Xếp cả hai đội trong Comp Lab, chọn bản đồ và xem cân bằng vai trò, độ phù hợp bản đồ của từng đặc vụ cùng lợi thế đối đầu — tất cả được tính từ các trận đấu xếp hạng thực tế trước khi vòng đấu bắt đầu.

Khám phá các đội hình hiệu quả nhất với Clove trong meta cạnh tranh Valorant, được phân tích từ 75.617 trận trên tất cả các cấp độ kỹ năng. Đội hình hoạt động tốt nhất ghép Clove với Cypher, Jett, Phoenix, Sova, đạt tỷ lệ thắng ấn tượng 56.2%. Trong số 41 đội hình chứa Clove, 3 là tier A đội hình, cho thấy tiềm năng cộng hưởng mạnh. Là một Kiểm soát, Clove đóng góp giá trị độc đáo cho đội hình thông qua từ chối tầm nhìn và kiểm soát khu vực bằng khói và tiện ích. Tỷ lệ thắng trung bình trên tất cả đội hình Clove là 52.4%, thể hiện ảnh hưởng tích cực của điệp viên này đến thành công của đội. Người chơi tìm cách tối đa hóa hiệu suất rank nên xem xét ghép Clove với đồng đội đã được chứng minh từ các đội hình hoạt động tốt nhất này, đồng thời cũng xem xét cộng hưởng theo bản đồ cụ thể và tiềm năng counter-pick.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
Hang | Dac vu | Tier | Che do | Hang | Nen tang | Trận | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.689 | 56.2% | 1.00% | ||
| A | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.474 | ||||
| A | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.744 | ||||
| #4 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 712 | 55.2% | 0.27% | |
| #5 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 819 | 55.1% | 0.31% | |
| #6 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 996 | 54.8% | 0.37% | |
| #7 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 737 | 54.4% | 0.27% | |
| #8 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.298 | 54.2% | 0.48% | |
| #9 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.738 | 54.2% | 1.02% | |
| #10 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 719 | 54.0% | 0.27% | |
| #11 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.114 | 53.8% | 0.42% | |
| #12 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.025 | 53.8% | 0.38% | |
| #13 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.088 | 53.7% | 0.41% | |
| #14 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 830 | 53.5% | 0.31% | |
| #15 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.808 | 53.4% | 0.67% | |
| #16 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 3.274 | 53.2% | 1.22% | |
| #17 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.768 | 53.1% | 0.66% | |
| #18 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 3.374 | 52.9% | 1.26% | |
| #19 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.558 | 52.8% | 0.95% | |
| #20 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.253 | 52.7% | 0.47% | |
| #21 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 3.131 | 52.6% | 1.17% | |
| #22 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.693 | 52.5% | 0.63% | |
| #23 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 9.263 | 52.1% | 3.46% | |
| #24 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.579 | 51.9% | 0.59% | |
| #25 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 874 | 51.7% | 0.33% | |
| #26 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 3.874 | 51.6% | 1.45% | |
| #27 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 986 | 51.5% | 0.37% | |
| #28 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.441 | 51.4% | 0.54% | |
| #29 | B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 5.396 | 51.4% | 2.01% | |
| #30 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.014 | 51.4% | 0.38% | |
| #31 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 989 | 51.2% | 0.37% | |
| #32 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.119 | 50.8% | 0.42% | |
| #33 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.489 | 50.8% | 0.56% | |
| #34 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 961 | 50.8% | 0.36% | |
| #35 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 834 | 50.6% | 0.31% | |
| #36 | D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 957 | 50.2% | 0.36% | |
| #37 | C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.661 | 50.0% | 0.62% | |
| #38 | D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.619 | 49.2% | 0.60% | |
| #39 | D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.049 | 48.7% | 0.76% | |
| #40 | D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 728 | 47.4% | 0.27% | |
| #41 | D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 942 | 46.8% | 0.35% |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đội hình tốt nhất với Clove bao gồm Clove, Cypher, Jett, Phoenix, Sova, đạt tỷ lệ thắng 56.2% trên 2.689 trận cạnh tranh. Đội hình tier A này tối đa hóa tiềm năng của Clove với vai trò Kiểm soát.
Có 41 đội hình được ghi nhận với Clove trong meta Valorant hiện tại. Trong số này, 3 được coi là đội hình tier cao (S hoặc A tier) với tỷ lệ thắng trên trung bình.
Dựa trên phân tích tỷ lệ thắng, Clove cộng hưởng tốt nhất với các điệp viên được tìm thấy trong các đội hình hoạt động tốt nhất. Các cặp thành công nhất đến từ các đội bao gồm Cypher, Jett, Phoenix, Sova. Những tổ hợp này tận dụng hiệu quả kỹ năng Kiểm soát của Clove.
Trên 41 đội hình, Clove có tỷ lệ thắng trung bình 52.4%. Đội hình tốt nhất đạt 56.2% trong khi duy trì tỷ lệ chọn 1.00% trong chơi cạnh tranh.
Clove là lựa chọn mạnh cho đội hình rank, xuất hiện trong 41 đội hình được ghi nhận. Với 36 đội hình có tỷ lệ thắng trên 50%, Clove có thể đóng góp tích cực khi ghép với đồng đội phù hợp. Hãy xem xét các pick hiện có của đội và lựa chọn bản đồ khi quyết định.
Khám phá các đội hình tốt nhất với Clove trong Valorant. Đội hình hàng đầu: Clove, Cypher, Jett, Phoenix, Sova (56.2% tỷ lệ thắng). Với 41 đội hình được phân tích, tìm những sự kết hợp hoàn hảo cho Kiểm soát này.
| 0.92% |
| 0.65% |