Breeze - Map Valorant
Hang ban do
#3
Ti le thang tan cong
49.8%
Ti le thang phong thu
50.9%

Đặc vụ Valorant tốt nhất cho Breeze

Bản đồ #311.8% Tỷ lệ chơi
Trận
54.134
Ti le choi
11.8%
Khu vuc
Tat ca khu vuc
Hang
Tat ca hang
Nen tang
Tat ca nen tang
Che do
Competitive
Cap nhat lan cuoi
10 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Những đặc vụ tốt nhất trên Breeze, xếp theo tỷ lệ thắng qua 54.134 trận đấu xếp hạng. Clove dẫn đầu với 52.3%.

Qua 54.134 trận đấu xếp hạng trên Breeze, Clove có tỉ lệ thắng cao nhất với 52.3%. Bảng bên dưới xếp hạng mọi đặc vụ có đủ số trận được ghi nhận trên bản đồ này, để bạn thấy lựa chọn nào thực sự được dữ liệu ủng hộ.

#1
Clove
CloveKiểm soát
52.3% WR6.5% PR
Xem đặc vụ
#2
Sova
SovaKhởi tranh
51.9% WR16.5% PR
Xem đặc vụ
#3
Phoenix
PhoenixĐối đầu
51.7% WR1.1% PR
Xem đặc vụ
#4
Jett
JettĐối đầu
51.5% WR18.4% PR
Xem đặc vụ
#5
Harbor
HarborKiểm soát
51.3% WR1.7% PR
Xem đặc vụ
#6
Chamber
ChamberHộ vệ
51.2% WR15.6% PR
Xem đặc vụ
MetaBot Desktop

Biết mọi giao tranh diễn ra ở đâu

Khám phá mọi bản đồ Valorant với callout tương tác và bản đồ nhiệt hạ gục được tạo từ các trận đấu thực tế đã ghi lại — nắm rõ các điểm nóng và vị trí lợi thế trước khi bước vào.

  • Bản đồ nhiệt hạ gục từ trận đấu thực tế
  • Bản đồ tương tác kèm callout
  • Lọc theo bậc rank, khu vực và chế độ
Bản đồ tương tác trong ứng dụng MetaBot Desktop hiển thị bản đồ nhiệt hạ gục trên bản đồ Haven của Valorant

Trên Breeze, Hộ vệ có tỷ lệ thắng trung bình cao nhất trong mọi vai trò ở mức 51.6% trên các trận đã ghi nhận. Chamber dẫn đầu vai trò Hộ vệ trên bản đồ này. Khởi tranh có mức trung bình thấp nhất ở 45.2%, và trung bình của mọi vai trò là 49.1%. Khi chọn đội hình cho Breeze, một Hộ vệ là điểm xuất phát an toàn nhất về mặt thống kê; bảng theo đặc vụ bên dưới cho thấy đặc vụ nào trong từng vai trò đang gánh con số đó.

Hộ vệ
Tỷ Lệ Thắng51.6%
Tỷ Lệ Chọn2.5%
Dac vu7
Đối đầu
Tỷ Lệ Thắng49.8%
Tỷ Lệ Chọn5.1%
Dac vu8
Kiểm soát
Tỷ Lệ Thắng49.6%
Tỷ Lệ Chọn3.4%
Dac vu7
Khởi tranh
Tỷ Lệ Thắng45.2%
Tỷ Lệ Chọn2.5%
Dac vu7
Xem So Sánh Tất Cả Bản Đồ

Dưới đây là bảng hiệu suất điệp viên toàn diện cho Breeze, hiển thị thống kê chi tiết cho tất cả 29 điệp viên. Dữ liệu này giúp bạn hiểu điệp viên nào tỏa sáng trên bản đồ này và tại sao. Sử dụng các cột tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn để xác định các pick meta, trong khi KDA cung cấp thông tin về tiềm năng frag. Dù bạn đang điền vai trò hay chơi một điệp viên, dữ liệu này hướng dẫn lựa chọn điệp viên tối ưu cho Breeze.

Complete agent performance data on Breeze
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1CloveCloveClove Tier SKiểm soát1.323.53052.3%6.5%Xem đặc vụ
#2SovaSovaSova Tier SKhởi tranh1.378.93751.9%16.5%Xem đặc vụ
#3PhoenixPhoenixPhoenix Tier AĐối đầu1.3961951.7%1.1%Xem đặc vụ
#4JettJettJett Tier BĐối đầu1.299.96251.5%18.4%Xem đặc vụ
#5HarborHarborHarbor Tier BKiểm soát1.4993951.3%1.7%Xem đặc vụ
#6ChamberChamberChamber Tier CHộ vệ1.328.45651.2%15.6%Xem đặc vụ
#7NeonNeonNeon Tier CĐối đầu1.252.93151.0%5.4%Xem đặc vụ
#8ViperViperViper Tier DKiểm soát1.375.23050.9%9.7%Xem đặc vụ
#9ReynaReynaReyna Tier DĐối đầu1.334.58050.3%8.5%Xem đặc vụ
#10YoruYoruYoru Tier FĐối đầu1.282.64149.3%4.9%Xem đặc vụ
#11OmenOmenOmen Tier FKiểm soát1.4455048.7%1.0%Xem đặc vụ
#12WaylayWaylayWaylay Tier FĐối đầu1.2369548.2%1.3%Xem đặc vụ
#13IsoIsoIso Tier FĐối đầu1.3074548.2%1.4%Xem đặc vụ
#14AstraAstraAstra Tier FKiểm soát1.512.00647.2%3.7%Xem đặc vụ
—VyseVyse—Hộ vệ1.288056.3%0.1%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.295756.1%0.1%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.3351054.9%0.9%Xem đặc vụ
—MiksMiks—Kiểm soát1.7836153.2%0.7%Xem đặc vụ
—SkyeSkye—Khởi tranh1.4617652.3%0.3%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.3225150.2%0.5%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.297050.0%0.1%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.2715448.7%0.3%Xem đặc vụ
—RazeRaze—Đối đầu1.189748.5%0.2%Xem đặc vụ
—FadeFade—Khởi tranh1.325545.5%0.1%Xem đặc vụ
—KilljoyKilljoy—Hộ vệ1.311643.8%0.0%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.5010843.5%0.2%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.156141.0%0.1%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.5428439.4%0.5%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.393336.4%0.1%Xem đặc vụ

Hiệu suất đặc vụ phe tấn công trên Breeze, xếp hạng theo tỷ lệ thắng tấn công của 29 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào xuất sắc khi đội bạn tấn công, giúp bạn chọn pick tốt nhất cho Breeze.

Attack side agent performance data on Breeze
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1CloveCloveClove Tier SKiểm soát1.323.53050.4%6.5%Xem đặc vụ
#2SovaSovaSova Tier SKhởi tranh1.378.93750.2%16.6%Xem đặc vụ
#3NeonNeonNeon Tier AĐối đầu1.252.93150.2%5.4%Xem đặc vụ
#4PhoenixPhoenixPhoenix Tier BĐối đầu1.3961950.2%1.2%Xem đặc vụ
#5IsoIsoIso Tier BĐối đầu1.3074549.8%1.4%Xem đặc vụ
#6JettJettJett Tier CĐối đầu1.299.96249.8%18.3%Xem đặc vụ
#7ChamberChamberChamber Tier CHộ vệ1.328.45649.8%15.6%Xem đặc vụ
#8WaylayWaylayWaylay Tier DĐối đầu1.2369549.8%1.3%Xem đặc vụ
#9ViperViperViper Tier DKiểm soát1.375.23049.7%9.7%Xem đặc vụ
#10OmenOmenOmen Tier FKiểm soát1.4455049.6%1.0%Xem đặc vụ
#11HarborHarborHarbor Tier FKiểm soát1.4993949.6%1.7%Xem đặc vụ
#12AstraAstraAstra Tier FKiểm soát1.512.00649.5%3.7%Xem đặc vụ
#13ReynaReynaReyna Tier FĐối đầu1.334.58049.4%8.4%Xem đặc vụ
#14YoruYoruYoru Tier FĐối đầu1.282.64149.1%4.9%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.5010851.0%0.2%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.3351050.8%0.9%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.295750.8%0.1%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.156150.5%0.1%Xem đặc vụ
—MiksMiks—Kiểm soát1.7836150.3%0.7%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.2715450.0%0.3%Xem đặc vụ
—SkyeSkye—Khởi tranh1.4617649.9%0.3%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.3225149.5%0.5%Xem đặc vụ
—RazeRaze—Đối đầu1.189749.1%0.2%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.297049.0%0.1%Xem đặc vụ
—KilljoyKilljoy—Hộ vệ1.311648.6%0.0%Xem đặc vụ
—VyseVyse—Hộ vệ1.288048.4%0.2%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.5428447.2%0.5%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.393346.8%0.1%Xem đặc vụ
—FadeFade—Khởi tranh1.325544.9%0.1%Xem đặc vụ

Hiệu suất đặc vụ phe phòng thủ trên Breeze, xếp hạng theo tỷ lệ thắng phòng thủ của 29 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào mạnh nhất khi giữ điểm và neo round trên Breeze.

Defense side agent performance data on Breeze
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1NeonNeonNeon Tier SĐối đầu1.252.93151.3%5.5%Xem đặc vụ
#2CloveCloveClove Tier SKiểm soát1.323.53051.3%6.5%Xem đặc vụ
#3SovaSovaSova Tier AKhởi tranh1.378.93751.3%16.5%Xem đặc vụ
#4JettJettJett Tier BĐối đầu1.299.96251.2%18.4%Xem đặc vụ
#5ViperViperViper Tier BKiểm soát1.375.23051.1%9.7%Xem đặc vụ
#6PhoenixPhoenixPhoenix Tier CĐối đầu1.3961951.1%1.1%Xem đặc vụ
#7ChamberChamberChamber Tier CHộ vệ1.328.45651.0%15.6%Xem đặc vụ
#8ReynaReynaReyna Tier DĐối đầu1.334.58050.9%8.5%Xem đặc vụ
#9YoruYoruYoru Tier DĐối đầu1.282.64150.8%4.9%Xem đặc vụ
#10HarborHarborHarbor Tier FKiểm soát1.4993950.1%1.7%Xem đặc vụ
#11OmenOmenOmen Tier FKiểm soát1.4455049.6%1.0%Xem đặc vụ
#12AstraAstraAstra Tier FKiểm soát1.512.00649.6%3.7%Xem đặc vụ
#13IsoIsoIso Tier FĐối đầu1.3074549.6%1.4%Xem đặc vụ
#14WaylayWaylayWaylay Tier FĐối đầu1.2369549.4%1.3%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.297053.5%0.1%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.295753.0%0.1%Xem đặc vụ
—FadeFade—Khởi tranh1.325552.8%0.1%Xem đặc vụ
—VyseVyse—Hộ vệ1.288052.0%0.1%Xem đặc vụ
—MiksMiks—Kiểm soát1.7836151.8%0.6%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.3351051.5%0.9%Xem đặc vụ
—SkyeSkye—Khởi tranh1.4617650.5%0.3%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.2715450.1%0.3%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.3225149.6%0.5%Xem đặc vụ
—KilljoyKilljoy—Hộ vệ1.311648.2%0.0%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.393348.0%0.1%Xem đặc vụ
—RazeRaze—Đối đầu1.189747.9%0.2%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.5010847.2%0.2%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.5428446.6%0.5%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.156143.9%0.1%Xem đặc vụ
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

FAQ điệp viên tốt nhất Breeze - tháng 10 năm 2026

Đặc vụ nào tốt nhất cho Breeze trong Valorant?

Clove hiện là đặc vụ tốt nhất cho Breeze, đạt tỷ lệ thắng 52.3% với tỷ lệ pick 6.5%. Các đặc vụ top khác bao gồm Sova, Phoenix, Jett.

Vai trò đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Breeze?

Trên Breeze, Khởi tranh dẫn đầu với tỷ lệ thắng trung bình 51.9%, tiếp theo là Hộ vệ (51.2%) và Kiểm soát (50.1%).

Nên tránh những đặc vụ nào trên Breeze?

Các đặc vụ như Waylay, Iso, Astra có tỷ lệ thắng thấp hơn trên Breeze, cho thấy kỹ năng của họ có thể không phù hợp với bố cục bản đồ này.

Có bao nhiêu đặc vụ đã được phân tích trên Breeze?

Chúng tôi đã phân tích 29 đặc vụ trên Breeze qua 54.134 trận đấu xếp hạng.

Nên chọn Duelist hay Controller trên Breeze?

Cả Duelist và Controller đều có giá trị trên Breeze.

Đội hình đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Breeze?

Một đội hình mạnh cho Breeze bao gồm Clove, Sova, Phoenix, Jett, Harbor. Đội này bao phủ tất cả các vai trò cần thiết.