
Wound Ripper Two-handed
- Khối lượng
- 1,5
- Durability
- 200–350
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Ready to rend your enemies to pieces. Wound Ripper thuộc nhóm Cung và nỏ trong Valheim. Nó nặng 1,5 và xếp chồng tối đa 1. Wound Ripper được chế tạo tại Black Forge từ Ripper x1, Flametal x8, Bloodstone x1, Flametal x1. Nó nâng cấp được tới chất lượng 4, và từng bậc đều nằm bên dưới kèm con số riêng và đúng số nguyên liệu mà bậc đó tốn.
- Chế tạo tại
- Black Forgecấp trạm 4
- Nguyên liệu
- Ripper ×1, Flametal ×8+2
Tấn công
Đỡ đòn
Khi trang bị
Chất lượng
| Chất lượng | Sát thương | Block armour | Durability |
|---|---|---|---|
| 1 | Chặt 160, Xuyên 220 | 3 | 200 |
| 2 | Chặt 160, Xuyên 223 | 3 | 250 |
| 3 | Chặt 160, Xuyên 226 | 3 | 300 |
| 4 | Chặt 160, Xuyên 229 | 3 | 350 |
Nguyên liệu
Chế tạo tại: Black Forge (cấp trạm 4)
| Vật phẩm | Số lượng | Chi phí mỗi lần nâng cấp |
|---|---|---|
Ripper | 1 | – |
Flametal | 8 | 8 / 16 / 32 |
Bloodstone | 1 | 1 / 2 / 4 |
Flametal | 1 | 1 / 1 / 1 |
Lên kế hoạch Wound Ripper đến từng quặng cuối cùng
Công cụ chế tạo trong MetaBot Desktop phân tách mọi trang bị thành từng nguyên liệu thô, bước chuyển đổi và bàn chế tạo cần thiết, ở cấp chất lượng bạn muốn. Thêm cả bộ trang bị và nhận một danh sách mua sắm duy nhất.
- Nguyên liệu thô cho mọi cấp chất lượng
- Bao gồm chuỗi luyện kim và bàn chế tạo
- Lưu kế hoạch cho chuyến đi tới

Tìm Wound Ripper ở đâu
Không sinh ra trong thế giới. Wound Ripper được chế tạo tại Black Forge, nguyên liệu liệt kê ở trên.
Bạn cần bao nhiêu Wound Ripper
Nguyên liệu thô
Wound Ripper thuộc nhóm Cung và nỏ trong Valheim, và mọi con số trên trang này được đọc thẳng từ file game của bản hiện tại. Bao gồm cả những giá trị mà bảng mô tả trong game có hiện lẫn những giá trị nó không bao giờ hiện: tầm với, góc quét, combo kéo dài mấy nhát và nhát cuối nhân lên bao nhiêu. Chất lượng 1-4
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Wound Ripper
Lấy Wound Ripper trong Valheim thế nào?
Wound Ripper được chế tạo tại Black Forge từ Ripper x1, Flametal x8, Bloodstone x1, Flametal x1.
Chỉ số của Wound Ripper trong Valheim là gì?
Tất cả nằm ở bên trên, theo từng cấp chất lượng mà Wound Ripper đạt tới. Một phần lấy từ chính bảng mô tả vật phẩm của Valheim; phần còn lại — tầm với, góc quét, độ dài combo, hệ số của đòn phụ — được đọc từ file game, vì bảng mô tả không bao giờ hiển thị chúng.
Wound Ripper đỡ được bao nhiêu sát thương?
Wound Ripper đỡ được 3, và một pha parry đúng nhịp nhân con số đó lên 1,5. Cả hai giá trị còn được cộng thêm theo kỹ năng Đỡ đòn, nên số ghi ở đây là sàn chứ không phải trần.
Wound Ripper có làm bạn chậm đi không?
Wound Ripper thay đổi tốc độ di chuyển của bạn -5%. Valheim cộng dồn con số đó trên mọi thứ đang trang bị — cả hai tay, bốn ô giáp, ô vật dụng và ô trang sức — nên một bộ nặng kèm khiên sẽ ra con số cảm nhận được. Nó cũng áp cho thể lực mà chạy và nhảy tiêu tốn, không chỉ cho tốc độ.
Wound Ripper có bao nhiêu độ bền?
Wound Ripper có 200–350 độ bền và sửa miễn phí ở bàn chế tạo phù hợp — sửa không tốn gì ngoài công đi lại, nên không có lý do gì để cất một cái đã mòn.
Có nên nâng cấp Wound Ripper trong Valheim không?
Nó lên tới chất lượng 4, và bảng bên trên liệt kê từng cấp với số liệu riêng cùng đúng số nguyên liệu mà cấp đó cần, nên bạn thấy được bước tiếp theo thực sự mang lại gì trước khi bỏ tài nguyên vào.
Ripper
Flametal
Bloodstone
Flametal
Coal
Flametal Ore
Ashwood
Bonemaw Tooth
Morgen Sinew