Corrode - Map Valorant
Hang ban do
#9
Ti le thang tan cong
49.5%
Ti le thang phong thu
51.6%

Đặc vụ Valorant tốt nhất cho Corrode

Bản đồ #95.6% Tỷ lệ chơi
Trận
25.799
Ti le choi
5.6%
Khu vuc
Tat ca khu vuc
Hang
Tat ca hang
Nen tang
Tat ca nen tang
Che do
Competitive
Cap nhat lan cuoi
9 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Những đặc vụ tốt nhất trên Corrode, xếp theo tỷ lệ thắng qua 25.799 trận đấu xếp hạng. Neon dẫn đầu với 54.4%.

Qua 25.799 trận đấu xếp hạng trên Corrode, Neon có tỉ lệ thắng cao nhất với 54.4%. Bảng bên dưới xếp hạng mọi đặc vụ có đủ số trận được ghi nhận trên bản đồ này, để bạn thấy lựa chọn nào thực sự được dữ liệu ủng hộ.

#1
Neon
NeonĐối đầu
54.4% WR6.4% PR
Xem đặc vụ
#2
Veto
VetoHộ vệ
54.3% WR1.3% PR
Xem đặc vụ
#3
Vyse
VyseHộ vệ
54.2% WR4.0% PR
Xem đặc vụ
#4
Clove
CloveKiểm soát
53.3% WR17.6% PR
Xem đặc vụ
#5
Sova
SovaKhởi tranh
52.6% WR2.0% PR
Xem đặc vụ
#6
Fade
FadeKhởi tranh
52.0% WR14.4% PR
Xem đặc vụ
MetaBot Desktop

Biết mọi giao tranh diễn ra ở đâu

Khám phá mọi bản đồ Valorant với callout tương tác và bản đồ nhiệt hạ gục được tạo từ các trận đấu thực tế đã ghi lại — nắm rõ các điểm nóng và vị trí lợi thế trước khi bước vào.

  • Bản đồ nhiệt hạ gục từ trận đấu thực tế
  • Bản đồ tương tác kèm callout
  • Lọc theo bậc rank, khu vực và chế độ
Bản đồ tương tác trong ứng dụng MetaBot Desktop hiển thị bản đồ nhiệt hạ gục trên bản đồ Haven của Valorant

Trên Corrode, Đối đầu có tỷ lệ thắng trung bình cao nhất trong mọi vai trò ở mức 50.8% trên các trận đã ghi nhận. Neon dẫn đầu vai trò Đối đầu trên bản đồ này. Kiểm soát có mức trung bình thấp nhất ở 49.1%, và trung bình của mọi vai trò là 50.0%. Khi chọn đội hình cho Corrode, một Đối đầu là điểm xuất phát an toàn nhất về mặt thống kê; bảng theo đặc vụ bên dưới cho thấy đặc vụ nào trong từng vai trò đang gánh con số đó.

Đối đầu
Tỷ Lệ Thắng50.8%
Tỷ Lệ Chọn5.1%
Dac vu8
Hộ vệ
Tỷ Lệ Thắng50.2%
Tỷ Lệ Chọn2.7%
Dac vu7
Khởi tranh
Tỷ Lệ Thắng49.8%
Tỷ Lệ Chọn2.6%
Dac vu7
Kiểm soát
Tỷ Lệ Thắng49.1%
Tỷ Lệ Chọn3.7%
Dac vu6
Xem So Sánh Tất Cả Bản Đồ

Dưới đây là bảng hiệu suất điệp viên toàn diện cho Corrode, hiển thị thống kê chi tiết cho tất cả 28 điệp viên. Dữ liệu này giúp bạn hiểu điệp viên nào tỏa sáng trên bản đồ này và tại sao. Sử dụng các cột tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn để xác định các pick meta, trong khi KDA cung cấp thông tin về tiềm năng frag. Dù bạn đang điền vai trò hay chơi một điệp viên, dữ liệu này hướng dẫn lựa chọn điệp viên tối ưu cho Corrode.

Complete agent performance data on Corrode
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1NeonNeonNeon Tier SĐối đầu1.271.64254.4%6.4%Xem đặc vụ
#2VetoVetoVeto Tier SHộ vệ1.2832654.3%1.3%Xem đặc vụ
#3VyseVyseVyse Tier AHộ vệ1.341.04254.2%4.0%Xem đặc vụ
#4CloveCloveClove Tier AKiểm soát1.434.52953.3%17.6%Xem đặc vụ
#5SovaSovaSova Tier BKhởi tranh1.5052152.6%2.0%Xem đặc vụ
#6FadeFadeFade Tier CKhởi tranh1.443.70852.0%14.4%Xem đặc vụ
#7JettJettJett Tier CĐối đầu1.261.91451.8%7.4%Xem đặc vụ
#8ViperViperViper Tier CKiểm soát1.4337951.7%1.5%Xem đặc vụ
#9OmenOmenOmen Tier DKiểm soát1.6064851.2%2.5%Xem đặc vụ
#10ReynaReynaReyna Tier DĐối đầu1.361.79351.0%6.9%Xem đặc vụ
#11ChamberChamberChamber Tier FHộ vệ1.362.72750.8%10.6%Xem đặc vụ
#12YoruYoruYoru Tier FĐối đầu1.341.63550.6%6.3%Xem đặc vụ
#13DeadlockDeadlockDeadlock Tier FHộ vệ1.3333250.0%1.3%Xem đặc vụ
#14WaylayWaylayWaylay Tier FĐối đầu1.262.90250.0%11.2%Xem đặc vụ
#15PhoenixPhoenixPhoenix Tier FĐối đầu1.3531748.3%1.2%Xem đặc vụ
#16IsoIsoIso Tier FĐối đầu1.3026447.0%1.0%Xem đặc vụ
—SkyeSkye—Khởi tranh1.619257.6%0.4%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4919356.5%0.7%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.4220654.9%0.8%Xem đặc vụ
—RazeRaze—Đối đầu1.2814553.1%0.6%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.4112752.8%0.5%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.464052.5%0.2%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.613548.6%0.1%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.783447.1%0.1%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.6513145.0%0.5%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.558242.7%0.3%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.442236.4%0.1%Xem đặc vụ
—KilljoyKilljoy—Hộ vệ1.191330.8%0.1%Xem đặc vụ

Hiệu suất đặc vụ phe tấn công trên Corrode, xếp hạng theo tỷ lệ thắng tấn công của 28 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào xuất sắc khi đội bạn tấn công, giúp bạn chọn pick tốt nhất cho Corrode.

Attack side agent performance data on Corrode
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1ViperViperViper Tier SKiểm soát1.4337951.3%1.5%Xem đặc vụ
#2DeadlockDeadlockDeadlock Tier SHộ vệ1.3333250.9%1.3%Xem đặc vụ
#3NeonNeonNeon Tier AĐối đầu1.271.64250.5%6.4%Xem đặc vụ
#4SovaSovaSova Tier AKhởi tranh1.5052150.5%2.0%Xem đặc vụ
#5VetoVetoVeto Tier BHộ vệ1.2832650.5%1.3%Xem đặc vụ
#6VyseVyseVyse Tier CHộ vệ1.341.04249.7%4.1%Xem đặc vụ
#7CloveCloveClove Tier CKiểm soát1.434.52949.7%17.5%Xem đặc vụ
#8ReynaReynaReyna Tier CĐối đầu1.361.79349.6%6.9%Xem đặc vụ
#9JettJettJett Tier DĐối đầu1.261.91449.5%7.4%Xem đặc vụ
#10FadeFadeFade Tier DKhởi tranh1.443.70849.4%14.3%Xem đặc vụ
#11YoruYoruYoru Tier FĐối đầu1.341.63549.4%6.4%Xem đặc vụ
#12OmenOmenOmen Tier FKiểm soát1.6064849.1%2.5%Xem đặc vụ
#13WaylayWaylayWaylay Tier FĐối đầu1.262.90249.1%11.3%Xem đặc vụ
#14ChamberChamberChamber Tier FHộ vệ1.362.72748.8%10.6%Xem đặc vụ
#15IsoIsoIso Tier FĐối đầu1.3026448.6%1.0%Xem đặc vụ
#16PhoenixPhoenixPhoenix Tier FĐối đầu1.3531748.6%1.2%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.464052.8%0.2%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4919352.5%0.8%Xem đặc vụ
—SkyeSkye—Khởi tranh1.619252.1%0.4%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.4112751.7%0.5%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.783451.3%0.1%Xem đặc vụ
—RazeRaze—Đối đầu1.2814549.6%0.6%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.4220649.5%0.8%Xem đặc vụ
—KilljoyKilljoy—Hộ vệ1.191349.3%0.1%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.613547.3%0.1%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.442246.7%0.1%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.6513145.6%0.5%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.558244.9%0.3%Xem đặc vụ

Hiệu suất đặc vụ phe phòng thủ trên Corrode, xếp hạng theo tỷ lệ thắng phòng thủ của 28 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào mạnh nhất khi giữ điểm và neo round trên Corrode.

Defense side agent performance data on Corrode
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1VetoVetoVeto Tier SHộ vệ1.2832653.2%1.3%Xem đặc vụ
#2VyseVyseVyse Tier SHộ vệ1.341.04252.4%4.0%Xem đặc vụ
#3NeonNeonNeon Tier AĐối đầu1.271.64252.3%6.4%Xem đặc vụ
#4CloveCloveClove Tier AKiểm soát1.434.52952.1%17.6%Xem đặc vụ
#5JettJettJett Tier BĐối đầu1.261.91452.0%7.4%Xem đặc vụ
#6FadeFadeFade Tier CKhởi tranh1.443.70851.9%14.4%Xem đặc vụ
#7YoruYoruYoru Tier CĐối đầu1.341.63551.7%6.3%Xem đặc vụ
#8ReynaReynaReyna Tier CĐối đầu1.361.79351.4%7.0%Xem đặc vụ
#9ChamberChamberChamber Tier DHộ vệ1.362.72751.4%10.6%Xem đặc vụ
#10SovaSovaSova Tier DKhởi tranh1.5052151.1%2.0%Xem đặc vụ
#11IsoIsoIso Tier FĐối đầu1.3026451.1%1.0%Xem đặc vụ
#12OmenOmenOmen Tier FKiểm soát1.6064851.0%2.5%Xem đặc vụ
#13PhoenixPhoenixPhoenix Tier FĐối đầu1.3531750.9%1.2%Xem đặc vụ
#14ViperViperViper Tier FKiểm soát1.4337950.7%1.5%Xem đặc vụ
#15WaylayWaylayWaylay Tier FĐối đầu1.262.90250.4%11.3%Xem đặc vụ
#16DeadlockDeadlockDeadlock Tier FHộ vệ1.3333250.0%1.3%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.613553.7%0.1%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.4220653.6%0.8%Xem đặc vụ
—RazeRaze—Đối đầu1.2814553.3%0.6%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.558252.6%0.3%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4919352.2%0.8%Xem đặc vụ
—SkyeSkye—Khởi tranh1.619252.0%0.4%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.4112751.6%0.5%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.464050.4%0.2%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.442250.2%0.1%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.6513150.0%0.5%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.783449.2%0.1%Xem đặc vụ
—KilljoyKilljoy—Hộ vệ1.191348.9%0.1%Xem đặc vụ
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

FAQ điệp viên tốt nhất Corrode - tháng 10 năm 2026

Đặc vụ nào tốt nhất cho Corrode trong Valorant?

Neon hiện là đặc vụ tốt nhất cho Corrode, đạt tỷ lệ thắng 54.4% với tỷ lệ pick 6.4%. Các đặc vụ top khác bao gồm Veto, Vyse, Clove.

Vai trò đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Corrode?

Trên Corrode, Hộ vệ dẫn đầu với tỷ lệ thắng trung bình 52.3%, tiếp theo là Khởi tranh (52.3%) và Kiểm soát (52.1%).

Nên tránh những đặc vụ nào trên Corrode?

Các đặc vụ như Waylay, Phoenix, Iso có tỷ lệ thắng thấp hơn trên Corrode, cho thấy kỹ năng của họ có thể không phù hợp với bố cục bản đồ này.

Có bao nhiêu đặc vụ đã được phân tích trên Corrode?

Chúng tôi đã phân tích 28 đặc vụ trên Corrode qua 25.799 trận đấu xếp hạng.

Nên chọn Duelist hay Controller trên Corrode?

Cả Duelist và Controller đều có giá trị trên Corrode.

Đội hình đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Corrode?

Một đội hình mạnh cho Corrode bao gồm Neon, Veto, Vyse, Clove, Sova. Đội này bao phủ tất cả các vai trò cần thiết.