
Thunderblood Dagger
- Khối lượng
- 0,3
- Durability
- 400–550
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
The blade is already bloodied, yet it sparks in want of more. Thunderblood Dagger thuộc nhóm Vũ khí một tay trong Valheim. Nó nặng 0,3 và xếp chồng tối đa 1. Thunderblood Dagger được chế tạo tại Black Forge từ Nord Dagger x1, Bloodgold x20, Thunderblood Essence x1, Bloodgold x1. Nó nâng cấp được tới chất lượng 4, và từng bậc đều nằm bên dưới kèm con số riêng và đúng số nguyên liệu mà bậc đó tốn.
- Chế tạo tại
- Black Forgecấp trạm 4
- Nguyên liệu
- Nord Dagger ×1, Bloodgold ×20+2
Tấn công
Đỡ đòn
Chất lượng
| Chất lượng | Sát thương | Block armour | Durability |
|---|---|---|---|
| 1 | Chém 80, Xuyên 80, Sét 45 | 2 | 400 |
| 2 | Chém 85, Xuyên 85, Sét 50 | 2 | 450 |
| 3 | Chém 90, Xuyên 90, Sét 55 | 2 | 500 |
| 4 | Chém 95, Xuyên 95, Sét 60 | 2 | 550 |
Nguyên liệu
Chế tạo tại: Black Forge (cấp trạm 4)
| Vật phẩm | Số lượng | Chi phí mỗi lần nâng cấp |
|---|---|---|
Nord Dagger | 1 | – |
Bloodgold | 20 | 10 / 20 / 40 |
Thunderblood Essence | 1 | 1 / 2 / 4 |
Bloodgold | 1 | 1 / 1 / 1 |
Lên kế hoạch Thunderblood Dagger đến từng quặng cuối cùng
Công cụ chế tạo trong MetaBot Desktop phân tách mọi trang bị thành từng nguyên liệu thô, bước chuyển đổi và bàn chế tạo cần thiết, ở cấp chất lượng bạn muốn. Thêm cả bộ trang bị và nhận một danh sách mua sắm duy nhất.
- Nguyên liệu thô cho mọi cấp chất lượng
- Bao gồm chuỗi luyện kim và bàn chế tạo
- Lưu kế hoạch cho chuyến đi tới

Tìm Thunderblood Dagger ở đâu
Không sinh ra trong thế giới. Thunderblood Dagger được chế tạo tại Black Forge, nguyên liệu liệt kê ở trên.
Bạn cần bao nhiêu Thunderblood Dagger
Nguyên liệu thô
Thunderblood Dagger thuộc nhóm Vũ khí một tay trong Valheim, và mọi con số trên trang này được đọc thẳng từ file game của bản hiện tại. Bao gồm cả những giá trị mà bảng mô tả trong game có hiện lẫn những giá trị nó không bao giờ hiện: tầm với, góc quét, combo kéo dài mấy nhát và nhát cuối nhân lên bao nhiêu. Chất lượng 1-4
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Thunderblood Dagger
Lấy Thunderblood Dagger trong Valheim thế nào?
Thunderblood Dagger được chế tạo tại Black Forge từ Nord Dagger x1, Bloodgold x20, Thunderblood Essence x1, Bloodgold x1.
Chỉ số của Thunderblood Dagger trong Valheim là gì?
Tất cả nằm ở bên trên, theo từng cấp chất lượng mà Thunderblood Dagger đạt tới. Một phần lấy từ chính bảng mô tả vật phẩm của Valheim; phần còn lại — tầm với, góc quét, độ dài combo, hệ số của đòn phụ — được đọc từ file game, vì bảng mô tả không bao giờ hiển thị chúng.
Thunderblood Dagger tốn bao nhiêu thể lực mỗi nhát?
Một nhát của Thunderblood Dagger tốn 14 thể lực, với tầm với 1,8 m. Ở Valheim, thể lực quyết định một pha đánh nhau hơn là sát thương thuần: món ăn đặt ra lượng thể lực, và vũ khí tốn ít hơn mỗi nhát giúp bạn đánh liên tục, còn vũ khí nặng để bạn đứng đợi hồi.
Thunderblood Dagger đỡ được bao nhiêu sát thương?
Thunderblood Dagger đỡ được 2, và một pha parry đúng nhịp nhân con số đó lên 4. Cả hai giá trị còn được cộng thêm theo kỹ năng Đỡ đòn, nên số ghi ở đây là sàn chứ không phải trần.
Thunderblood Dagger có bao nhiêu độ bền?
Thunderblood Dagger có 400–550 độ bền và sửa miễn phí ở bàn chế tạo phù hợp — sửa không tốn gì ngoài công đi lại, nên không có lý do gì để cất một cái đã mòn.
Có nên nâng cấp Thunderblood Dagger trong Valheim không?
Nó lên tới chất lượng 4, và bảng bên trên liệt kê từng cấp với số liệu riêng cùng đúng số nguyên liệu mà cấp đó cần, nên bạn thấy được bước tiếp theo thực sự mang lại gì trước khi bỏ tài nguyên vào.
Nord Dagger
Bloodgold
Thunderblood Essence
Bloodgold
Coal
Petrified Tissue
Timberwood
Mould: Nord Dagger