
Silver
- Khối lượng
- 14
- Số lượng mỗi chồng
- 30
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
A bar of pure silver ready to be worked. Silver thuộc nhóm Nguyên liệu trong Valheim. Nó nặng 14 và xếp chồng tối đa 30. Silver không làm từ công thức. Vật phẩm này được tạo ra tại Smelter từ Silver Ore.
- Tìm thấy ở
- Ashland Pot
- Dùng trong
- Crystal Battleaxe+19
Không thể dịch chuyển
Lên kế hoạch Silver đến từng quặng cuối cùng
Công cụ chế tạo trong MetaBot Desktop phân tách mọi trang bị thành từng nguyên liệu thô, bước chuyển đổi và bàn chế tạo cần thiết, ở cấp chất lượng bạn muốn. Thêm cả bộ trang bị và nhận một danh sách mua sắm duy nhất.
- Nguyên liệu thô cho mọi cấp chất lượng
- Bao gồm chuỗi luyện kim và bàn chế tạo
- Lưu kế hoạch cho chuyến đi tới

Tìm Silver ở đâu
Ashland Pot
Khai thácVùng Tro TànĐây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.
Silver sinh ra ở đâu trong thế giới
- Vùng Tro Tàn: được đo từ một tâm khác, vượt xa bán kính chơi được
Độ cao so với mực nước biển
Từ 11 m trên mực nước biển trở lên
Mọi thế giới Valheim đều được tạo từ seed của nó, nên không trang nào có thể nói vật gì nằm ở đâu. Thứ cố định với mọi seed là các điều kiện ở trên: vành đai mà một quần xã bị giới hạn, và nền đất mà một mỏ chấp nhận.
Silver dùng để làm gì
Dùng để chế tạo
| Vật phẩm | Chế tạo tại | Số lượng | Tới chất lượng tối đa |
|---|---|---|---|
Crystal Battleaxe | Forge | 30 | 135 |
Crystal Heart | Forge | 5 | - |
Drake Helmet | Forge | 20 | 55 |
Draugr Fang | Forge | 20 | 90 |
Fang Spear | Forge | 2 | 9 |
Flesh Rippers | Forge | 10 | 17 |
Frostner | Forge | 30 | 135 |
Himminafl | Black Forge | 5 | 40 |
Linen Cape | Workbench | 1 | - |
Lox Cape | Workbench | 2 | - |
Scythe | Forge | 6 | 21 |
Silver Arrow | Forge | 1 | - |
Silver Knife | Forge | 10 | 45 |
Silver Shield | Forge | 8 | 20 |
Silver Sword | Forge | 40 | 180 |
Wisplight | Workbench | 1 | - |
Wolf Fur Cape | Workbench | 4 | 18 |
Wolf Hide Chestpiece | Forge | 20 | 55 |
Wolf Hide Trousers | Forge | 20 | 55 |
Wolf Sight | Forge | 5 | - |
Dùng để xây
| Vật phẩm | Chế tạo tại | Số lượng |
|---|---|---|
Butcher's Table | Workbench | 2 |
Rustic Drawbridge | Workbench | 2 |
Silver Stack | - | 30 |
Treasure Chest | Workbench | 2 |
Silver thuộc nhóm Nguyên liệu trong Valheim, và mọi con số trên trang này được đọc thẳng từ file game của bản hiện tại. Bao gồm cả những giá trị mà bảng mô tả trong game có hiện lẫn những giá trị nó không bao giờ hiện: tầm với, góc quét, combo kéo dài mấy nhát và nhát cuối nhân lên bao nhiêu.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Silver
Lấy Silver trong Valheim thế nào?
Silver không làm từ công thức. Vật phẩm này được tạo ra tại Smelter từ Silver Ore.
Chỉ số của Silver trong Valheim là gì?
Tất cả nằm ở bên trên, theo từng cấp chất lượng mà Silver đạt tới. Một phần lấy từ chính bảng mô tả vật phẩm của Valheim; phần còn lại — tầm với, góc quét, độ dài combo, hệ số của đòn phụ — được đọc từ file game, vì bảng mô tả không bao giờ hiển thị chúng.
Silver dùng để làm gì trong Valheim?
Có 24 thứ tiêu thụ nó, trải trên Dùng để xây, Dùng để chế tạo. Danh sách đó là câu trả lời thành thật cho việc có đáng giữ một chồng hay không: thứ chỉ có một công dụng đáng giá đúng một dự án, còn thứ cùng lúc nuôi công thức, một trạm và một mảnh xây dựng thì xứng đáng có hẳn một cái rương riêng.
Silver nặng bao nhiêu trong Valheim?
14 mỗi cái, và xếp chồng tới 30 — nên một chồng đầy là 420 giới hạn mang vác của bạn. Ngoài ra nó không qua được cổng dịch chuyển, biến trọng lượng thành một bài toán hậu cần thực sự: từng đơn vị đều phải về nhà bằng xe kéo hoặc thuyền.
Tìm Silver ở đâu trong Valheim?
Silver không làm từ công thức. Vật phẩm này được tạo ra tại Smelter từ Silver Ore.
Coal
Silver Ore
Crystal Battleaxe
Crystal Heart
Drake Helmet
Draugr Fang
Fang Spear
Flesh Rippers
Frostner
Himminafl
Linen Cape
Lox Cape
Scythe
Silver Arrow
Silver Knife
Silver Shield
Silver Sword
Wisplight
Wolf Fur Cape
Wolf Hide Chestpiece
Wolf Hide Trousers
Wolf Sight
Butcher's Table
Rustic Drawbridge
Silver Stack
Treasure Chest