – 1.000 |
Beech Seeds | Đồng cỏ | 0 – 1.000 |
Birch Seeds | Đồng cỏĐồng bằng | 0 – 1.000 |
Dandelion | Đồng cỏ | 1 – 1.000 |
Feathers | Đồng cỏRừng ĐenNúi tuyếtĐồng bằngVùng Sương MùCực Bắc | 0 – 1.000 |
Finewood | Đồng cỏĐồng bằng | 0 – 1.000 |
Flint | Đồng cỏ | -2 – 1 |
Mushroom | Đồng cỏRừng ĐenĐầm lầy | 1 – 1.000 |
Raspberries | Đồng cỏ | 1 – 1.000 |
Resin | Đồng cỏRừng ĐenNúi tuyếtĐồng bằngVùng Sương MùCực Bắc | 0 – 1.000 |
Rock | Đồng cỏRừng ĐenĐầm lầyNúi tuyết | 5 – 20 |
Salvaged Lantern | Đồng cỏRừng ĐenĐầm lầyNúi tuyếtĐồng bằngVùng Sương MùCực Bắc | 0 – 1.000 |
Wood | Đồng cỏRừng ĐenĐầm lầyNúi tuyếtĐồng bằngVùng Sương MùVùng Tro TànCực Bắc | -1.000 – 1.000 |
Blueberries | Rừng Đen | 1 – 1.000 |
Bone Fragments | Rừng ĐenĐầm lầyĐồng bằngVùng Sương Mù | 1 – 1.000 |
Carrot Seeds | Rừng Đen | 1 – 1.000 |
Copper Ore | Rừng Đen | 4 – 1.000 |
Corewood | Rừng Đen | 0 – 1.000 |
Fir Cone | Rừng ĐenNúi tuyếtCực Bắc | 0 – 1.000 |
Pine Cone | Rừng ĐenCực Bắc | 0 – 1.000 |
Thistle | Rừng ĐenĐầm lầy | 0 – 1.000 |
Tin Ore | Rừng Đen | -1 – 2 |
Ancient Bark | Đầm lầy | -1 – 1.000 |
Turnip Seeds | Đầm lầy | 0 – 1.000 |
Obsidian | Núi tuyết | 100 – 1.000 |
Silver Ore | Núi tuyết | 120 – 1.000 |
Cloudberries | Đồng bằng | 2 – 50 |
Black Marble | Vùng Sương Mù | 1 – 1.000 |
Copper Scrap | Vùng Sương Mù | -3 – 1.000 |
Jotun Puffs | Vùng Sương Mù | 1 – 1.000 |
Magecap | Vùng Sương Mù | 1 – 2.000 |
Scrap Iron | Vùng Sương Mù | -3 – 1.000 |
Yggdrasil Wood | Vùng Sương Mù | 1 – 1.000 |
Ashwood | Vùng Tro Tàn | 1 – 12 |
Bronze | Vùng Tro Tàn | 11 – 1.000 |
Charcoal Resin | Vùng Tro Tàn | 1 – 12 |
Charred Skull | Vùng Tro Tàn | 11 – 1.000 |
Grausten | Vùng Tro Tàn | -25 – 1.000 |
Iron | Vùng Tro Tàn | 11 – 1.000 |
Minor Healing Mead | Vùng Tro Tàn | 11 – 1.000 |
Minor Stamina Mead | Vùng Tro Tàn | 11 – 1.000 |
Pot Shard | Vùng Tro Tàn | 11 – 1.000 |
Proustite Powder | Vùng Tro Tàn | 1 – 2.000 |
Silver | Vùng Tro Tàn | 11 – 1.000 |
Smoke Puff | Vùng Tro Tàn | 2 – 2.000 |
Tasty Mead | Vùng Tro Tàn | 11 – 1.000 |
Ice | Cực Bắc | -1.000 – 1.000 |
Kale Seeds | Cực Bắc | 0 – 1.000 |
Lingonberries | Cực Bắc | 1 – 1.000 |
Snowball | Cực Bắc | 0 – 1.000 |
Timberwood | Cực Bắc | 0 – 1.000 |
Timberwood Cone | Cực Bắc | 0 – 1.000 |
Valheim sinh ra 54 loại tài nguyên khác nhau trên các vùng. Thế giới sinh theo hạt giống nên không có vị trí cố định trên bản đồ: thứ cố định là vùng và độ cao nơi tài nguyên xuất hiện.
Cẩm nang Valheim ngay trên PC
Mọi vật phẩm, sinh vật, công thức và trùm lấy từ file game, cùng công cụ lên kế hoạch chế tạo, bữa ăn, tiện nghi và đối đầu vũ khí — trong một ứng dụng desktop mở cạnh Valheim. Miễn phí trên PC.
- Vật phẩm, sinh vật và trùm
- Lên kế hoạch chế tạo và bữa ăn
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về tài nguyên Valheim
Tìm đồng ở đâu trong Valheim?
Mỏ đồng sinh ra ở Rừng Đen và đào được bằng bất kỳ chiếc cuốc nào. Vì thế giới sinh theo thuật toán nên không có vị trí cố định, chỉ có vùng và dải độ cao.
Có bản đồ Valheim chỉ vị trí tài nguyên không?
Không có bản đồ nào hữu ích. Mỗi thế giới Valheim sinh từ hạt giống riêng nên hai thế giới không trùng vị trí. Vùng và độ cao là câu trả lời đáng tin duy nhất, và đều có ở đây.
Tài nguyên hiếm nhất Valheim là gì?
Không phải thứ khó đào nhất, mà là thứ nằm sau hành trình xa nhất. Trong 54 tài nguyên được theo dõi ở đây, các nguyên liệu quần xã muộn khan hiếm vì nơi chúng nằm, chứ không phải vì mỏ hiếm.
Những tài nguyên nào không dịch chuyển được?
Mọi loại quặng và mọi thỏi kim loại. Quy tắc đó biến một chuyến khai mỏ thành bài toán hậu cần chứ không phải chiến đấu, và là lý do người chơi dựng tiền đồn ven bờ ngay tại mỏ thay vì vác quặng đi đường bộ.
Các mỏ tài nguyên trong Valheim có mọc lại không?
Có cái có, có cái không, và khác biệt nằm ở loại chứ không phải quần xã: cây cối và thực vật thu hoạch được sẽ mọc lại theo thời gian, còn các mỏ đã đào thì mất hẳn khi cạn. Vì thế một điểm đồng đã cạn thì nên bỏ chứ đừng quay lại.

Chitin
Stone
Acorns
Beech Seeds
Birch Seeds
Dandelion
Feathers
Finewood
Flint
Mushroom
Raspberries
Resin
Rock
Salvaged Lantern
Wood
Blueberries
Bone Fragments
Carrot Seeds
Copper Ore
Corewood
Fir Cone
Pine Cone
Thistle
Tin Ore
Ancient Bark
Turnip Seeds
Obsidian
Silver Ore
Cloudberries
Black Marble
Copper Scrap
Jotun Puffs
Magecap
Scrap Iron
Yggdrasil Wood
Ashwood
Bronze
Charcoal Resin
Charred Skull
Grausten
Iron
Minor Healing Mead
Minor Stamina Mead
Pot Shard
Proustite Powder
Silver
Smoke Puff
Tasty Mead
Ice
Kale Seeds
Lingonberries
Snowball
Timberwood
Timberwood Cone