
CorrodeĐặc vụ
Discover which Valorant agents dominate on Corrode. Skye leads with a 59.1% win rate. Our comprehensive agent tier list shows performance data from 14,465 competitive matches, helping you pick the perfect agent for every round on this map.
These agents consistently achieve the highest win rates on Corrode. Skye's abilities synergize perfectly with this map's layout, achieving a remarkable 59.1% win rate. Whether you're looking to entry, support, or anchor, these top picks give you the best statistical chance of success on Corrode. Data collected from 14,465 competitive matches across all ranks.
Understanding how different agent roles perform on Corrode is crucial for building effective team compositions and maximizing your competitive success. Our comprehensive analysis reveals that Khởi tranhs currently dominate this map with an impressive 51.8% average win rate, making them the strongest role choice for players looking to climb ranks on Corrode. Skye leads the Khởi tranh category with exceptional performance metrics. On the opposite end, Hộ vệs show the lowest average performance at 49.4% win rate, though skilled players can still find success with proper positioning and utility usage. The overall average win rate across all roles on Corrode is 50.5%, indicating favorable conditions for most agent types. When drafting for Corrode, consider prioritizing Khởi tranhs for maximum impact, while ensuring your team composition covers essential utility needs. This role-based breakdown helps you understand which playstyles thrive on this map's unique layout, sightlines, and common engagement scenarios.
Dưới đây là bảng hiệu suất điệp viên toàn diện cho Corrode, hiển thị thống kê chi tiết cho tất cả 28 điệp viên. Dữ liệu này giúp bạn hiểu điệp viên nào tỏa sáng trên bản đồ này và tại sao. Sử dụng các cột tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn để xác định các pick meta, trong khi KDA cung cấp thông tin về tiềm năng frag. Dù bạn đang điền vai trò hay chơi một điệp viên, dữ liệu này hướng dẫn lựa chọn điệp viên tối ưu cho Corrode.
Hang | Dac vu | Tier | Vai trò | KDA | Trận | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | View |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | S | Khởi tranh | 1.61 | 0 | 59.1% | 0.3% | Xem đặc vụ | |
| #2 | S | Đối đầu | 1.27 | 0 | 56.5% | 6.8% | Xem đặc vụ | |
| #3 | S | Hộ vệ | 1.48 | 0 | 54.6% | 0.8% | Xem đặc vụ | |
| #4 | A | Khởi tranh | 1.46 | 0 | 54.5% | 14.5% | Xem đặc vụ | |
| #5 | A | Hộ vệ | 1.45 | 0 | 54.5% | 0.9% | Xem đặc vụ | |
| #6 | A | Kiểm soát | 1.68 | 0 | 53.8% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #7 | B | Hộ vệ | 1.33 | 0 | 53.7% | 4.0% | Xem đặc vụ | |
| #8 | B | Kiểm soát | 1.64 | 0 | 53.4% | 2.4% | Xem đặc vụ | |
| #9 | B | Hộ vệ | 1.31 | 0 | 53.2% | 1.0% | Xem đặc vụ | |
| #10 | C | Đối đầu | 1.27 | 0 | 53.2% | 7.3% | Xem đặc vụ | |
| #11 | C | Kiểm soát | 1.44 | 0 | 53.1% | 17.7% | Xem đặc vụ | |
| #12 | C | Hộ vệ | 1.30 | 0 | 52.9% | 1.4% | Xem đặc vụ | |
| #13 | C | Đối đầu | 1.26 | 0 | 52.7% | 0.6% | Xem đặc vụ | |
| #14 | D | Kiểm soát | 1.79 | 0 | 52.4% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #15 | D | Hộ vệ | 1.36 | 0 | 51.7% | 10.4% | Xem đặc vụ | |
| #16 | D | Khởi tranh | 1.36 | 0 | 51.6% | 0.4% | Xem đặc vụ | |
| #17 | D | Đối đầu | 1.36 | 0 | 51.2% | 7.3% | Xem đặc vụ | |
| #18 | F | Khởi tranh | 1.49 | 0 | 50.7% | 2.0% | Xem đặc vụ | |
| #19 | F | Đối đầu | 1.35 | 0 | 50.3% | 6.1% | Xem đặc vụ | |
| #20 | F | Khởi tranh | 1.49 | 0 | 50.0% | 0.2% | Xem đặc vụ | |
| #21 | F | Khởi tranh | 1.58 | 0 | 50.0% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #22 | F | Đối đầu | 1.26 | 0 | 49.6% | 11.0% | Xem đặc vụ | |
| #23 | F | Kiểm soát | 1.41 | 0 | 48.8% | 1.5% | Xem đặc vụ | |
| #24 | F | Khởi tranh | 1.65 | 0 | 47.1% | 0.5% | Xem đặc vụ | |
| #25 | F | Đối đầu | 1.36 | 0 | 46.9% | 1.0% | Xem đặc vụ | |
| #26 | F | Đối đầu | 1.35 | 0 | 46.3% | 1.2% | Xem đặc vụ | |
| #27 | F | Kiểm soát | 1.48 | 0 | 38.3% | 0.3% | Xem đặc vụ | |
| #28 | F | Hộ vệ | 1.23 | 0 | 25.0% | 0.1% | Xem đặc vụ |
Hiệu suất đặc vụ phe tấn công trên Corrode, xếp hạng theo tỷ lệ thắng tấn công của 28 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào xuất sắc khi đội bạn tấn công, giúp bạn chọn pick tốt nhất cho Corrode.
Hang | Dac vu | Tier | Vai trò | KDA | Trận | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | View |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | S | Kiểm soát | 1.68 | 0 | 53.6% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #2 | S | Hộ vệ | 1.30 | 0 | 51.2% | 1.4% | Xem đặc vụ | |
| #3 | S | Kiểm soát | 1.79 | 0 | 51.0% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #4 | A | Hộ vệ | 1.48 | 0 | 50.9% | 0.8% | Xem đặc vụ | |
| #5 | A | Đối đầu | 1.27 | 0 | 50.9% | 6.9% | Xem đặc vụ | |
| #6 | A | Khởi tranh | 1.36 | 0 | 50.4% | 0.4% | Xem đặc vụ | |
| #7 | B | Kiểm soát | 1.41 | 0 | 50.3% | 1.5% | Xem đặc vụ | |
| #8 | B | Khởi tranh | 1.46 | 0 | 50.2% | 14.4% | Xem đặc vụ | |
| #9 | B | Hộ vệ | 1.31 | 0 | 50.2% | 1.0% | Xem đặc vụ | |
| #10 | C | Khởi tranh | 1.49 | 0 | 50.1% | 1.9% | Xem đặc vụ | |
| #11 | C | Đối đầu | 1.27 | 0 | 50.0% | 7.4% | Xem đặc vụ | |
| #12 | C | Đối đầu | 1.26 | 0 | 49.9% | 0.6% | Xem đặc vụ | |
| #13 | C | Hộ vệ | 1.33 | 0 | 49.9% | 4.0% | Xem đặc vụ | |
| #14 | D | Đối đầu | 1.36 | 0 | 49.8% | 7.2% | Xem đặc vụ | |
| #15 | D | Kiểm soát | 1.44 | 0 | 49.6% | 17.6% | Xem đặc vụ | |
| #16 | D | Đối đầu | 1.26 | 0 | 49.6% | 11.0% | Xem đặc vụ | |
| #17 | D | Hộ vệ | 1.23 | 0 | 49.5% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #18 | F | Đối đầu | 1.35 | 0 | 49.4% | 1.2% | Xem đặc vụ | |
| #19 | F | Khởi tranh | 1.61 | 0 | 49.3% | 0.3% | Xem đặc vụ | |
| #20 | F | Hộ vệ | 1.36 | 0 | 49.3% | 10.4% | Xem đặc vụ | |
| #21 | F | Đối đầu | 1.35 | 0 | 49.3% | 6.1% | Xem đặc vụ | |
| #22 | F | Khởi tranh | 1.58 | 0 | 48.9% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #23 | F | Đối đầu | 1.36 | 0 | 48.7% | 1.0% | Xem đặc vụ | |
| #24 | F | Kiểm soát | 1.64 | 0 | 48.7% | 2.5% | Xem đặc vụ | |
| #25 | F | Khởi tranh | 1.49 | 0 | 48.3% | 0.2% | Xem đặc vụ | |
| #26 | F | Hộ vệ | 1.45 | 0 | 48.2% | 0.8% | Xem đặc vụ | |
| #27 | F | Khởi tranh | 1.65 | 0 | 47.7% | 0.5% | Xem đặc vụ | |
| #28 | F | Kiểm soát | 1.48 | 0 | 43.6% | 0.3% | Xem đặc vụ |
Hiệu suất đặc vụ phe phòng thủ trên Corrode, xếp hạng theo tỷ lệ thắng phòng thủ của 28 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào mạnh nhất khi giữ điểm và neo round trên Corrode.
Hang | Dac vu | Tier | Vai trò | KDA | Trận | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | View |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | S | Khởi tranh | 1.61 | 0 | 56.5% | 0.3% | Xem đặc vụ | |
| #2 | S | Hộ vệ | 1.45 | 0 | 54.9% | 0.8% | Xem đặc vụ | |
| #3 | S | Đối đầu | 1.26 | 0 | 53.3% | 0.6% | Xem đặc vụ | |
| #4 | A | Kiểm soát | 1.68 | 0 | 53.2% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #5 | A | Khởi tranh | 1.58 | 0 | 53.0% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #6 | A | Đối đầu | 1.27 | 0 | 53.0% | 6.9% | Xem đặc vụ | |
| #7 | B | Kiểm soát | 1.64 | 0 | 52.5% | 2.4% | Xem đặc vụ | |
| #8 | B | Khởi tranh | 1.46 | 0 | 52.5% | 14.6% | Xem đặc vụ | |
| #9 | B | Kiểm soát | 1.44 | 0 | 52.3% | 17.8% | Xem đặc vụ | |
| #10 | C | Đối đầu | 1.27 | 0 | 52.1% | 7.3% | Xem đặc vụ | |
| #11 | C | Khởi tranh | 1.36 | 0 | 52.0% | 0.4% | Xem đặc vụ | |
| #12 | C | Hộ vệ | 1.33 | 0 | 51.8% | 4.0% | Xem đặc vụ | |
| #13 | C | Hộ vệ | 1.31 | 0 | 51.8% | 1.0% | Xem đặc vụ | |
| #14 | D | Hộ vệ | 1.48 | 0 | 51.7% | 0.8% | Xem đặc vụ | |
| #15 | D | Hộ vệ | 1.23 | 0 | 51.7% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #16 | D | Khởi tranh | 1.65 | 0 | 51.6% | 0.5% | Xem đặc vụ | |
| #17 | D | Kiểm soát | 1.48 | 0 | 51.5% | 0.3% | Xem đặc vụ | |
| #18 | F | Đối đầu | 1.36 | 0 | 51.4% | 7.3% | Xem đặc vụ | |
| #19 | F | Khởi tranh | 1.49 | 0 | 51.3% | 0.2% | Xem đặc vụ | |
| #20 | F | Hộ vệ | 1.36 | 0 | 51.3% | 10.3% | Xem đặc vụ | |
| #21 | F | Đối đầu | 1.35 | 0 | 51.3% | 6.1% | Xem đặc vụ | |
| #22 | F | Kiểm soát | 1.41 | 0 | 51.0% | 1.5% | Xem đặc vụ | |
| #23 | F | Hộ vệ | 1.30 | 0 | 50.7% | 1.4% | Xem đặc vụ | |
| #24 | F | Kiểm soát | 1.79 | 0 | 50.7% | 0.1% | Xem đặc vụ | |
| #25 | F | Đối đầu | 1.36 | 0 | 50.6% | 0.9% | Xem đặc vụ | |
| #26 | F | Đối đầu | 1.26 | 0 | 50.1% | 11.0% | Xem đặc vụ | |
| #27 | F | Khởi tranh | 1.49 | 0 | 50.0% | 1.9% | Xem đặc vụ | |
| #28 | F | Đối đầu | 1.35 | 0 | 48.9% | 1.2% | Xem đặc vụ |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Frequently Asked Questions
Đặc vụ nào tốt nhất cho Corrode trong Valorant?
Skye hiện là đặc vụ tốt nhất cho Corrode, đạt tỷ lệ thắng 59.1% với tỷ lệ pick 0.3%. Các đặc vụ top khác bao gồm Neon, Sage, Fade.
Vai trò đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Corrode?
Trên Corrode, Không xác định dẫn đầu với tỷ lệ thắng trung bình 50.5%, tiếp theo là Controller (50.0%) và Initiator (50.0%).
Nên tránh những đặc vụ nào trên Corrode?
Các đặc vụ như Phoenix, Astra, Killjoy có tỷ lệ thắng thấp hơn trên Corrode, cho thấy kỹ năng của họ có thể không phù hợp với bố cục bản đồ này.
Có bao nhiêu đặc vụ đã được phân tích trên Corrode?
Chúng tôi đã phân tích 28 đặc vụ trên Corrode qua 14,465 trận đấu xếp hạng.
Nên chọn Duelist hay Controller trên Corrode?
Cả Duelist và Controller đều có giá trị trên Corrode.
Đội hình đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Corrode?
Một đội hình mạnh cho Corrode bao gồm Skye, Neon, Sage, Fade, Cypher. Đội này bao phủ tất cả các vai trò cần thiết.