- Tỷ Lệ Thắng
- 51.7%
- Tỷ Lệ Chọn
- 8.1%
- KDA
- 1.42
Sova Đội Hình
- Ban cap nhat
- 13.06
- Trận
- 873.870
- Khu vuc
- Tat ca khu vuc
- Hang
- Tat ca hang
- Nen tang
- Tat ca nen tang
- Che do
- Competitive
- Cap nhat lan cuoi
- 13 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Khám phá các đội hình tốt nhất với Sova trong Valorant. Đội hình hàng đầu: Chamber, Jett, Neon, Sova, Viper (56.4% tỷ lệ thắng). Với 30 đội hình được phân tích, tìm những sự kết hợp hoàn hảo cho Khởi tranh này.
Khám phá các đội hình hiệu quả nhất với Sova trong meta cạnh tranh Valorant, được phân tích từ 101.578 trận trên tất cả các cấp độ kỹ năng. Đội hình hoạt động tốt nhất ghép Sova với Chamber, Jett, Neon, Viper, đạt tỷ lệ thắng ấn tượng 56.4%. Trong số 30 đội hình chứa Sova, 4 là tier A đội hình, cho thấy tiềm năng cộng hưởng mạnh. Là một Khởi tranh, Sova đóng góp giá trị độc đáo cho đội hình thông qua thu thập thông tin và thiết lập execute cho đội. Tỷ lệ thắng trung bình trên tất cả đội hình Sova là 51.8%, thể hiện ảnh hưởng tích cực của điệp viên này đến thành công của đội. Người chơi tìm cách tối đa hóa hiệu suất rank nên xem xét ghép Sova với đồng đội đã được chứng minh từ các đội hình hoạt động tốt nhất này, đồng thời cũng xem xét cộng hưởng theo bản đồ cụ thể và tiềm năng counter-pick.
Hang | Dac vu | Tier | Che do | Hang | Nen tang | Trận | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tier A | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.850 | 56.4% | 0.40% | ||
| Tier A | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 5.307 | 55.9% | 1.15% | ||
| Tier A | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 4.909 | 55.5% | 1.06% | ||
| #4 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.666 | 55.2% | 0.36% | |
| #5 | Tier A | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 4.736 | 55.0% | 1.02% | |
| #6 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.450 | 55.0% | 0.31% | |
| #7 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.273 | 54.1% | 0.27% | |
| #8 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.194 | 53.7% | 0.47% | |
| #9 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.386 | 53.7% | 0.52% | |
| #10 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 5.665 | 53.4% | 1.22% | |
| #11 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 6.363 | 53.1% | 1.37% | |
| #12 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 5.376 | 52.4% | 1.16% | |
| #13 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.812 | 52.2% | 0.61% | |
| #14 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 3.271 | 52.1% | 0.71% | |
| #15 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.585 | 52.1% | 0.34% | |
| #16 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 7.595 | 51.9% | 1.64% | |
| #17 | Tier B | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 16.619 | 51.7% | 3.59% | |
| #18 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.511 | 51.6% | 0.33% | |
| #19 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.818 | 51.5% | 0.39% | |
| #20 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.384 | 50.7% | 0.30% | |
| #21 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.859 | 50.4% | 0.40% | |
| #22 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.404 | 50.2% | 0.30% | |
| #23 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.444 | 50.1% | 0.53% | |
| #24 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 4.236 | 49.9% | 0.91% | |
| #25 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.517 | 49.9% | 0.33% | |
| #26 | Tier C | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.787 | 49.6% | 0.39% | |
| #27 | Tier D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.778 | 47.7% | 0.60% | |
| #28 | Tier D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.813 | 47.7% | 0.39% | |
| #29 | Tier D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 1.719 | 46.0% | 0.37% | |
| #30 | Tier D | Competitive | Tat ca hang | Tat ca nen tang | 2.251 | 45.3% | 0.49% | |
Xây dựng đội hình hoàn hảo
Xếp cả hai đội trong Comp Lab, chọn bản đồ và xem cân bằng vai trò, độ phù hợp bản đồ của từng đặc vụ cùng lợi thế đối đầu — tất cả được tính từ các trận đấu xếp hạng thực tế trước khi vòng đấu bắt đầu.
- Trình xây dựng đội hình 5v5 đầy đủ
- Độ phù hợp bản đồ và tỷ lệ thắng theo đặc vụ
- Lợi thế đối đầu trước lựa chọn của địch

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Frequently Asked Questions
Đội hình tốt nhất với Sova trong Valorant là gì?
Đội hình tốt nhất với Sova bao gồm Chamber, Jett, Neon, Sova, Viper, đạt tỷ lệ thắng 56.4% trên 1.850 trận cạnh tranh. Đội hình tier A này tối đa hóa tiềm năng của Sova với vai trò Khởi tranh.
Có bao nhiêu đội hình khả thi bao gồm Sova?
Có 30 đội hình được ghi nhận với Sova trong meta Valorant hiện tại. Trong số này, 4 được coi là đội hình tier cao (S hoặc A tier) với tỷ lệ thắng trên trung bình.
Những điệp viên nào cộng hưởng tốt nhất với Sova?
Dựa trên phân tích tỷ lệ thắng, Sova cộng hưởng tốt nhất với các điệp viên được tìm thấy trong các đội hình hoạt động tốt nhất. Các cặp thành công nhất đến từ các đội bao gồm Chamber, Jett, Neon, Viper. Những tổ hợp này tận dụng hiệu quả kỹ năng Khởi tranh của Sova.
Tỷ lệ thắng đội hình trung bình của Sova là bao nhiêu?
Trên 30 đội hình, Sova có tỷ lệ thắng trung bình 51.8%. Đội hình tốt nhất đạt 56.4% trong khi duy trì tỷ lệ chọn 0.40% trong chơi cạnh tranh.
Tôi có nên chọn Sova cho đội hình rank không?
Sova là lựa chọn mạnh cho đội hình rank, xuất hiện trong 30 đội hình được ghi nhận. Với 23 đội hình có tỷ lệ thắng trên 50%, Sova có thể đóng góp tích cực khi ghép với đồng đội phù hợp. Hãy xem xét các pick hiện có của đội và lựa chọn bản đồ khi quyết định.